Poznan

Ba Lan

Dân số
536.000
Tọa độ
52,41° B, 16,93° Đ
Múi giờ
Europe/Warsaw
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.633 US$ mỗi tháng ở Poznan, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 72% so với New York. Lương ròng trung bình là 1.778 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao66 người đóng góp
Poznan tại 52,41° B, 16,93° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

65trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%65
  • An toàn20%72
  • Y tế15%58
  • Khí hậu10%77
  • Chất lượng không khí10%83
  • Kết nối mạngquốc gia10%52
  • Chi phí10%49
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#197
Hạng mức độ đáng sống tại Ba Lan
#2
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.701

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
54,5
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
−2,6%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
16,2
New York = 100
−1,3%trong 12 tháng
Sức mua
124,4
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
1.778 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.633 US$
819 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
3.909 US$
2.631 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
814 US$
46% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
8,9
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Poznan, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngPoznanNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân11,97 US$25,00 US$−52%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)53,19 US$140 US$−62%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)9,31 US$14,00 US$−34%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)3,20 US$8,00 US$−60%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)4,26 US$10,00 US$−57%
Cappuccino (loại thường)3,58 US$6,37 US$−44%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,78 US$3,80 US$−53%
Nước suối (chai 0,33 l)1,67 US$2,89 US$−42%
Chợ
Sữa (1 l)0,97 US$1,36 US$−29%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,29 US$4,68 US$−73%
Gạo trắng (1 kg)1,45 US$6,97 US$−79%
Trứng (12 quả)3,72 US$5,73 US$−35%
Phô mai nội địa (1 kg)9,18 US$17,38 US$−47%
Ức gà phi lê (1 kg)6,26 US$15,11 US$−59%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)13,80 US$17,77 US$−22%
Táo (1 kg)1,39 US$6,11 US$−77%
Chuối (1 kg)1,71 US$2,20 US$−22%
Cam (1 kg)1,75 US$5,77 US$−70%
Cà chua (1 kg)2,56 US$6,25 US$−59%
Khoai tây (1 kg)0,78 US$3,47 US$−78%
Hành tây (1 kg)1,07 US$4,17 US$−74%
Xà lách (1 cây)1,31 US$2,72 US$−52%
Nước suối (chai 1,5 l)0,70 US$2,50 US$−72%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)7,98 US$20,00 US$−60%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,19 US$3,21 US$−63%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)1,50 US$3,96 US$−62%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)5,86 US$19,00 US$−69%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng1,33 US$3,00 US$−56%
Vé tháng, giá thường31,92 US$140 US$−77%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường2,40 US$3,00 US$−20%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,07 US$2,18 US$−51%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường13,30 US$42,00 US$−68%
Xăng (1 l)1,60 US$1,10 US$+45%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)31.804 US$35.458 US$−10%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)28.494 US$25.309 US$+13%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)8,16 US$73,50 US$−89%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)19,55 US$71,93 US$−73%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)41,28 US$126 US$−67%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)33,03 US$62,38 US$−47%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế7,98 US$23,00 US$−65%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)502 US$3.366 US$−85%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)7.819 US$60.589 US$−87%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)83,91 US$72,80 US$+15%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)38,91 US$53,22 US$−27%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung90,20 US$118 US$−23%
1 đôi giày da công sở nam113 US$125 US$−10%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm814 US$4.417 US$−82%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm620 US$3.033 US$−80%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.278 US$9.242 US$−86%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm873 US$5.461 US$−84%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm3.669 US$18.759 US$−80%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm2.644 US$6.523 US$−59%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế1.778 US$5.178 US$−66%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)6,63%6,49%+0,1 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202672,5809 US$1.766 US$
thg 8 2026—820 US$1.799 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202671,3882 US$1.876 US$
thg 4 202670,8877 US$1.805 US$
thg 3 202672,3859 US$1.767 US$
thg 2 202673,3885 US$1.818 US$
thg 1 202671,2882 US$1.862 US$
thg 12 202569,4847 US$1.858 US$
thg 11 202567,4796 US$1.845 US$
thg 10 202568,8820 US$1.827 US$
thg 9 202567,7824 US$1.842 US$
thg 8 202565,9801 US$1.830 US$
thg 7 202566,6781 US$1.825 US$
thg 5 202567,5753 US$1.748 US$
thg 4 202566,5731 US$1.676 US$
thg 3 202564,5728 US$1.643 US$
thg 2 202562,6706 US$1.596 US$
thg 1 202560,3675 US$1.475 US$
thg 12 202461,1687 US$1.515 US$
thg 11 202459,0680 US$1.442 US$
thg 10 202461,1705 US$1.501 US$
thg 9 202462,3712 US$1.567 US$
thg 8 202461,4694 US$1.603 US$
thg 7 202461,4687 US$1.550 US$
thg 6 202458,5679 US$1.508 US$
thg 5 202459,5698 US$1.475 US$
thg 4 202458,5738 US$1.402 US$
thg 3 202458,4700 US$1.505 US$
thg 2 202457,7681 US$—
thg 1 202457,9670 US$1.432 US$
thg 12 202358,6669 US$1.394 US$
thg 11 202353,8641 US$1.308 US$
thg 10 202352,1611 US$1.216 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn72,3Càng cao càng an toàn
Chỉ số tội phạm27,7Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung72,3
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống72,3

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Poznan, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
158,9
Y tếCàng cao càng tốt
58,0
Sức muaCàng cao càng tốt
104,8
Khí hậuCàng cao càng tốt
77,4
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
58,8
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
31,3
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
31
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
8,6
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
46,0
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
17,6
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
40,5
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
46,6

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
9,1 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
20,2 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
−2,3 °C
Lượng mưa một năm
598 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
79%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
2,9 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
15
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
77

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
51
PM2.5
9,6µg/m³, trung bình
Điểm không khí
830-100

Internet

Trung vị Ba Lan; thành phố chưa có trong danh sách
215Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
61Mbps, cố định
Độ trễ
8ms, cố định
Tải xuống di động
109Mbps
Độ trễ di động
21ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

3.669 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 2.644 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
8,9Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
21,9Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
4,6%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
6,63%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
13,8Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Poznan, và Ba Lan chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
546.859
Mật độĐô thị, Wikidata
2.088 trên km²
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
43,4 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2011
20%
Sinh ở nước ngoàiĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2011
1,3%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo72%
  • Không tôn giáo6,9%
  • Tôn giáo khác0,1%
  • Hồi giáo0,0%
  • Phật giáo0,0%

Chỉ số đa dạng 0,47, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Ba LanChính thức98%

Trình độ tiếng Anh ở mức rất cao (điểm EF 600).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2011

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn60Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng32Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn93Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm64Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa38Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống29Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House82
  • Democracy Index EIU, trên 107,4
  • Tự do báo chí RSF75
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex51
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế31%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,8/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Poznan

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
66Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20262 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.