Lublin

Ba Lan

Dân số
336.000
Tọa độ
51,25° B, 22,57° Đ
Múi giờ
Europe/Warsaw
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.466 US$ mỗi tháng ở Lublin, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 75% so với New York. Lương ròng trung bình là 1.505 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy trung bình15 người đóng góp
Lublin tại 51,25° B, 22,57° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

63trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%63
  • An toàn20%64
  • Y tếquốc gia15%54
  • Khí hậu10%74
  • Chất lượng không khí10%79
  • Kết nối mạngquốc gia10%52
  • Chi phí10%54
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống tại Ba Lan
#23
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.539

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
49,4
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
14,3
New York = 100
Sức mua
118,7
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
1.505 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.466 US$
757 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
3.483 US$
2.650 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
709 US$
47% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
10,0
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Lublin, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngLublinNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân9,09 US$25,00 US$−64%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)38,95 US$140 US$−72%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)7,79 US$14,00 US$−44%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)2,73 US$8,00 US$−66%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)3,25 US$10,00 US$−68%
Cappuccino (loại thường)3,07 US$6,38 US$−52%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)2,01 US$3,80 US$−47%
Nước suối (chai 0,33 l)1,56 US$2,90 US$−46%
Chợ
Sữa (1 l)1,02 US$1,36 US$−25%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,32 US$4,69 US$−72%
Gạo trắng (1 kg)1,58 US$6,97 US$−77%
Trứng (12 quả)3,43 US$5,73 US$−40%
Phô mai nội địa (1 kg)8,76 US$17,38 US$−50%
Ức gà phi lê (1 kg)6,55 US$15,11 US$−57%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)11,39 US$17,77 US$−36%
Táo (1 kg)1,19 US$6,11 US$−81%
Chuối (1 kg)1,78 US$2,20 US$−19%
Cam (1 kg)1,77 US$5,77 US$−69%
Cà chua (1 kg)2,58 US$6,25 US$−59%
Khoai tây (1 kg)0,90 US$3,47 US$−74%
Hành tây (1 kg)1,09 US$4,17 US$−74%
Xà lách (1 cây)1,41 US$2,72 US$−48%
Nước suối (chai 1,5 l)0,72 US$2,50 US$−71%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)6,75 US$20,00 US$−66%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,10 US$3,21 US$−66%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)1,75 US$3,96 US$−56%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)5,71 US$19,00 US$−70%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,99 US$3,00 US$−67%
Vé tháng, giá thường31,16 US$140 US$−78%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường2,08 US$3,00 US$−31%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,78 US$2,18 US$−64%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường10,13 US$42,00 US$−76%
Xăng (1 l)1,57 US$1,10 US$+43%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)31.050 US$35.458 US$−12%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)27.375 US$25.309 US$+8%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)302 US$232 US$+30%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)9,85 US$73,50 US$−87%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)18,28 US$71,93 US$−75%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)31,94 US$126 US$−75%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)23,80 US$62,38 US$−62%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế8,31 US$23,00 US$−64%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)519 US$3.366 US$−85%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)5.227 US$60.589 US$−91%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)84,15 US$72,80 US$+16%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)41,17 US$53,22 US$−23%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung90,98 US$118 US$−23%
1 đôi giày da công sở nam103 US$125 US$−18%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm709 US$4.438 US$−84%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm546 US$3.033 US$−82%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm833 US$9.242 US$−91%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm779 US$5.461 US$−86%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm3.658 US$18.759 US$−81%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm2.365 US$6.523 US$−64%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế1.505 US$5.163 US$−71%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)7,02%6,49%+0,5 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202672,8709 US$1.505 US$
thg 8 2026—736 US$1.574 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202676,5755 US$1.598 US$
thg 1 202674,9756 US$1.514 US$
thg 12 202573,7760 US$1.497 US$
thg 11 202571,9820 US$1.363 US$
thg 5 202568,3789 US$1.285 US$
thg 3 202566,9783 US$1.277 US$
thg 2 202552,2798 US$1.279 US$
thg 1 202549,6769 US$1.197 US$
thg 12 202449,8773 US$1.204 US$
thg 11 202451,1779 US$1.224 US$
thg 10 202452,2798 US$1.228 US$
thg 9 202453,7819 US$1.270 US$
thg 8 202452,9799 US$1.182 US$
thg 7 202452,9802 US$1.200 US$
thg 6 202452,0787 US$1.139 US$
thg 5 202453,2806 US$1.165 US$
thg 4 202453,8794 US$1.079 US$
thg 3 202452,0797 US$1.210 US$
thg 2 202451,4729 US$1.227 US$
thg 1 202451,4638 US$1.193 US$
thg 12 202352,0469 US$1.200 US$
thg 11 202351,2653 US$1.005 US$
thg 10 202348,3607 US$967 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2015. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn63,6Càng cao càng an toàn−4,6 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm36,4Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung63,6

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Lublin. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Numbeo chưa xếp hạng Lublin về chất lượng cuộc sống.

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
8,6 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
20,9 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
−4,3 °C
Lượng mưa một năm
641 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
79%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
3,1 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
14
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
74

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Trung bình
AQI Mỹ, trung bình 3 ngày gần nhất
24 thg 9, 202626 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
60
PM2.5
13,8µg/m³, trung bình
Điểm không khí
790-100

Internet

Trung vị Ba Lan; thành phố chưa có trong danh sách
215Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
61Mbps, cố định
Độ trễ
8ms, cố định
Tải xuống di động
109Mbps
Độ trễ di động
21ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

3.658 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 2.365 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
10,0Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
28,0Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
3,6%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
7,02%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
16,2Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Lublin, và Ba Lan chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
334.681
Mật độĐô thị, Wikidata
2.269 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
163 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
43,4 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2011
20%
Sinh ở nước ngoàiĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2011
1,4%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo72%
  • Không tôn giáo6,9%
  • Tôn giáo khác0,1%
  • Hồi giáo0,0%
  • Phật giáo0,0%

Chỉ số đa dạng 0,47, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Ba LanChính thức98%

Trình độ tiếng Anh ở mức rất cao (điểm EF 600).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2011

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn60Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng32Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn93Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm64Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa38Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống29Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House82
  • Democracy Index EIU, trên 107,4
  • Tự do báo chí RSF75
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex51
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế31%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,8/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Lublin

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy trung bình
Người đóng góp
15Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
6/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.