Sochi

Nga

Dân số
328.000
Tọa độ
43,60° B, 39,72° Đ
Múi giờ
Europe/Moscow
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.278 US$ mỗi tháng ở Sochi, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 78% so với New York. Lương ròng trung bình là 862 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy trung bình17 người đóng góp
Sochi tại 43,60° B, 39,72° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 6 trong số đó có dữ liệu cho Sochi; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.

63trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%47
  • An toàn20%58
  • Y tếquốc gia15%56
  • Khí hậu10%95
  • Chất lượng không khí10%90
  • Kết nối mạng10%Thiếu dữ liệu
  • Chi phí10%61
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống tại Nga
#17
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.292

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
34,4
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
13,8
New York = 100
Sức mua
77,1
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
862 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.278 US$
516 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
2.596 US$
1.659 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
761 US$
88% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
7,4
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Sochi, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngSochiNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân10,27 US$25,00 US$−59%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)46,85 US$140 US$−67%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)5,68 US$14,00 US$−59%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)1,17 US$8,00 US$−85%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)2,93 US$10,00 US$−71%
Cappuccino (loại thường)2,86 US$6,37 US$−55%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,29 US$3,80 US$−66%
Nước suối (chai 0,33 l)0,59 US$2,89 US$−80%
Chợ
Sữa (1 l)1,12 US$1,36 US$−18%
Bánh mì trắng tươi (500g)0,86 US$4,68 US$−82%
Gạo trắng (1 kg)1,23 US$6,97 US$−82%
Trứng (12 quả)1,54 US$5,73 US$−73%
Phô mai nội địa (1 kg)10,86 US$17,38 US$−38%
Ức gà phi lê (1 kg)4,84 US$15,11 US$−68%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)9,82 US$17,77 US$−45%
Táo (1 kg)1,27 US$6,11 US$−79%
Chuối (1 kg)1,78 US$2,20 US$−19%
Cam (1 kg)1,71 US$5,77 US$−70%
Cà chua (1 kg)1,84 US$6,25 US$−71%
Khoai tây (1 kg)0,70 US$3,47 US$−80%
Hành tây (1 kg)0,58 US$4,17 US$−86%
Xà lách (1 cây)1,38 US$2,72 US$−49%
Nước suối (chai 1,5 l)0,59 US$2,50 US$−77%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)5,86 US$20,00 US$−71%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,04 US$3,21 US$−68%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,09 US$3,96 US$−47%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)2,69 US$19,00 US$−86%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,70 US$3,00 US$−77%
Vé tháng, giá thường—140 US$—
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường2,29 US$3,00 US$−24%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,30 US$2,18 US$−86%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường7,03 US$42,00 US$−83%
Xăng (1 l)0,80 US$1,10 US$−28%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)23.426 US$35.458 US$−34%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)27.291 US$25.309 US$+8%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)7,03 US$73,50 US$−90%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)7,03 US$71,93 US$−90%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)36,97 US$126 US$−71%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)11,50 US$62,38 US$−82%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế2,71 US$23,00 US$−88%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)316 US$3.366 US$−91%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)—60.589 US$—
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)87,85 US$72,80 US$+21%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)74,97 US$53,22 US$+41%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung128 US$118 US$+8%
1 đôi giày da công sở nam116 US$125 US$−7%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm761 US$4.417 US$−83%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm410 US$3.033 US$−86%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm937 US$9.242 US$−90%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm937 US$5.461 US$−83%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm1.451 US$18.759 US$−92%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.054 US$6.523 US$−84%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế862 US$5.178 US$−83%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)21,86%6,49%+15,4 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 2026—757 US$857 US$
thg 8 2026—726 US$868 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202630,4833 US$811 US$
thg 4 202629,8818 US$801 US$
thg 2 202629,3804 US$795 US$
thg 1 202628,7662 US$781 US$
thg 12 202522,2648 US$774 US$
thg 11 202522,0642 US$766 US$
thg 10 202522,4657 US$781 US$
thg 8 2025—649 US$773 US$
thg 7 2025—635 US$761 US$
thg 5 2025—638 US$753 US$
thg 4 202528,9616 US$674 US$
thg 3 202528,9599 US$598 US$
thg 2 202524,8525 US$524 US$
thg 1 202523,5495 US$520 US$
thg 12 202422,5503 US$515 US$
thg 11 202423,5529 US$517 US$
thg 10 202424,2543 US$501 US$
thg 9 202425,5569 US$524 US$
thg 8 202427,5612 US$623 US$
thg 7 202427,5613 US$606 US$
thg 6 202426,1582 US$579 US$
thg 5 202425,4567 US$566 US$
thg 4 202425,1528 US$537 US$
thg 3 2024—497 US$538 US$
thg 2 2024—501 US$542 US$
thg 1 2024—594 US$550 US$
thg 12 202321,0554 US$686 US$
thg 11 202321,0527 US$686 US$
thg 10 202318,9473 US$632 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2015. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn57,8Càng cao càng an toàn
Chỉ số tội phạm42,2Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung57,8

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Sochi. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Numbeo chưa xếp hạng Sochi về chất lượng cuộc sống.

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
12,9 °C
Tháng nóng nhấtTháng 8
23,7 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
3,1 °C
Lượng mưa một năm
1.286 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
75%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
3,9 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
2
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
95

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
46
PM2.5
4,2µg/m³, trung bình
Điểm không khí
900-100

Internet

Không có số liệu đo tốc độ internet cho Sochi hoặc quốc gia của nó.

Nhà ở

1.451 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.054 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
7,4Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
10,2Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
9,8%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
23,00%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
11,2Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Sochi, và Nga chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
445.149
Mật độĐô thị, Wikidata
2.518 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
65 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
42,3 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
18%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
5,3%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo73%
  • Không tôn giáo16%
  • Hồi giáo10%
  • Do Thái giáo0,2%
  • Tín ngưỡng dân gian0,2%
  • Phật giáo0,1%

Chỉ số đa dạng 0,43, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng NgaChính thức86%
  • Tiếng Tatar3,2%

Trình độ tiếng Anh ở mức trung bình (điểm EF 521).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2010

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn39Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng7Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn95Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm36Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa81Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống20Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House12
  • Democracy Index EIU, trên 102,0
  • Tự do báo chí RSF25
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex27
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế16%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
5,8/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Sochi

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy trung bình
Người đóng góp
17Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20262 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
9/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
95%2 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.