Volgograd

Nga

Dân số
1 triệu
Tọa độ
48,71° B, 44,50° Đ
Múi giờ
Europe/Volgograd
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 907 US$ mỗi tháng ở Volgograd, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 85% so với New York. Lương ròng trung bình là 513 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao23 người đóng góp
Volgograd tại 48,71° B, 44,50° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 6 trong số đó có dữ liệu cho Volgograd; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.

60trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%42
  • An toànquốc gia20%56
  • Y tếquốc gia15%56
  • Khí hậu10%80
  • Chất lượng không khí10%83
  • Kết nối mạng10%Thiếu dữ liệu
  • Chi phí10%75
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#603
Hạng mức độ đáng sống tại Nga
#40
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#841

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
27,4
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
9,8
New York = 100
Sức mua
65,5
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
513 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
907 US$
420 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
2.493 US$
1.472 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
486 US$
95% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
11,5
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Volgograd, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngVolgogradNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân6,12 US$25,00 US$−76%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)42,29 US$140 US$−70%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)5,69 US$14,00 US$−59%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)1,14 US$8,00 US$−86%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)2,04 US$10,00 US$−80%
Cappuccino (loại thường)2,48 US$6,38 US$−61%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)0,93 US$3,80 US$−76%
Nước suối (chai 0,33 l)0,59 US$2,90 US$−80%
Chợ
Sữa (1 l)1,04 US$1,36 US$−24%
Bánh mì trắng tươi (500g)0,60 US$4,69 US$−87%
Gạo trắng (1 kg)1,19 US$6,97 US$−83%
Trứng (12 quả)1,42 US$5,73 US$−75%
Phô mai nội địa (1 kg)7,07 US$17,38 US$−59%
Ức gà phi lê (1 kg)4,77 US$15,11 US$−68%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)11,08 US$17,77 US$−38%
Táo (1 kg)1,19 US$6,11 US$−80%
Chuối (1 kg)1,46 US$2,20 US$−34%
Cam (1 kg)1,40 US$5,77 US$−76%
Cà chua (1 kg)2,43 US$6,25 US$−61%
Khoai tây (1 kg)0,72 US$3,47 US$−79%
Hành tây (1 kg)0,46 US$4,17 US$−89%
Xà lách (1 cây)0,35 US$2,72 US$−87%
Nước suối (chai 1,5 l)0,62 US$2,50 US$−75%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)8,74 US$20,00 US$−56%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,05 US$3,21 US$−67%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)1,87 US$3,96 US$−53%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)2,74 US$19,00 US$−86%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,46 US$3,00 US$−85%
Vé tháng, giá thường15,29 US$140 US$−89%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường1,15 US$3,00 US$−62%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,23 US$2,18 US$−89%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường3,64 US$42,00 US$−91%
Xăng (1 l)0,79 US$1,10 US$−28%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)25.061 US$35.458 US$−29%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)26.547 US$25.309 US$+5%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)82,35 US$232 US$−64%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)9,91 US$73,50 US$−87%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)7,58 US$71,93 US$−89%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)—126 US$—
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)—62,38 US$—
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế5,77 US$23,00 US$−75%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)173 US$3.366 US$−95%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)3.463 US$60.589 US$−94%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)105 US$72,80 US$+44%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)69,92 US$53,22 US$+31%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung52,44 US$118 US$−55%
1 đôi giày da công sở nam175 US$125 US$+40%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm486 US$4.438 US$−89%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm245 US$3.033 US$−92%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.021 US$9.242 US$−89%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm496 US$5.461 US$−91%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm1.384 US$18.759 US$−93%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.224 US$6.523 US$−81%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế513 US$5.163 US$−90%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)21,33%6,49%+14,8 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202624,3486 US$513 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202627,4312 US$508 US$
thg 4 202627,2310 US$504 US$
thg 2 202626,6304 US$494 US$
thg 1 202625,4290 US$472 US$
thg 12 202525,8294 US$472 US$
thg 11 202525,3289 US$462 US$
thg 10 202525,2287 US$451 US$
thg 8 202525,6290 US$459 US$
thg 7 202524,9277 US$467 US$
thg 5 202525,1278 US$701 US$
thg 4 202524,8285 US$505 US$
thg 3 202523,5271 US$423 US$
thg 2 202523,8275 US$430 US$
thg 12 202419,9230 US$360 US$
thg 11 202420,9242 US$378 US$
thg 7 202425,7285 US$402 US$
thg 5 202425,9263 US$391 US$
thg 4 202425,1255 US$379 US$
thg 2 202425,2252 US$356 US$
thg 1 202425,6280 US$354 US$
thg 12 202325,0288 US$347 US$
thg 11 202325,6294 US$355 US$
thg 10 202321,1253 US$370 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Nga

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Volgograd.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Volgograd. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Numbeo chưa xếp hạng Volgograd về chất lượng cuộc sống.

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
9,1 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
25,6 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
−7,7 °C
Lượng mưa một năm
370 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
69%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
3,7 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
16
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
80

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 3 ngày gần nhất
24 thg 9, 202626 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
52
PM2.5
9,8µg/m³, trung bình
Điểm không khí
830-100

Internet

Không có số liệu đo tốc độ internet cho Volgograd hoặc quốc gia của nó.

Nhà ở

1.384 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.224 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
11,5Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
10,5Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
9,6%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
21,33%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
18,0Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Volgograd, và Nga chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
1.012.219
Mật độĐô thị, Wikidata
1.178 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
80 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
42,3 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
18%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
5,3%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo73%
  • Không tôn giáo16%
  • Hồi giáo10%
  • Do Thái giáo0,2%
  • Tín ngưỡng dân gian0,2%
  • Phật giáo0,1%

Chỉ số đa dạng 0,43, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng NgaChính thức86%
  • Tiếng Tatar3,2%

Trình độ tiếng Anh ở mức trung bình (điểm EF 521).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2010

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn39Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng7Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn95Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm36Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa81Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống20Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House12
  • Democracy Index EIU, trên 102,0
  • Tự do báo chí RSF25
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex27
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế16%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
5,8/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Volgograd

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
23Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20262 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
8/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
96%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.