Iași

Romania

Dân số
379.000
Tọa độ
47,17° B, 27,60° Đ
Múi giờ
Europe/Bucharest
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.196 US$ mỗi tháng ở Iași, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 80% so với New York. Lương ròng trung bình là 1.172 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao62 người đóng góp
Iași tại 47,17° B, 27,60° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

66trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%61
  • An toàn20%65
  • Y tế15%56
  • Khí hậu10%73
  • Chất lượng không khí10%97
  • Kết nối mạngquốc gia10%64
  • Chi phí10%63
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#153
Hạng mức độ đáng sống tại Romania
#12
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.204

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
42,4
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+2,7%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
11,7
New York = 100
+14,0%trong 12 tháng
Sức mua
112,0
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
1.172 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.196 US$
637 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
2.984 US$
2.073 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
559 US$
48% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
10,6
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Iași, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngIașiNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân10,98 US$25,00 US$−56%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)43,90 US$140 US$−69%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)7,69 US$14,00 US$−45%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)3,29 US$8,00 US$−59%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)3,95 US$10,00 US$−61%
Cappuccino (loại thường)3,01 US$6,37 US$−53%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)2,17 US$3,80 US$−43%
Nước suối (chai 0,33 l)1,85 US$2,89 US$−36%
Chợ
Sữa (1 l)1,63 US$1,36 US$+20%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,38 US$4,68 US$−70%
Gạo trắng (1 kg)2,09 US$6,97 US$−70%
Trứng (12 quả)3,41 US$5,73 US$−41%
Phô mai nội địa (1 kg)8,49 US$17,38 US$−51%
Ức gà phi lê (1 kg)6,60 US$15,11 US$−56%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)10,31 US$17,77 US$−42%
Táo (1 kg)1,41 US$6,11 US$−77%
Chuối (1 kg)1,65 US$2,20 US$−25%
Cam (1 kg)1,74 US$5,77 US$−70%
Cà chua (1 kg)2,23 US$6,25 US$−64%
Khoai tây (1 kg)0,90 US$3,47 US$−74%
Hành tây (1 kg)0,91 US$4,17 US$−78%
Xà lách (1 cây)1,19 US$2,72 US$−56%
Nước suối (chai 1,5 l)1,02 US$2,50 US$−59%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)6,59 US$20,00 US$−67%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,37 US$3,21 US$−57%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,18 US$3,96 US$−45%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)6,59 US$19,00 US$−65%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,88 US$3,00 US$−71%
Vé tháng, giá thường28,54 US$140 US$−80%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường0,88 US$3,00 US$−71%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,88 US$2,18 US$−60%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường8,78 US$42,00 US$−79%
Xăng (1 l)1,88 US$1,10 US$+71%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)29.398 US$35.458 US$−17%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)28.568 US$25.309 US$+13%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)7,62 US$73,50 US$−90%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)8,86 US$71,93 US$−88%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)46,21 US$126 US$−63%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)16,59 US$62,38 US$−73%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế8,78 US$23,00 US$−62%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)415 US$3.366 US$−88%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)7.266 US$60.589 US$−88%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)75,70 US$72,80 US$+4%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)40,63 US$53,22 US$−24%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung97,22 US$118 US$−17%
1 đôi giày da công sở nam94,48 US$125 US$−24%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm559 US$4.417 US$−87%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm440 US$3.033 US$−86%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm912 US$9.242 US$−90%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm691 US$5.461 US$−87%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm2.991 US$18.759 US$−84%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.964 US$6.523 US$−70%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế1.172 US$5.178 US$−77%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)7,18%6,49%+0,7 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202649,6556 US$1.165 US$
thg 8 2026—553 US$1.172 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202649,0530 US$1.132 US$
thg 4 202649,9526 US$1.151 US$
thg 3 202648,1511 US$1.095 US$
thg 2 202649,7527 US$1.099 US$
thg 1 202648,2519 US$1.080 US$
thg 12 202547,1525 US$1.069 US$
thg 11 202546,0500 US$1.002 US$
thg 10 202545,0503 US$1.005 US$
thg 9 202544,8490 US$989 US$
thg 8 202543,9483 US$978 US$
thg 7 202544,5482 US$965 US$
thg 5 202541,1455 US$919 US$
thg 4 202540,9458 US$926 US$
thg 3 202540,5446 US$881 US$
thg 2 202539,5423 US$858 US$
thg 1 202538,3416 US$851 US$
thg 12 202439,1422 US$854 US$
thg 11 202439,4425 US$858 US$
thg 10 202441,0439 US$880 US$
thg 9 202441,0440 US$888 US$
thg 8 202439,8428 US$864 US$
thg 6 202439,3416 US$830 US$
thg 5 202439,4412 US$821 US$
thg 4 202438,3408 US$807 US$
thg 3 202440,1404 US$796 US$
thg 2 202439,8402 US$790 US$
thg 1 202438,6402 US$781 US$
thg 12 202338,8399 US$782 US$
thg 11 202337,0381 US$747 US$
thg 10 202336,2378 US$739 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn65,2Càng cao càng an toàn−0,9 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm34,8Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung65,2
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống65,2

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Iași, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
138,8
Y tếCàng cao càng tốt
55,9
Sức muaCàng cao càng tốt
77,9
Khí hậuCàng cao càng tốt
73,0
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
60,7
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
32,7
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
33
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
10,7
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
40,9
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
12,0
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
40,0
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
41,2

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
10,2 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
23,0 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
−3,6 °C
Lượng mưa một năm
575 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
73%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
3,5 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
20
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
85

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
29
PM2.5
6,3µg/m³, trung bình
Điểm không khí
970-100

Internet

Trung vị Romania; thành phố chưa có trong danh sách
276Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
191Mbps, cố định
Độ trễ
6ms, cố định
Tải xuống di động
83Mbps
Độ trễ di động
21ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

2.991 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.964 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
10,6Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
25,6Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
3,9%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
7,18%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
17,0Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Iași, và România chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
271.692
Mật độĐô thị, Wikidata
2.890 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
66 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
45,8 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2018
14%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
3,4%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo85%
  • Không tôn giáo0,7%
  • Hồi giáo0,3%
  • Tôn giáo khác0,1%
  • Do Thái giáo0,0%

Chỉ số đa dạng 0,28, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng RomaniaChính thức92%
  • Tiếng Hungary6,3%

Trình độ tiếng Anh ở mức rất cao (điểm EF 605).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2021

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn30Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng10Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn90Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm42Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa52Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống20Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House83
  • Democracy Index EIU, trên 106,0
  • Tự do báo chí RSF66
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex46
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế22%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,6/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Iași

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
62Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20264 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.