Sankt-Peterburg

Nga

Dân số
5,4 triệu
Tọa độ
59,94° B, 30,31° Đ
Múi giờ
Europe/Moscow
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.376 US$ mỗi tháng ở Sankt-Peterburg, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 77% so với New York. Lương ròng trung bình là 1.136 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao207 người đóng góp
Sankt-Peterburg tại 59,94° B, 30,31° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 6 trong số đó có dữ liệu cho Sankt-Peterburg; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.

61trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%55
  • An toàn20%63
  • Y tế15%62
  • Khí hậu10%61
  • Chất lượng không khí10%79
  • Kết nối mạng10%Thiếu dữ liệu
  • Chi phí10%57
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#513
Hạng mức độ đáng sống tại Nga
#27
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.431

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
40,7
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+11,5%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
16,4
New York = 100
−4,3%trong 12 tháng
Sức mua
95,5
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
1.136 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.376 US$
624 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
3.780 US$
2.184 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
752 US$
66% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
15,6
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Sankt-Peterburg, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngSankt-PeterburgNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân11,00 US$25,00 US$−56%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)41,34 US$140 US$−70%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)6,17 US$14,00 US$−56%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)2,49 US$8,00 US$−69%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)3,45 US$10,00 US$−66%
Cappuccino (loại thường)3,02 US$6,38 US$−53%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,48 US$3,80 US$−61%
Nước suối (chai 0,33 l)0,67 US$2,90 US$−77%
Chợ
Sữa (1 l)1,11 US$1,36 US$−19%
Bánh mì trắng tươi (500g)0,92 US$4,69 US$−80%
Gạo trắng (1 kg)1,64 US$6,97 US$−76%
Trứng (12 quả)1,62 US$5,73 US$−72%
Phô mai nội địa (1 kg)11,75 US$17,38 US$−32%
Ức gà phi lê (1 kg)6,17 US$15,11 US$−59%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)12,21 US$17,77 US$−31%
Táo (1 kg)1,73 US$6,11 US$−72%
Chuối (1 kg)1,62 US$2,20 US$−26%
Cam (1 kg)1,71 US$5,77 US$−70%
Cà chua (1 kg)3,07 US$6,25 US$−51%
Khoai tây (1 kg)0,78 US$3,47 US$−78%
Hành tây (1 kg)0,62 US$4,17 US$−85%
Xà lách (1 cây)1,29 US$2,72 US$−53%
Nước suối (chai 1,5 l)0,77 US$2,50 US$−69%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)8,33 US$20,00 US$−58%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,10 US$3,21 US$−66%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)1,95 US$3,96 US$−51%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)2,95 US$19,00 US$−84%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng1,03 US$3,00 US$−66%
Vé tháng, giá thường53,02 US$140 US$−62%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường2,66 US$3,00 US$−11%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,59 US$2,18 US$−73%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường8,50 US$42,00 US$−80%
Xăng (1 l)0,86 US$1,10 US$−22%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)35.430 US$35.458 US$0%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)32.939 US$25.309 US$+30%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)143 US$232 US$−38%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)7,35 US$73,50 US$−90%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)8,15 US$71,93 US$−89%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)41,66 US$126 US$−67%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)42,14 US$62,38 US$−32%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế7,09 US$23,00 US$−69%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)557 US$3.366 US$−83%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)17.491 US$60.589 US$−71%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)89,34 US$72,80 US$+23%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)51,08 US$53,22 US$−4%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung135 US$118 US$+15%
1 đôi giày da công sở nam119 US$125 US$−4%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm752 US$4.438 US$−83%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm448 US$3.033 US$−85%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.596 US$9.242 US$−83%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm906 US$5.461 US$−83%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm4.345 US$18.759 US$−77%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm2.745 US$6.523 US$−58%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế1.136 US$5.163 US$−78%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)19,96%6,49%+13,5 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202644,6752 US$1.136 US$
thg 8 2026—766 US$1.134 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202645,5918 US$1.272 US$
thg 4 202643,7907 US$1.241 US$
thg 3 202641,0869 US$1.202 US$
thg 2 202643,0910 US$1.225 US$
thg 1 202641,3887 US$1.213 US$
thg 12 202541,2866 US$1.184 US$
thg 11 202540,7835 US$1.152 US$
thg 10 202540,0807 US$1.105 US$
thg 9 202539,6786 US$1.077 US$
thg 8 202541,5806 US$1.071 US$
thg 7 202541,0801 US$1.062 US$
thg 5 202538,0756 US$1.050 US$
thg 4 202537,4738 US$1.021 US$
thg 3 202536,7714 US$998 US$
thg 2 202533,7641 US$892 US$
thg 1 202530,4585 US$796 US$
thg 12 202429,6567 US$780 US$
thg 11 202430,8583 US$797 US$
thg 10 202432,4603 US$817 US$
thg 9 202433,4614 US$842 US$
thg 8 202433,3613 US$822 US$
thg 7 202435,0610 US$847 US$
thg 6 202434,0582 US$822 US$
thg 5 202431,9540 US$772 US$
thg 4 202430,8528 US$758 US$
thg 3 202431,2507 US$734 US$
thg 2 202430,6485 US$715 US$
thg 1 202431,4499 US$730 US$
thg 12 202330,5488 US$715 US$
thg 11 202330,0465 US$738 US$
thg 10 202327,5435 US$671 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn62,5Càng cao càng an toàn+0,2 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm37,5Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung62,5
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống62,5

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Sankt-Peterburg, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
119,1
Y tếCàng cao càng tốt
61,6
Sức muaCàng cao càng tốt
70,0
Khí hậuCàng cao càng tốt
60,6
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
60,9
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
49,1
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
49
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
15,6
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
42,5
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
18,8
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
40,7
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
36,4

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
4,4 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
18,3 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
−9,1 °C
Lượng mưa một năm
799 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
89%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
2,6 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
6
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
48

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Trung bình
AQI Mỹ, trung bình 3 ngày gần nhất
23 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
56
PM2.5
9,5µg/m³, trung bình
Điểm không khí
790-100

Internet

Không có số liệu đo tốc độ internet cho Sankt-Peterburg hoặc quốc gia của nó.

Nhà ở

4.345 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 2.745 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
15,6Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
24,3Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
4,1%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
19,81%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
25,5Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Sankt-Peterburg, và Nga chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
5.652.922
Mật độĐô thị, Wikidata
3.928 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
3 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
42,3 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
18%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
5,3%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo73%
  • Không tôn giáo16%
  • Hồi giáo10%
  • Do Thái giáo0,2%
  • Tín ngưỡng dân gian0,2%
  • Phật giáo0,1%

Chỉ số đa dạng 0,43, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng NgaChính thức86%
  • Tiếng Tatar3,2%

Trình độ tiếng Anh ở mức trung bình (điểm EF 521).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2010

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn39Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng7Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn95Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm36Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa81Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống20Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House12
  • Democracy Index EIU, trên 102,0
  • Tự do báo chí RSF25
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex27
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế16%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
5,8/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Sankt-Peterburg

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
207Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20266 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.