Niš

Serbia

Dân số
250.000
Tọa độ
43,32° B, 21,90° Đ
Múi giờ
Europe/Belgrade
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 982 US$ mỗi tháng ở Niš, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 83% so với New York. Lương ròng trung bình là 928 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao36 người đóng góp
Niš tại 43,32° B, 21,90° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

63trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%59
  • An toàn20%61
  • Y tế15%49
  • Khí hậu10%87
  • Chất lượng không khí10%79
  • Kết nối mạngquốc gia10%43
  • Chi phí10%72
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#407
Hạng mức độ đáng sống tại Serbia
#2
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#944

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
39,0
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
−35,0%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
7,7
New York = 100
−3,6%trong 12 tháng
Sức mua
108,0
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
928 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
982 US$
586 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
2.380 US$
1.779 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
396 US$
43% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
12,1
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Niš, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngNišNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân7,83 US$25,00 US$−69%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)34,27 US$140 US$−76%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)9,79 US$14,00 US$−30%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)3,77 US$8,00 US$−53%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)4,55 US$10,00 US$−55%
Cappuccino (loại thường)2,04 US$6,37 US$−68%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)2,39 US$3,80 US$−37%
Nước suối (chai 0,33 l)1,83 US$2,89 US$−37%
Chợ
Sữa (1 l)1,15 US$1,36 US$−15%
Bánh mì trắng tươi (500g)0,74 US$4,68 US$−84%
Gạo trắng (1 kg)1,71 US$6,97 US$−75%
Trứng (12 quả)2,36 US$5,73 US$−59%
Phô mai nội địa (1 kg)7,77 US$17,38 US$−55%
Ức gà phi lê (1 kg)6,02 US$15,11 US$−60%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)10,77 US$17,77 US$−39%
Táo (1 kg)1,09 US$6,11 US$−82%
Chuối (1 kg)1,73 US$2,20 US$−21%
Cam (1 kg)1,47 US$5,77 US$−75%
Cà chua (1 kg)2,09 US$6,25 US$−67%
Khoai tây (1 kg)0,81 US$3,47 US$−77%
Hành tây (1 kg)0,76 US$4,17 US$−82%
Xà lách (1 cây)0,67 US$2,72 US$−75%
Nước suối (chai 1,5 l)0,60 US$2,50 US$−76%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)5,62 US$20,00 US$−72%
Bia nội địa (chai 0,5 l)0,69 US$3,21 US$−79%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)1,30 US$3,96 US$−67%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)4,50 US$19,00 US$−76%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,00 US$3,00 US$−100%
Vé tháng, giá thường0,00 US$140 US$−100%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường1,86 US$3,00 US$−38%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,64 US$2,18 US$−71%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường8,32 US$42,00 US$−80%
Xăng (1 l)1,87 US$1,10 US$+70%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)31.286 US$35.458 US$−12%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)24.606 US$25.309 US$−3%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)20,09 US$73,50 US$−73%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)23,44 US$71,93 US$−67%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)30,96 US$126 US$−75%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)16,03 US$62,38 US$−74%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế4,90 US$23,00 US$−79%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)255 US$3.366 US$−92%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)5.042 US$60.589 US$−92%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)90,60 US$72,80 US$+24%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)38,70 US$53,22 US$−27%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung102 US$118 US$−14%
1 đôi giày da công sở nam113 US$125 US$−10%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm396 US$4.417 US$−91%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm287 US$3.033 US$−91%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm602 US$9.242 US$−93%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm418 US$5.461 US$−92%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm2.599 US$18.759 US$−86%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.893 US$6.523 US$−71%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế928 US$5.178 US$−82%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)5,11%6,49%−1,4 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202639,4392 US$919 US$
thg 8 2026—401 US$915 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202644,9405 US$895 US$
thg 3 202645,4411 US$851 US$
thg 2 202646,2415 US$863 US$
thg 1 202646,0410 US$859 US$
thg 12 202545,9415 US$846 US$
thg 11 202545,1406 US$809 US$
thg 10 202543,8411 US$824 US$
thg 9 202544,2411 US$818 US$
thg 8 202542,0404 US$801 US$
thg 7 202542,6409 US$811 US$
thg 5 202540,0393 US$741 US$
thg 4 202540,1401 US$730 US$
thg 2 202535,8357 US$664 US$
thg 1 202535,5353 US$665 US$
thg 12 202436,3350 US$658 US$
thg 11 202436,6354 US$671 US$
thg 10 202439,9369 US$675 US$
thg 9 202441,1387 US$672 US$
thg 8 202439,8382 US$655 US$
thg 7 202438,1363 US$641 US$
thg 6 202440,4366 US$622 US$
thg 5 202440,0362 US$619 US$
thg 4 202439,0359 US$617 US$
thg 3 202439,9341 US$631 US$
thg 2 202439,9333 US$607 US$
thg 1 202441,5339 US$614 US$
thg 12 202341,2329 US$629 US$
thg 11 202340,7323 US$613 US$
thg 10 202339,6314 US$593 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2015. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn61,2Càng cao càng an toàn
Chỉ số tội phạm38,8Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung61,2

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Niš. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Y tếCàng cao càng tốt
49,3
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
61,7
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
20
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
36,4
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
8,0
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
34,5
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
34,9

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
10,7 °C
Tháng nóng nhấtTháng 8
22,6 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
−1,7 °C
Lượng mưa một năm
704 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
75%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
3,8 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
34
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
87

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Trung bình
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
52
PM2.5
12,2µg/m³, trung bình
Điểm không khí
790-100

Internet

Trung vị Serbia; thành phố chưa có trong danh sách
110Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
44Mbps, cố định
Độ trễ
8ms, cố định
Tải xuống di động
150Mbps
Độ trễ di động
18ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

2.599 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.893 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
12,1Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
32,4Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
3,1%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
5,11%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
18,7Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Niš, và Serbia chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
183.164
Mật độĐô thị, Wikidata
307 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
195 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
44,1 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
20%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
11%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo93%
  • Tôn giáo khác7,8%
  • Hồi giáo4,2%
  • Không tôn giáo3,3%

Chỉ số đa dạng 0,14, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng SerbiaChính thức88%
  • Tiếng Hungary3,4%
  • Tiếng Bosnia1,9%

Trình độ tiếng Anh ở mức cao (điểm EF 578).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2011

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn25Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng14Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn92Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm43Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa52Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống28Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do một phần

  • Freedom in the World Freedom House53
  • Democracy Index EIU, trên 106,3
  • Tự do báo chí RSF54
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex51
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế37%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,7/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Niš

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
36Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
10/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.