Moskva

Nga

Dân số
10 triệu
Tọa độ
55,75° B, 37,62° Đ
Múi giờ
Europe/Moscow
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 2.119 US$ mỗi tháng ở Moskva, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 64% so với New York. Lương ròng trung bình là 1.735 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao400 người đóng góp
Moskva tại 55,75° B, 37,62° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 6 trong số đó có dữ liệu cho Moskva; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.

54trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%54
  • An toàn20%65
  • Y tế15%68
  • Khí hậu10%56
  • Chất lượng không khí10%28
  • Kết nối mạng10%Thiếu dữ liệu
  • Chi phí10%31
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#901
Hạng mức độ đáng sống tại Nga
#75
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#2.426

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
44,0
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+12,5%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
30,1
New York = 100
+14,7%trong 12 tháng
Sức mua
93,6
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
1.735 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
2.119 US$
661 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
5.481 US$
2.512 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.457 US$
84% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
21,4
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Moskva, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngMoskvaNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân11,84 US$25,00 US$−53%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)59,23 US$140 US$−58%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)7,11 US$14,00 US$−49%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)4,74 US$8,00 US$−41%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)4,74 US$10,00 US$−53%
Cappuccino (loại thường)3,65 US$6,37 US$−43%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,57 US$3,80 US$−59%
Nước suối (chai 0,33 l)0,82 US$2,89 US$−72%
Chợ
Sữa (1 l)1,23 US$1,36 US$−9%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,01 US$4,68 US$−78%
Gạo trắng (1 kg)1,67 US$6,97 US$−76%
Trứng (12 quả)1,88 US$5,73 US$−67%
Phô mai nội địa (1 kg)13,48 US$17,38 US$−22%
Ức gà phi lê (1 kg)6,43 US$15,11 US$−57%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)14,18 US$17,77 US$−20%
Táo (1 kg)2,03 US$6,11 US$−67%
Chuối (1 kg)1,77 US$2,20 US$−20%
Cam (1 kg)1,98 US$5,77 US$−66%
Cà chua (1 kg)4,03 US$6,25 US$−36%
Khoai tây (1 kg)0,89 US$3,47 US$−74%
Hành tây (1 kg)0,69 US$4,17 US$−84%
Xà lách (1 cây)1,58 US$2,72 US$−42%
Nước suối (chai 1,5 l)0,90 US$2,50 US$−64%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)11,84 US$20,00 US$−41%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,17 US$3,21 US$−63%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,46 US$3,96 US$−38%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)3,33 US$19,00 US$−82%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,98 US$3,00 US$−67%
Vé tháng, giá thường40,99 US$140 US$−71%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường3,55 US$3,00 US$+18%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,71 US$2,18 US$−67%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường10,70 US$42,00 US$−75%
Xăng (1 l)0,87 US$1,10 US$−21%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)38.324 US$35.458 US$+8%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)38.216 US$25.309 US$+51%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)8,67 US$73,50 US$−88%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)9,71 US$71,93 US$−87%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)39,72 US$126 US$−68%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)44,16 US$62,38 US$−29%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế8,44 US$23,00 US$−63%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)793 US$3.366 US$−76%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)25.299 US$60.589 US$−58%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)104 US$72,80 US$+43%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)60,74 US$53,22 US$+14%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung146 US$118 US$+24%
1 đôi giày da công sở nam178 US$125 US$+42%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm1.457 US$4.417 US$−67%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm783 US$3.033 US$−74%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm2.969 US$9.242 US$−68%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.454 US$5.461 US$−73%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm10.300 US$18.759 US$−45%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm4.616 US$6.523 US$−29%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế1.735 US$5.178 US$−67%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)19,60%6,49%+13,1 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202651,41.457 US$1.732 US$
thg 8 2026—1.427 US$1.681 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202654,71.583 US$1.911 US$
thg 4 202652,51.483 US$1.836 US$
thg 3 202648,51.426 US$1.747 US$
thg 2 202651,01.498 US$1.787 US$
thg 1 202648,01.450 US$1.745 US$
thg 12 202545,81.408 US$1.733 US$
thg 11 202544,21.396 US$1.628 US$
thg 10 202543,01.324 US$1.592 US$
thg 9 202541,81.271 US$1.582 US$
thg 8 202543,01.300 US$1.624 US$
thg 7 202543,31.298 US$1.669 US$
thg 5 202541,31.266 US$1.740 US$
thg 4 202540,11.234 US$1.723 US$
thg 3 202538,91.199 US$1.612 US$
thg 2 202534,11.099 US$1.392 US$
thg 1 202532,11.017 US$1.322 US$
thg 12 202431,8967 US$1.283 US$
thg 11 202432,6961 US$1.280 US$
thg 10 202433,2978 US$1.273 US$
thg 9 202434,81.021 US$1.293 US$
thg 8 202435,21.009 US$1.303 US$
thg 7 202436,1941 US$1.311 US$
thg 6 202435,3906 US$1.269 US$
thg 5 202434,4885 US$1.208 US$
thg 4 202433,3845 US$1.193 US$
thg 3 202433,1841 US$1.181 US$
thg 2 202432,2805 US$—
thg 1 202432,1808 US$1.183 US$
thg 12 202331,3779 US$1.136 US$
thg 11 202331,0770 US$1.157 US$
thg 10 202328,2698 US$1.039 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid, 1.329 người trả lời. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn65,1Càng cao càng an toàn+0,3 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm34,9Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung65,1
  • Đi bộ một mình vào ban đêm57
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống65,0

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Moskva, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
122,1
Y tếCàng cao càng tốt
67,9
Sức muaCàng cao càng tốt
79,6
Khí hậuCàng cao càng tốt
55,8
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
54,6
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
50,5
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
51
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
21,1
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
51,7
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
33,1
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
45,2
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
50,7

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
4,3 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
19,0 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
−10,7 °C
Lượng mưa một năm
766 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
88%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
2,9 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
12
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
49
Nắng, 12 tháng quaĐo lường, Open-Meteo
6,9 giờ mỗi ngày
Ngày mưa, 12 tháng quaĐo lường, Open-Meteo
144

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Không tốt cho nhóm nhạy cảm
AQI Mỹ, trung bình 3 ngày gần nhất
23 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
2AQI trên 100
Ngày tệ nhất
140
PM2.5
33,3µg/m³, trung bình
Điểm không khí
280-100

Internet

Không có số liệu đo tốc độ internet cho Moskva hoặc quốc gia của nó.

Nhà ở

10.300 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 4.616 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
21,4Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
30,2Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
3,3%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
19,56%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
39,6Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Moskva, và Nga chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
13.274.285
Mật độĐô thị, Wikidata
5.181 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
156 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
42,3 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
18%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
5,3%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo73%
  • Không tôn giáo16%
  • Hồi giáo10%
  • Do Thái giáo0,2%
  • Tín ngưỡng dân gian0,2%
  • Phật giáo0,1%

Chỉ số đa dạng 0,43, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng NgaChính thức86%
  • Tiếng Tatar3,2%

Trình độ tiếng Anh ở mức trung bình (điểm EF 521).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2010

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn39Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng7Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn95Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm36Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa81Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống20Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House12
  • Democracy Index EIU, trên 102,0
  • Tự do báo chí RSF25
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex27
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế16%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
5,8/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Moskva

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
400Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20266 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.