Krasnoyarsk

Nga

Dân số
1,1 triệu
Tọa độ
56,04° B, 92,93° Đ
Múi giờ
Asia/Krasnoyarsk
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 985 US$ mỗi tháng ở Krasnoyarsk, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 83% so với New York. Lương ròng trung bình là 775 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao32 người đóng góp
Krasnoyarsk tại 56,04° B, 92,93° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 6 trong số đó có dữ liệu cho Krasnoyarsk; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.

57trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%53
  • An toànquốc gia20%56
  • Y tếquốc gia15%56
  • Khí hậu10%37
  • Chất lượng không khí10%74
  • Kết nối mạng10%Thiếu dữ liệu
  • Chi phí10%72
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#794
Hạng mức độ đáng sống tại Nga
#67
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#948

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
38,7
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+17,5%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
9,2
New York = 100
+0,6%trong 12 tháng
Sức mua
90,0
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
775 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
985 US$
581 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
2.682 US$
1.880 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
404 US$
52% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
11,8
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Krasnoyarsk, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngKrasnoyarskNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân11,88 US$25,00 US$−52%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)41,59 US$140 US$−70%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)5,94 US$14,00 US$−58%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)2,38 US$8,00 US$−70%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)3,57 US$10,00 US$−64%
Cappuccino (loại thường)2,91 US$6,37 US$−54%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,11 US$3,80 US$−71%
Nước suối (chai 0,33 l)0,55 US$2,89 US$−81%
Chợ
Sữa (1 l)1,18 US$1,36 US$−13%
Bánh mì trắng tươi (500g)0,65 US$4,68 US$−86%
Gạo trắng (1 kg)1,68 US$6,97 US$−76%
Trứng (12 quả)1,56 US$5,73 US$−73%
Phô mai nội địa (1 kg)11,88 US$17,38 US$−32%
Ức gà phi lê (1 kg)6,43 US$15,11 US$−57%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)12,44 US$17,77 US$−30%
Táo (1 kg)1,90 US$6,11 US$−69%
Chuối (1 kg)1,95 US$2,20 US$−11%
Cam (1 kg)1,35 US$5,77 US$−77%
Cà chua (1 kg)5,14 US$6,25 US$−18%
Khoai tây (1 kg)0,59 US$3,47 US$−83%
Hành tây (1 kg)0,53 US$4,17 US$−87%
Xà lách (1 cây)0,89 US$2,72 US$−67%
Nước suối (chai 1,5 l)0,81 US$2,50 US$−68%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)8,32 US$20,00 US$−58%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,53 US$3,21 US$−52%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,38 US$3,96 US$−40%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)4,75 US$19,00 US$−75%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,57 US$3,00 US$−81%
Vé tháng, giá thường41,59 US$140 US$−70%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường2,67 US$3,00 US$−11%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,15 US$2,18 US$−93%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường3,57 US$42,00 US$−92%
Xăng (1 l)0,82 US$1,10 US$−25%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)28.818 US$35.458 US$−19%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)26.936 US$25.309 US$+6%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)5,35 US$73,50 US$−93%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)8,42 US$71,93 US$−88%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)35,35 US$126 US$−72%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)22,58 US$62,38 US$−64%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế5,94 US$23,00 US$−74%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)368 US$3.366 US$−89%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)—60.589 US$—
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)58,23 US$72,80 US$−20%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)47,53 US$53,22 US$−11%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung223 US$118 US$+89%
1 đôi giày da công sở nam148 US$125 US$+18%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm404 US$4.417 US$−91%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm302 US$3.033 US$−90%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm802 US$9.242 US$−91%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm535 US$5.461 US$−90%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm2.218 US$18.759 US$−88%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.426 US$6.523 US$−78%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế775 US$5.178 US$−85%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)22,37%6,49%+15,9 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202635,6400 US$768 US$
thg 8 2026—407 US$710 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202640,7439 US$847 US$
thg 3 202636,5406 US$779 US$
thg 2 202635,5412 US$791 US$
thg 1 202636,9408 US$722 US$
thg 12 202539,3415 US$735 US$
thg 11 202533,6433 US$750 US$
thg 10 202534,2445 US$782 US$
thg 9 202533,3402 US$721 US$
thg 7 202533,7411 US$738 US$
thg 5 202533,2412 US$916 US$
thg 4 202529,5288 US$934 US$
thg 2 202526,5418 US$662 US$
thg 1 202523,9361 US$509 US$
thg 12 202423,4350 US$438 US$
thg 10 202424,7385 US$486 US$
thg 9 202424,4399 US$509 US$
thg 8 202424,5419 US$524 US$
thg 7 202424,4452 US$533 US$
thg 6 202423,6435 US$513 US$
thg 5 202423,1424 US$499 US$
thg 4 202420,8404 US$496 US$
thg 3 202421,2413 US$471 US$
thg 2 202420,9409 US$466 US$
thg 1 202421,6420 US$469 US$
thg 12 202321,2407 US$459 US$
thg 11 202322,7297 US$471 US$
thg 10 202320,9256 US$446 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Nga

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Krasnoyarsk.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Krasnoyarsk. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
84,2
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
40,0
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
10,1
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
41,3
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
40,8

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
0,2 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
19,0 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
−20,1 °C
Lượng mưa một năm
542 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
83%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
2,9 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
10
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
37

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Trung bình
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
58
PM2.5
7,8µg/m³, trung bình
Điểm không khí
740-100

Internet

Không có số liệu đo tốc độ internet cho Krasnoyarsk hoặc quốc gia của nó.

Nhà ở

2.218 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.426 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
11,8Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
24,1Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
4,2%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
22,37%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
19,1Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Krasnoyarsk, và Nga chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
1.092.851
Mật độĐô thị, Wikidata
3.140 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
162 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
42,3 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
18%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
5,3%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo73%
  • Không tôn giáo16%
  • Hồi giáo10%
  • Do Thái giáo0,2%
  • Tín ngưỡng dân gian0,2%
  • Phật giáo0,1%

Chỉ số đa dạng 0,43, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng NgaChính thức86%
  • Tiếng Tatar3,2%

Trình độ tiếng Anh ở mức trung bình (điểm EF 521).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2010

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn39Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng7Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn95Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm36Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa81Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống20Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House12
  • Democracy Index EIU, trên 102,0
  • Tự do báo chí RSF25
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex27
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế16%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
5,8/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Krasnoyarsk

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
32Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
10/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
96%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.