Nitra

Slovakia

Dân số
86.000
Tọa độ
48,31° B, 18,08° Đ
Múi giờ
Europe/Bratislava
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.427 US$ mỗi tháng ở Nitra, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 76% so với New York. Lương ròng trung bình là 1.514 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao39 người đóng góp
Nitra tại 48,31° B, 18,08° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 6 trong số đó có dữ liệu cho Nitra; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.

57trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%64
  • An toànquốc gia20%60
  • Y tếquốc gia15%54
  • Khí hậu10%Thiếu dữ liệu
  • Chất lượng không khíquốc gia10%58
  • Kết nối mạngquốc gia10%43
  • Chi phí10%56
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#755
Hạng mức độ đáng sống tại Slovakia
#15
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.476

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
45,7
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+1,7%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
14,9
New York = 100
+7,7%trong 12 tháng
Sức mua
121,2
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
1.514 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.427 US$
686 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
3.129 US$
2.125 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
741 US$
49% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
9,1
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Nitra, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngNitraNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân7,46 US$25,00 US$−70%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)26,98 US$140 US$−81%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)8,04 US$14,00 US$−43%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)2,41 US$8,00 US$−70%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)2,41 US$10,00 US$−76%
Cappuccino (loại thường)1,97 US$6,37 US$−69%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,78 US$3,80 US$−53%
Nước suối (chai 0,33 l)1,19 US$2,89 US$−59%
Chợ
Sữa (1 l)1,01 US$1,36 US$−26%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,51 US$4,68 US$−68%
Gạo trắng (1 kg)2,12 US$6,97 US$−70%
Trứng (12 quả)3,44 US$5,73 US$−40%
Phô mai nội địa (1 kg)9,05 US$17,38 US$−48%
Ức gà phi lê (1 kg)6,60 US$15,11 US$−56%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)11,19 US$17,77 US$−37%
Táo (1 kg)1,95 US$6,11 US$−68%
Chuối (1 kg)1,74 US$2,20 US$−21%
Cam (1 kg)2,09 US$5,77 US$−64%
Cà chua (1 kg)2,76 US$6,25 US$−56%
Khoai tây (1 kg)1,26 US$3,47 US$−64%
Hành tây (1 kg)1,63 US$4,17 US$−61%
Xà lách (1 cây)1,34 US$2,72 US$−51%
Nước suối (chai 1,5 l)0,77 US$2,50 US$−69%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)3,44 US$20,00 US$−83%
Bia nội địa (chai 0,5 l)0,86 US$3,21 US$−73%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)1,64 US$3,96 US$−59%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)5,74 US$19,00 US$−70%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng1,15 US$3,00 US$−62%
Vé tháng, giá thường28,70 US$140 US$−80%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường4,02 US$3,00 US$+34%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,40 US$2,18 US$−82%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường13,78 US$42,00 US$−67%
Xăng (1 l)1,87 US$1,10 US$+70%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)26.736 US$35.458 US$−25%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)22.947 US$25.309 US$−9%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)19,80 US$73,50 US$−73%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)22,00 US$71,93 US$−69%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)51,94 US$126 US$−59%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)11,48 US$62,38 US$−82%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế9,18 US$23,00 US$−60%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)341 US$3.366 US$−90%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)7.439 US$60.589 US$−88%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)60,27 US$72,80 US$−17%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)31,57 US$53,22 US$−41%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung80,36 US$118 US$−32%
1 đôi giày da công sở nam74,62 US$125 US$−40%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm741 US$4.417 US$−83%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm610 US$3.033 US$−80%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.004 US$9.242 US$−89%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm944 US$5.461 US$−83%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm3.004 US$18.759 US$−84%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm2.533 US$6.523 US$−61%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế1.514 US$5.178 US$−71%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)3,57%6,49%−2,9 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202659,6734 US$1.500 US$
thg 8 2026—747 US$1.527 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202662,3758 US$1.548 US$
thg 2 202662,6765 US$1.582 US$
thg 1 202661,8754 US$1.561 US$
thg 12 202557,6752 US$1.716 US$
thg 11 202557,0673 US$1.699 US$
thg 10 202557,9683 US$1.726 US$
thg 9 202558,2688 US$1.680 US$
thg 8 202558,0683 US$1.667 US$
thg 5 202559,3628 US$1.552 US$
thg 4 202558,4591 US$1.509 US$
thg 3 202557,1578 US$1.454 US$
thg 2 202554,1566 US$1.401 US$
thg 1 202553,6571 US$1.394 US$
thg 12 202452,3578 US$1.414 US$
thg 11 202453,3586 US$1.401 US$
thg 10 202454,2595 US$1.380 US$
thg 9 202455,6611 US$1.401 US$
thg 8 202454,6656 US$1.319 US$
thg 7 202453,3700 US$1.274 US$
thg 6 202453,1759 US$1.283 US$
thg 5 202452,3854 US$1.227 US$
thg 4 202452,1856 US$1.184 US$
thg 3 202452,6868 US$1.202 US$
thg 2 202463,4866 US$1.198 US$
thg 1 202464,6881 US$1.209 US$
thg 12 202361,5621 US$1.169 US$
thg 11 202358,5724 US$1.059 US$
thg 10 202357,2600 US$1.097 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Slovakia

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Nitra.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Nitra. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Numbeo chưa xếp hạng Nitra về chất lượng cuộc sống.

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Chưa có chuẩn khí hậu theo tháng cho Nitra.

Trung bình năm
—
Tháng nóng nhất
—
Tháng lạnh nhất
—
Lượng mưa một năm
—
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
—
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
—
Ngày quang mâyMột năm
—
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
—

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Ước tính cấp quốc gia

Không có số liệu chất lượng không khí cho Nitra.

Internet

Trung vị Slovakia; thành phố chưa có trong danh sách
113Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
62Mbps, cố định
Độ trễ
9ms, cố định
Tải xuống di động
121Mbps
Độ trễ di động
20ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

3.004 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 2.533 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
9,1Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
20,9Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
4,8%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
3,57%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
13,2Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Nitra, và Slovakia chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
75.301
Mật độĐô thị, Wikidata
749 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
167 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
43,1 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2021
18%
Sinh ở nước ngoàiĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2021
4,3%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo69%
  • Không tôn giáo24%
  • Tôn giáo khác0,7%
  • Hồi giáo0,1%
  • Phật giáo0,1%
  • Do Thái giáo0,0%
  • Ấn Độ giáo0,0%

Chỉ số đa dạng 0,47, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng SlovakChính thức82%
  • Tiếng Hungary8,5%

Trình độ tiếng Anh ở mức rất cao (điểm EF 606).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2021

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn52Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng0Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn51Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm100Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa77Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống28Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House88
  • Democracy Index EIU, trên 107,2
  • Tự do báo chí RSF72
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex46
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế23%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,3/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Nitra

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
39Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
9/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với danh sách GeoNames mở rộng
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.