Tolyatti

Nga

Dân số
703.000
Tọa độ
53,53° B, 49,35° Đ
Múi giờ
Europe/Samara
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 831 US$ mỗi tháng ở Tolyatti, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 86% so với New York. Lương ròng trung bình là 871 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy trung bình15 người đóng góp
Tolyatti tại 53,53° B, 49,35° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 6 trong số đó có dữ liệu cho Tolyatti; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.

65trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%64
  • An toànquốc gia20%56
  • Y tếquốc gia15%56
  • Khí hậu10%58
  • Chất lượng không khí10%94
  • Kết nối mạng10%Thiếu dữ liệu
  • Chi phí10%78
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống tại Nga
#4
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#731

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
33,8
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
10,0
New York = 100
Sức mua
121,2
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
871 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
831 US$
519 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
2.758 US$
1.817 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
312 US$
36% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
5,4
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Tolyatti, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngTolyattiNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân12,94 US$25,00 US$−48%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)37,65 US$140 US$−73%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)6,12 US$14,00 US$−56%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)1,59 US$8,00 US$−80%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)2,35 US$10,00 US$−77%
Cappuccino (loại thường)3,18 US$6,38 US$−50%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,18 US$3,80 US$−69%
Nước suối (chai 0,33 l)0,57 US$2,90 US$−80%
Chợ
Sữa (1 l)1,09 US$1,36 US$−20%
Bánh mì trắng tươi (500g)0,71 US$4,69 US$−85%
Gạo trắng (1 kg)1,50 US$6,97 US$−78%
Trứng (12 quả)1,45 US$5,73 US$−75%
Phô mai nội địa (1 kg)11,03 US$17,38 US$−37%
Ức gà phi lê (1 kg)4,52 US$15,11 US$−70%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)10,59 US$17,77 US$−40%
Táo (1 kg)1,73 US$6,11 US$−72%
Chuối (1 kg)1,68 US$2,20 US$−24%
Cam (1 kg)1,72 US$5,77 US$−70%
Cà chua (1 kg)2,78 US$6,25 US$−56%
Khoai tây (1 kg)0,85 US$3,47 US$−76%
Hành tây (1 kg)0,54 US$4,17 US$−87%
Xà lách (1 cây)1,53 US$2,72 US$−44%
Nước suối (chai 1,5 l)0,67 US$2,50 US$−73%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)7,65 US$20,00 US$−62%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,01 US$3,21 US$−69%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)1,85 US$3,96 US$−53%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)2,71 US$19,00 US$−86%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,58 US$3,00 US$−81%
Vé tháng, giá thường26,68 US$140 US$−81%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường1,06 US$3,00 US$−65%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,27 US$2,18 US$−88%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường5,65 US$42,00 US$−87%
Xăng (1 l)0,80 US$1,10 US$−27%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)38.824 US$35.458 US$+9%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)36.079 US$25.309 US$+43%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)97,06 US$232 US$−58%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)5,29 US$73,50 US$−93%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)7,00 US$71,93 US$−90%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)31,18 US$126 US$−75%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)21,76 US$62,38 US$−65%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế5,88 US$23,00 US$−74%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)341 US$3.366 US$−90%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)3.647 US$60.589 US$−94%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)90,20 US$72,80 US$+24%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)49,02 US$53,22 US$−8%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung104 US$118 US$−12%
1 đôi giày da công sở nam83,33 US$125 US$−33%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm312 US$4.438 US$−93%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm294 US$3.033 US$−90%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm941 US$9.242 US$−90%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm706 US$5.461 US$−87%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm1.088 US$18.759 US$−94%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm776 US$6.523 US$−88%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế871 US$5.163 US$−83%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)20,43%6,49%+13,9 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202630,6312 US$871 US$
thg 8 2026—323 US$637 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202633,1387 US$752 US$
thg 4 202632,5380 US$739 US$
thg 3 202629,6351 US$683 US$
thg 2 202631,4351 US$671 US$
thg 12 202529,4343 US$655 US$
thg 11 202528,7336 US$637 US$
thg 7 202528,8337 US$643 US$
thg 5 2025—340 US$786 US$
thg 4 202531,9322 US$698 US$
thg 2 202526,5278 US$493 US$
thg 1 202524,8260 US$450 US$
thg 12 202423,4246 US$410 US$
thg 11 202423,8227 US$389 US$
thg 10 202424,0231 US$376 US$
thg 9 202424,7242 US$369 US$
thg 8 202426,4260 US$394 US$
thg 7 202426,2261 US$394 US$
thg 6 202424,6247 US$374 US$
thg 5 202424,1242 US$366 US$
thg 4 202423,4209 US$362 US$
thg 3 202423,9215 US$372 US$
thg 2 202424,1217 US$376 US$
thg 1 202424,1218 US$378 US$
thg 12 202320,9210 US$355 US$
thg 11 202323,6196 US$360 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Nga

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Tolyatti.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Tolyatti. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Numbeo chưa xếp hạng Tolyatti về chất lượng cuộc sống.

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
4,8 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
22,2 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
−13,4 °C
Lượng mưa một năm
535 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
80%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
3,2 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
5
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
58

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 3 ngày gần nhất
24 thg 9, 202626 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
38
PM2.5
2,5µg/m³, trung bình
Điểm không khí
940-100

Internet

Không có số liệu đo tốc độ internet cho Tolyatti hoặc quốc gia của nó.

Nhà ở

1.088 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 776 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
5,4Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
12,3Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
8,2%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
20,43%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
8,3Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Tolyatti, và Nga chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
662.683
Mật độĐô thị, Wikidata
2.105 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
90 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
42,3 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
18%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
5,3%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo73%
  • Không tôn giáo16%
  • Hồi giáo10%
  • Do Thái giáo0,2%
  • Tín ngưỡng dân gian0,2%
  • Phật giáo0,1%

Chỉ số đa dạng 0,43, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng NgaChính thức86%
  • Tiếng Tatar3,2%

Trình độ tiếng Anh ở mức trung bình (điểm EF 521).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2010

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn39Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng7Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn95Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm36Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa81Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống20Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House12
  • Democracy Index EIU, trên 102,0
  • Tự do báo chí RSF25
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex27
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế16%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
5,8/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Tolyatti

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy trung bình
Người đóng góp
15Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
8/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.