Trenčín

Slovakia

Dân số
58.000
Tọa độ
48,89° B, 18,04° Đ
Múi giờ
Europe/Bratislava
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.441 US$ mỗi tháng ở Trenčín, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 76% so với New York. Lương ròng trung bình là 1.387 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao27 người đóng góp
Trenčín tại 48,89° B, 18,04° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 6 trong số đó có dữ liệu cho Trenčín; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.

58trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%61
  • An toànquốc gia20%60
  • Y tếquốc gia15%54
  • Khí hậu10%Thiếu dữ liệu
  • Chất lượng không khí10%68
  • Kết nối mạngquốc gia10%43
  • Chi phí10%55
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#752
Hạng mức độ đáng sống tại Slovakia
#13
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.514

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
50,4
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+0,8%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
14,5
New York = 100
−2,2%trong 12 tháng
Sức mua
111,3
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
1.387 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.441 US$
773 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
3.691 US$
2.705 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
668 US$
48% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
9,4
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Trenčín, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngTrenčínNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân10,24 US$25,00 US$−59%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)51,20 US$140 US$−63%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)8,53 US$14,00 US$−39%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)2,28 US$8,00 US$−72%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)2,28 US$10,00 US$−77%
Cappuccino (loại thường)2,57 US$6,38 US$−60%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)2,03 US$3,80 US$−47%
Nước suối (chai 0,33 l)1,34 US$2,90 US$−54%
Chợ
Sữa (1 l)1,08 US$1,36 US$−21%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,55 US$4,69 US$−67%
Gạo trắng (1 kg)2,06 US$6,97 US$−70%
Trứng (12 quả)3,93 US$5,73 US$−31%
Phô mai nội địa (1 kg)12,79 US$17,38 US$−26%
Ức gà phi lê (1 kg)7,71 US$15,11 US$−49%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)10,24 US$17,77 US$−42%
Táo (1 kg)1,73 US$6,11 US$−72%
Chuối (1 kg)1,89 US$2,20 US$−14%
Cam (1 kg)2,39 US$5,77 US$−59%
Cà chua (1 kg)3,41 US$6,25 US$−45%
Khoai tây (1 kg)1,36 US$3,47 US$−61%
Hành tây (1 kg)1,14 US$4,17 US$−73%
Xà lách (1 cây)1,14 US$2,72 US$−58%
Nước suối (chai 1,5 l)0,89 US$2,50 US$−64%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)5,40 US$20,00 US$−73%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,03 US$3,21 US$−68%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,03 US$3,96 US$−49%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)6,83 US$19,00 US$−64%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,91 US$3,00 US$−70%
Vé tháng, giá thường17,07 US$140 US$−88%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường1,71 US$3,00 US$−43%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,25 US$2,18 US$−43%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường22,76 US$42,00 US$−46%
Xăng (1 l)1,83 US$1,10 US$+66%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)26.499 US$35.458 US$−25%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)22.745 US$25.309 US$−10%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)284 US$232 US$+23%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)19,77 US$73,50 US$−73%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)20,53 US$71,93 US$−71%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)39,82 US$126 US$−68%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)—62,38 US$—
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế7,96 US$23,00 US$−65%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)414 US$3.366 US$−88%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)10.746 US$60.589 US$−82%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)71,33 US$72,80 US$−2%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)31,19 US$53,22 US$−41%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung83,30 US$118 US$−29%
1 đôi giày da công sở nam91,02 US$125 US$−27%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm668 US$4.438 US$−85%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm569 US$3.033 US$−81%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm986 US$9.242 US$−89%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm740 US$5.461 US$−86%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm2.844 US$18.759 US$−85%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm2.389 US$6.523 US$−63%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế1.387 US$5.163 US$−73%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)3,52%6,49%−3,0 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202667,7668 US$1.387 US$
thg 8 2026—683 US$1.418 US$
thg 6 2026———
thg 5 202669,4689 US$1.348 US$
thg 12 202568,6683 US$1.335 US$
thg 11 202568,1677 US$1.324 US$
thg 9 202568,5683 US$1.294 US$
thg 5 202565,2657 US$1.135 US$
thg 4 202565,2663 US$1.135 US$
thg 3 202563,3651 US$1.102 US$
thg 2 202560,6623 US$1.055 US$
thg 1 202560,2622 US$1.053 US$
thg 12 202460,1624 US$1.056 US$
thg 11 202456,6635 US$1.074 US$
thg 10 202457,9649 US$1.098 US$
thg 9 202460,2667 US$1.128 US$
thg 8 202460,0658 US$1.114 US$
thg 7 202461,3648 US$1.097 US$
thg 6 202461,7649 US$1.098 US$
thg 5 202458,9642 US$1.087 US$
thg 4 202459,3648 US$1.096 US$
thg 3 202461,1651 US$1.102 US$
thg 2 202459,5649 US$1.086 US$
thg 1 202460,6658 US$1.100 US$
thg 12 202364,1629 US$1.070 US$
thg 11 202363,5617 US$1.033 US$
thg 10 202363,4608 US$977 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Slovakia

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Trenčín.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Trenčín. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
31,6

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Chưa có chuẩn khí hậu theo tháng cho Trenčín.

Trung bình năm
—
Tháng nóng nhất
—
Tháng lạnh nhất
—
Lượng mưa một năm
—
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
—
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
—
Ngày quang mâyMột năm
—
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
—

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Không có số liệu chất lượng không khí cho Trenčín.

Internet

Trung vị Slovakia; thành phố chưa có trong danh sách
113Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
62Mbps, cố định
Độ trễ
9ms, cố định
Tải xuống di động
121Mbps
Độ trễ di động
20ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

2.844 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 2.389 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
9,4Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
21,2Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
4,7%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
3,52%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
13,7Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Trenčín, và Slovakia chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
54.104
Mật độĐô thị, Wikidata
660 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
217 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
43,1 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2021
20%
Sinh ở nước ngoàiĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2021
5,1%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo69%
  • Không tôn giáo24%
  • Tôn giáo khác0,7%
  • Hồi giáo0,1%
  • Phật giáo0,1%
  • Do Thái giáo0,0%
  • Ấn Độ giáo0,0%

Chỉ số đa dạng 0,47, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng SlovakChính thức82%
  • Tiếng Hungary8,5%

Trình độ tiếng Anh ở mức rất cao (điểm EF 606).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2021

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn52Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng0Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn51Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm100Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa77Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống28Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House88
  • Democracy Index EIU, trên 107,2
  • Tự do báo chí RSF72
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex46
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế23%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,3/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Trenčín

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
27Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
6/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với danh sách GeoNames mở rộng
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.