Faisalabad

Pakistan

Dân số
3,8 triệu
Tọa độ
31,42° B, 73,09° Đ
Múi giờ
Asia/Karachi
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 423 US$ mỗi tháng ở Faisalabad, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 93% so với New York. Lương ròng trung bình là 170 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy trung bình15 người đóng góp
Faisalabad tại 31,42° B, 73,09° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

47trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%32
  • An toànquốc gia20%54
  • Y tếquốc gia15%55
  • Khí hậu10%83
  • Chất lượng không khí10%0
  • Kết nối mạngquốc gia10%26
  • Chi phí10%94
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống tại Pakistan
#11
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#222

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
20,9
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
2,3
New York = 100
Sức mua
45,9
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
170 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
423 US$
313 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
1.060 US$
841 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
110 US$
65% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
11,7
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Faisalabad, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngFaisalabadNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân1,81 US$25,00 US$−93%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)10,83 US$140 US$−92%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)5,42 US$14,00 US$−61%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)2,53 US$8,00 US$−68%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)2,17 US$10,00 US$−78%
Cappuccino (loại thường)1,48 US$6,37 US$−77%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)0,46 US$3,80 US$−88%
Nước suối (chai 0,33 l)0,31 US$2,89 US$−89%
Chợ
Sữa (1 l)0,81 US$1,36 US$−40%
Bánh mì trắng tươi (500g)0,63 US$4,68 US$−87%
Gạo trắng (1 kg)1,24 US$6,97 US$−82%
Trứng (12 quả)1,22 US$5,73 US$−79%
Phô mai nội địa (1 kg)8,76 US$17,38 US$−50%
Ức gà phi lê (1 kg)2,58 US$15,11 US$−83%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)3,97 US$17,77 US$−78%
Táo (1 kg)1,07 US$6,11 US$−82%
Chuối (1 kg)0,64 US$2,20 US$−71%
Cam (1 kg)0,56 US$5,77 US$−90%
Cà chua (1 kg)0,49 US$6,25 US$−92%
Khoai tây (1 kg)0,30 US$3,47 US$−91%
Hành tây (1 kg)0,51 US$4,17 US$−88%
Xà lách (1 cây)0,52 US$2,72 US$−81%
Nước suối (chai 1,5 l)0,41 US$2,50 US$−84%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)0,54 US$20,00 US$−97%
Bia nội địa (chai 0,5 l)0,54 US$3,21 US$−83%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)0,72 US$3,96 US$−82%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)2,38 US$19,00 US$−87%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng—3,00 US$—
Vé tháng, giá thường7,22 US$140 US$−95%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường1,08 US$3,00 US$−64%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,08 US$2,18 US$−50%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường2,89 US$42,00 US$−93%
Xăng (1 l)1,13 US$1,10 US$+3%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)23.551 US$35.458 US$−34%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)23.080 US$25.309 US$−9%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)7,73 US$73,50 US$−89%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)11,74 US$71,93 US$−84%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)14,45 US$126 US$−89%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)18,06 US$62,38 US$−71%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế7,22 US$23,00 US$−69%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)26,48 US$3.366 US$−99%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)2.022 US$60.589 US$−97%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)18,96 US$72,80 US$−74%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)26,48 US$53,22 US$−50%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung54,17 US$118 US$−54%
1 đôi giày da công sở nam29,80 US$125 US$−76%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm110 US$4.417 US$−98%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm58,69 US$3.033 US$−98%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm219 US$9.242 US$−98%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm122 US$5.461 US$−98%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm542 US$18.759 US$−97%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm253 US$6.523 US$−96%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế170 US$5.178 US$−97%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)11,83%6,49%+5,3 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202619,6109 US$170 US$
thg 6 2026———
thg 5 202621,2104 US$200 US$
thg 1 202620,6111 US$199 US$
thg 12 202520,5111 US$199 US$
thg 11 202520,374,33 US$220 US$
thg 10 202520,374,15 US$219 US$
thg 8 202518,873,94 US$194 US$
thg 5 202516,772,74 US$186 US$
thg 4 202516,874,76 US$187 US$
thg 3 202517,075,24 US$189 US$
thg 2 202517,075,12 US$190 US$
thg 1 202517,975,30 US$190 US$
thg 12 202417,673,66 US$190 US$
thg 11 202417,083,16 US$203 US$
thg 10 202416,794,68 US$216 US$
thg 9 202416,694,28 US$215 US$
thg 8 202416,694,21 US$215 US$
thg 7 202416,076,73 US$165 US$
thg 6 202414,694,42 US$142 US$
thg 5 2024—117 US$123 US$
thg 4 2024—117 US$123 US$
thg 3 2024—117 US$123 US$
thg 2 2024—116 US$122 US$
thg 1 2024—116 US$122 US$
thg 12 2023—115 US$121 US$
thg 11 2023—116 US$122 US$
thg 10 2023—118 US$125 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Pakistan

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Faisalabad.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Faisalabad. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
82,7
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
16,1
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
2,8
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
12,0
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
10,5

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
26,3 °C
Tháng nóng nhấtTháng 6
37,4 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
12,6 °C
Lượng mưa một năm
427 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
37%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
4,8 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
64
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
83

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Có hại sức khỏe
AQI Mỹ, trung bình 3 ngày gần nhất
23 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
3AQI trên 100
Ngày tệ nhất
190
PM2.5
108,0µg/m³, trung bình
Điểm không khí
00-100

Internet

Trung vị Pakistan; thành phố chưa có trong danh sách
18Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
19Mbps, cố định
Độ trễ
6ms, cố định
Tải xuống di động
32Mbps
Độ trễ di động
24ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

542 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 253 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
11,7Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
21,6Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
4,6%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
11,83%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
21,3Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Faisalabad, và Pakistan chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
3.203.846
Mật độĐô thị, Wikidata
2.525 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
184 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
23,2 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
4,9%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
1,7%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Hồi giáo96%
  • Ấn Độ giáo2,2%
  • Kitô giáo1,4%
  • Tôn giáo khác0,0%

Chỉ số đa dạng 0,07, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Punjab39%
  • Tiếng Sindhi15%
  • Tiếng Urdu7,1%
  • Tiếng Pashto

Trình độ tiếng Anh ở mức thấp (điểm EF 493).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn14Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng45Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn70Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm50Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa50Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống0Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House32
  • Democracy Index EIU, trên 102,8
  • Tự do báo chí RSF30
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex34
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế17%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
4,9/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Faisalabad

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy trung bình
Người đóng góp
15Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
6/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
96%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.