Kraków

Ba Lan

Dân số
817.000
Tọa độ
50,06° B, 19,94° Đ
Múi giờ
Europe/Warsaw
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.839 US$ mỗi tháng ở Kraków, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 69% so với New York. Lương ròng trung bình là 1.975 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao176 người đóng góp
Kraków tại 50,06° B, 19,94° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

65trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%64
  • An toàn20%75
  • Y tế15%59
  • Khí hậu10%74
  • Chất lượng không khí10%75
  • Kết nối mạng10%60
  • Chi phí10%41
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#244
Hạng mức độ đáng sống tại Ba Lan
#5
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#2.013

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
58,4
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+2,1%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
20,1
New York = 100
+2,6%trong 12 tháng
Sức mua
122,8
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
1.975 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.839 US$
877 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
4.288 US$
2.761 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
962 US$
49% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
12,2
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Kraków, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngKrakówNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân13,01 US$25,00 US$−48%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)53,66 US$140 US$−62%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)9,93 US$14,00 US$−29%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)4,83 US$8,00 US$−40%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)4,30 US$10,00 US$−57%
Cappuccino (loại thường)4,41 US$6,37 US$−31%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)2,53 US$3,80 US$−34%
Nước suối (chai 0,33 l)2,59 US$2,89 US$−11%
Chợ
Sữa (1 l)1,15 US$1,36 US$−15%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,58 US$4,68 US$−66%
Gạo trắng (1 kg)1,85 US$6,97 US$−73%
Trứng (12 quả)4,04 US$5,73 US$−30%
Phô mai nội địa (1 kg)9,82 US$17,38 US$−43%
Ức gà phi lê (1 kg)8,15 US$15,11 US$−46%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)13,87 US$17,77 US$−22%
Táo (1 kg)1,39 US$6,11 US$−77%
Chuối (1 kg)1,81 US$2,20 US$−18%
Cam (1 kg)1,84 US$5,77 US$−68%
Cà chua (1 kg)3,29 US$6,25 US$−47%
Khoai tây (1 kg)0,98 US$3,47 US$−72%
Hành tây (1 kg)1,07 US$4,17 US$−74%
Xà lách (1 cây)1,35 US$2,72 US$−50%
Nước suối (chai 1,5 l)0,82 US$2,50 US$−67%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)6,71 US$20,00 US$−66%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,25 US$3,21 US$−61%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)1,75 US$3,96 US$−56%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)6,58 US$19,00 US$−65%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng1,61 US$3,00 US$−46%
Vé tháng, giá thường35,42 US$140 US$−75%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường2,42 US$3,00 US$−19%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,07 US$2,18 US$−51%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường12,57 US$42,00 US$−70%
Xăng (1 l)1,68 US$1,10 US$+53%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)32.089 US$35.458 US$−10%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)30.042 US$25.309 US$+19%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)9,22 US$73,50 US$−87%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)19,11 US$71,93 US$−73%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)46,36 US$126 US$−63%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)26,05 US$62,38 US$−58%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế9,13 US$23,00 US$−60%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)481 US$3.366 US$−86%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)10.166 US$60.589 US$−83%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)102 US$72,80 US$+41%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)41,34 US$53,22 US$−22%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung94,30 US$118 US$−20%
1 đôi giày da công sở nam126 US$125 US$+1%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm962 US$4.417 US$−78%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm777 US$3.033 US$−74%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.528 US$9.242 US$−83%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.183 US$5.461 US$−78%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm5.857 US$18.759 US$−69%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm3.741 US$6.523 US$−43%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế1.975 US$5.178 US$−62%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)6,64%6,49%+0,1 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202680,5961 US$1.973 US$
thg 8 2026—938 US$1.962 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202682,1976 US$1.999 US$
thg 4 202682,4965 US$1.987 US$
thg 3 202678,4936 US$1.942 US$
thg 2 202680,8964 US$2.021 US$
thg 1 202680,2930 US$1.978 US$
thg 12 202577,3953 US$1.959 US$
thg 11 202573,5944 US$1.882 US$
thg 10 202571,7931 US$1.910 US$
thg 9 202571,0937 US$1.891 US$
thg 8 202570,6933 US$1.884 US$
thg 7 202572,5934 US$1.894 US$
thg 5 202567,4897 US$1.868 US$
thg 4 202567,4881 US$1.876 US$
thg 3 202567,9871 US$1.802 US$
thg 2 202566,0839 US$1.802 US$
thg 1 202562,5825 US$1.777 US$
thg 12 202465,0833 US$1.804 US$
thg 11 202465,7832 US$1.854 US$
thg 10 202469,8859 US$1.856 US$
thg 9 202470,8864 US$1.889 US$
thg 8 202470,5866 US$1.904 US$
thg 7 202470,0869 US$1.745 US$
thg 6 202468,6865 US$1.650 US$
thg 5 202468,7883 US$1.678 US$
thg 4 202468,6937 US$1.591 US$
thg 3 202468,8914 US$1.657 US$
thg 2 202467,0881 US$—
thg 1 202467,3880 US$1.658 US$
thg 12 202368,1887 US$1.592 US$
thg 11 202367,0868 US$1.530 US$
thg 10 202361,5807 US$1.425 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn74,9Càng cao càng an toàn−0,3 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm25,1Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung74,9
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống74,9

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Kraków, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
144,9
Y tếCàng cao càng tốt
58,7
Sức muaCàng cao càng tốt
97,0
Khí hậuCàng cao càng tốt
73,9
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
69,6
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
30,9
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
31
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
12,5
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
50,8
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
20,4
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
44,6
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
51,7

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
8,7 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
20,0 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
−3,3 °C
Lượng mưa một năm
785 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
80%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
3,0 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
15
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
73

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Trung bình
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
58
PM2.5
16,8µg/m³, trung bình
Điểm không khí
750-100

Internet

Đo lường tại Kraków
235Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị+8% kể từ thg 8 2025
thg 8 2025thg 8 2026
Tải lên
61Mbps, cố định
Độ trễ
8ms, cố định
Tải xuống di động
188Mbps
Độ trễ di động
19ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

5.857 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 3.741 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
12,2Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
29,5Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
3,4%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
6,64%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
19,8Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Kraków, và Ba Lan chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
804.237
Mật độĐô thị, Wikidata
2.459 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
219 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
43,4 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2011
19%
Sinh ở nước ngoàiĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2011
1,7%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo72%
  • Không tôn giáo6,9%
  • Tôn giáo khác0,1%
  • Hồi giáo0,0%
  • Phật giáo0,0%

Chỉ số đa dạng 0,47, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Ba LanChính thức98%

Trình độ tiếng Anh ở mức rất cao (điểm EF 600).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2011

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn60Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng32Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn93Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm64Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa38Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống29Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House82
  • Democracy Index EIU, trên 107,4
  • Tự do báo chí RSF75
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex51
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế31%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,8/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Kraków

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
176Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20264 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.