Khabarovsk

Nga

Dân số
618.000
Tọa độ
48,46° B, 135,10° Đ
Múi giờ
Asia/Vladivostok
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.370 US$ mỗi tháng ở Khabarovsk, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 77% so với New York. Lương ròng trung bình là 871 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao33 người đóng góp
Khabarovsk tại 48,46° B, 135,10° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 6 trong số đó có dữ liệu cho Khabarovsk; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.

57trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%46
  • An toànquốc gia20%56
  • Y tếquốc gia15%56
  • Khí hậu10%42
  • Chất lượng không khí10%100
  • Kết nối mạng10%Thiếu dữ liệu
  • Chi phí10%57
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#801
Hạng mức độ đáng sống tại Nga
#69
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.425

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
41,9
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+16,1%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
14,9
New York = 100
+31,8%trong 12 tháng
Sức mua
73,6
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
871 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.370 US$
642 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
3.383 US$
2.248 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
728 US$
84% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
12,6
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Khabarovsk, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngKhabarovskNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân18,74 US$25,00 US$−25%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)53,07 US$140 US$−62%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)9,34 US$14,00 US$−33%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)1,36 US$8,00 US$−83%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)1,86 US$10,00 US$−81%
Cappuccino (loại thường)1,69 US$6,38 US$−74%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,05 US$3,80 US$−72%
Nước suối (chai 0,33 l)0,69 US$2,90 US$−76%
Chợ
Sữa (1 l)1,65 US$1,36 US$+21%
Bánh mì trắng tươi (500g)0,87 US$4,69 US$−81%
Gạo trắng (1 kg)1,38 US$6,97 US$−80%
Trứng (12 quả)1,85 US$5,73 US$−68%
Phô mai nội địa (1 kg)13,99 US$17,38 US$−20%
Ức gà phi lê (1 kg)5,72 US$15,11 US$−62%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)9,33 US$17,77 US$−47%
Táo (1 kg)2,58 US$6,11 US$−58%
Chuối (1 kg)2,27 US$2,20 US$+3%
Cam (1 kg)2,43 US$5,77 US$−58%
Cà chua (1 kg)2,66 US$6,25 US$−58%
Khoai tây (1 kg)0,79 US$3,47 US$−77%
Hành tây (1 kg)0,67 US$4,17 US$−84%
Xà lách (1 cây)1,70 US$2,72 US$−38%
Nước suối (chai 1,5 l)1,34 US$2,50 US$−46%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)7,30 US$20,00 US$−64%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,70 US$3,21 US$−47%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,13 US$3,96 US$−46%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)3,03 US$19,00 US$−84%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,73 US$3,00 US$−76%
Vé tháng, giá thường11,65 US$140 US$−92%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường3,50 US$3,00 US$+17%
Taxi, 1 km, biểu giá thường—2,18 US$—
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường2,77 US$42,00 US$−93%
Xăng (1 l)0,80 US$1,10 US$−27%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)23.307 US$35.458 US$−34%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)26.220 US$25.309 US$+4%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)150 US$232 US$−35%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)4,70 US$73,50 US$−94%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)9,83 US$71,93 US$−86%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)37,91 US$126 US$−70%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)23,31 US$62,38 US$−63%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế5,54 US$23,00 US$−76%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)—3.366 US$—
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)—60.589 US$—
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)34,96 US$72,80 US$−52%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)53,89 US$53,22 US$+1%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung99,74 US$118 US$−15%
1 đôi giày da công sở nam78,69 US$125 US$−37%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm728 US$4.438 US$−84%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm481 US$3.033 US$−84%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.135 US$9.242 US$−88%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm830 US$5.461 US$−85%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm2.719 US$18.759 US$−86%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm2.050 US$6.523 US$−69%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế871 US$5.163 US$−83%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)23,00%6,49%+16,5 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202639,4728 US$871 US$
thg 8 2026—764 US$797 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 2026—624 US$1.019 US$
thg 4 2026—611 US$997 US$
thg 2 2026—606 US$1.041 US$
thg 1 2026—619 US$1.047 US$
thg 12 2025—585 US$975 US$
thg 11 2025—583 US$971 US$
thg 10 2025—593 US$989 US$
thg 9 2025—552 US$920 US$
thg 8 2025—579 US$965 US$
thg 5 2025—574 US$1.214 US$
thg 4 202540,6551 US$1.165 US$
thg 3 202536,1420 US$843 US$
thg 1 202530,1327 US$619 US$
thg 12 202431,9343 US$628 US$
thg 11 202435,7402 US$595 US$
thg 9 202437,2460 US$551 US$
thg 8 202439,4455 US$545 US$
thg 7 202440,7476 US$583 US$
thg 6 202439,5462 US$566 US$
thg 5 202435,7411 US$554 US$
thg 4 2024—403 US$543 US$
thg 3 2024—409 US$521 US$
thg 2 2024—415 US$524 US$
thg 1 2024—423 US$534 US$
thg 12 202336,8392 US$524 US$
thg 11 202337,4374 US$531 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Nga

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Khabarovsk.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Khabarovsk. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Numbeo chưa xếp hạng Khabarovsk về chất lượng cuộc sống.

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
1,4 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
21,8 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
−22,5 °C
Lượng mưa một năm
693 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
83%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
3,7 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
13
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
42

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 3 ngày gần nhất
24 thg 9, 202626 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
26
PM2.5
3,8µg/m³, trung bình
Điểm không khí
1000-100

Internet

Không có số liệu đo tốc độ internet cho Khabarovsk hoặc quốc gia của nó.

Nhà ở

2.719 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 2.050 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
12,6Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
19,0Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
5,3%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
23,00%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
20,8Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Khabarovsk, và Nga chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
615.600
Mật độĐô thị, Wikidata
1.607 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
72 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
42,3 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
18%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
5,3%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo73%
  • Không tôn giáo16%
  • Hồi giáo10%
  • Do Thái giáo0,2%
  • Tín ngưỡng dân gian0,2%
  • Phật giáo0,1%

Chỉ số đa dạng 0,43, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng NgaChính thức86%
  • Tiếng Tatar3,2%

Trình độ tiếng Anh ở mức trung bình (điểm EF 521).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2010

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn39Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng7Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn95Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm36Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa81Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống20Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House12
  • Democracy Index EIU, trên 102,0
  • Tự do báo chí RSF25
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex27
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế16%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
5,8/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Khabarovsk

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
33Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20262 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
10/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
95%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.