Bulacan

Philippines

Dân số
83.000
Tọa độ
14,79° B, 120,88° Đ
Múi giờ
Asia/Manila
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 606 US$ mỗi tháng ở Bulacan, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 90% so với New York. Lương ròng trung bình là 292 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy trung bình15 người đóng góp
Bulacan tại 14,79° B, 120,88° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 6 trong số đó có dữ liệu cho Bulacan; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.

51trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%37
  • An toànquốc gia20%53
  • Y tếquốc gia15%59
  • Khí hậu10%Thiếu dữ liệu
  • Chất lượng không khíquốc gia10%39
  • Kết nối mạngquốc gia10%43
  • Chi phí10%89
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống tại Philippines
#47
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#402

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
24,3
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
4,5
New York = 100
Sức mua
55,1
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
292 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
606 US$
364 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
1.430 US$
1.043 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
241 US$
83% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
28,6
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Bulacan, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngBulacanNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân2,19 US$25,00 US$−91%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)16,33 US$140 US$−88%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)2,55 US$14,00 US$−82%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)0,92 US$8,00 US$−89%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)1,54 US$10,00 US$−85%
Cappuccino (loại thường)1,81 US$6,37 US$−72%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)0,43 US$3,80 US$−89%
Nước suối (chai 0,33 l)0,27 US$2,89 US$−91%
Chợ
Sữa (1 l)1,65 US$1,36 US$+21%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,13 US$4,68 US$−76%
Gạo trắng (1 kg)0,92 US$6,97 US$−87%
Trứng (12 quả)1,73 US$5,73 US$−70%
Phô mai nội địa (1 kg)2,79 US$17,38 US$−84%
Ức gà phi lê (1 kg)3,42 US$15,11 US$−77%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)5,95 US$17,77 US$−67%
Táo (1 kg)2,01 US$6,11 US$−67%
Chuối (1 kg)1,54 US$2,20 US$−30%
Cam (1 kg)1,96 US$5,77 US$−66%
Cà chua (1 kg)1,05 US$6,25 US$−83%
Khoai tây (1 kg)1,60 US$3,47 US$−54%
Hành tây (1 kg)1,75 US$4,17 US$−58%
Xà lách (1 cây)0,64 US$2,72 US$−76%
Nước suối (chai 1,5 l)0,51 US$2,50 US$−80%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)3,59 US$20,00 US$−82%
Bia nội địa (chai 0,5 l)0,94 US$3,21 US$−71%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)1,57 US$3,96 US$−60%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)2,95 US$19,00 US$−85%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,19 US$3,00 US$−94%
Vé tháng, giá thường6,75 US$140 US$−95%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường0,72 US$3,00 US$−76%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,16 US$2,18 US$−93%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường1,91 US$42,00 US$−95%
Xăng (1 l)1,06 US$1,10 US$−4%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)21.339 US$35.458 US$−40%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)16.267 US$25.309 US$−36%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)17,52 US$73,50 US$−76%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)23,41 US$71,93 US$−67%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)37,16 US$126 US$−70%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)0,80 US$62,38 US$−99%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế5,18 US$23,00 US$−78%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)95,54 US$3.366 US$−97%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)955 US$60.589 US$−98%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)28,12 US$72,80 US$−61%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)19,51 US$53,22 US$−63%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung74,75 US$118 US$−37%
1 đôi giày da công sở nam55,74 US$125 US$−55%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm241 US$4.417 US$−95%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm149 US$3.033 US$−95%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm386 US$9.242 US$−96%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm213 US$5.461 US$−96%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm1.911 US$18.759 US$−90%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.433 US$6.523 US$−78%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế292 US$5.178 US$−94%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)6,75%6,49%+0,3 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202630,6241 US$292 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202628,8244 US$295 US$
thg 4 202629,2246 US$297 US$
thg 3 202633,4246 US$309 US$
thg 12 202530,1250 US$315 US$
thg 10 202530,4251 US$317 US$
thg 5 202533,1228 US$327 US$
thg 4 202532,9218 US$327 US$
thg 3 202532,0206 US$320 US$
thg 2 202531,6205 US$317 US$
thg 1 2025—205 US$317 US$
thg 12 2024—205 US$316 US$
thg 11 2024—205 US$316 US$
thg 10 2024—205 US$317 US$
thg 9 2024—207 US$326 US$
thg 8 2024—205 US$316 US$
thg 7 2024—205 US$317 US$
thg 6 2024—205 US$316 US$
thg 5 2024—205 US$319 US$
thg 4 2024—207 US$325 US$
thg 3 2024—207 US$326 US$
thg 2 2024—207 US$325 US$
thg 1 2024—208 US$329 US$
thg 12 2023—208 US$329 US$
thg 11 2023—88,45 US$289 US$
thg 10 2023—88,26 US$288 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Philippines

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Bulacan.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Bulacan. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Numbeo chưa xếp hạng Bulacan về chất lượng cuộc sống.

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Chưa có chuẩn khí hậu theo tháng cho Bulacan.

Trung bình năm
—
Tháng nóng nhất
—
Tháng lạnh nhất
—
Lượng mưa một năm
—
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
—
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
—
Ngày quang mâyMột năm
—
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
—

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Ước tính cấp quốc gia

Không có số liệu chất lượng không khí cho Bulacan.

Internet

Trung vị Philippines; thành phố chưa có trong danh sách
114Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
105Mbps, cố định
Độ trễ
6ms, cố định
Tải xuống di động
66Mbps
Độ trễ di động
20ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

1.911 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.433 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
28,6Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
38,2Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
2,6%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
7,12%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
43,7Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Bulacan, và Philippines chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
83.101
Mật độĐô thị, Wikidata
1.140 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
5 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
27,1 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
5,6%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
0,1%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo85%
  • Hồi giáo6,4%
  • Tôn giáo khác4,9%
  • Phật giáo2,0%
  • Không tôn giáo1,0%
  • Tín ngưỡng dân gian0,2%
  • Do Thái giáo0,0%
  • Ấn Độ giáo0,0%

Chỉ số đa dạng 0,26, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Philippines40%

Trình độ tiếng Anh ở mức cao (điểm EF 569).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2020

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn32Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng6Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn44Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm64Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa27Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống42Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do một phần

  • Freedom in the World Freedom House58
  • Democracy Index EIU, trên 106,6
  • Tự do báo chí RSF50
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex54
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế28%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,2/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Bulacan

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy trung bình
Người đóng góp
15Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20262 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
6/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với danh sách GeoNames mở rộng
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.