Attard

Malta

Dân số
11.000
Tọa độ
35,89° B, 14,44° Đ
Múi giờ
Europe/Malta
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 2.704 US$ mỗi tháng ở Attard, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 54% so với New York. Lương ròng trung bình là 1.263 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy trung bình11 người đóng góp
Attard tại 35,89° B, 14,44° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 6 trong số đó có dữ liệu cho Attard; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.

42trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%36
  • An toànquốc gia20%54
  • Y tếquốc gia15%52
  • Khí hậu10%Thiếu dữ liệu
  • Chất lượng không khíquốc gia10%37
  • Kết nối mạngquốc gia10%51
  • Chi phí10%14
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống tại Malta
#24
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#3.130

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
55,2
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
32,8
New York = 100
Sức mua
53,4
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
1.263 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
2.704 US$
829 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
4.655 US$
2.532 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.875 US$
149% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
8,1
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Attard, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngAttardNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân20,09 US$25,00 US$−20%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)80,36 US$140 US$−43%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)9,47 US$14,00 US$−32%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)4,59 US$8,00 US$−43%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)4,59 US$10,00 US$−54%
Cappuccino (loại thường)2,78 US$6,37 US$−56%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,81 US$3,80 US$−52%
Nước suối (chai 0,33 l)1,25 US$2,89 US$−57%
Chợ
Sữa (1 l)1,41 US$1,36 US$+4%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,36 US$4,68 US$−71%
Gạo trắng (1 kg)4,46 US$6,97 US$−36%
Trứng (12 quả)4,35 US$5,73 US$−24%
Phô mai nội địa (1 kg)8,46 US$17,38 US$−51%
Ức gà phi lê (1 kg)10,70 US$15,11 US$−29%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)18,80 US$17,77 US$+6%
Táo (1 kg)4,29 US$6,11 US$−30%
Chuối (1 kg)2,84 US$2,20 US$+29%
Cam (1 kg)3,70 US$5,77 US$−36%
Cà chua (1 kg)3,45 US$6,25 US$−45%
Khoai tây (1 kg)2,55 US$3,47 US$−27%
Hành tây (1 kg)2,06 US$4,17 US$−51%
Xà lách (1 cây)2,38 US$2,72 US$−13%
Nước suối (chai 1,5 l)1,35 US$2,50 US$−46%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)8,36 US$20,00 US$−58%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,78 US$3,21 US$−45%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,45 US$3,96 US$−38%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)6,95 US$19,00 US$−63%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng2,87 US$3,00 US$−4%
Vé tháng, giá thường—140 US$—
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường5,74 US$3,00 US$+91%
Taxi, 1 km, biểu giá thường2,30 US$2,18 US$+6%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường27,55 US$42,00 US$−34%
Xăng (1 l)1,54 US$1,10 US$+40%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)38.801 US$35.458 US$+9%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)40.058 US$25.309 US$+58%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)26,17 US$73,50 US$−64%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)44,11 US$71,93 US$−39%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)43,05 US$126 US$−66%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)0,00 US$62,38 US$−100%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế10,33 US$23,00 US$−55%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)376 US$3.366 US$−89%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)11.413 US$60.589 US$−81%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)89,54 US$72,80 US$+23%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)41,61 US$53,22 US$−22%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung102 US$118 US$−13%
1 đôi giày da công sở nam80,36 US$125 US$−36%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm1.875 US$4.417 US$−58%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.550 US$3.033 US$−49%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm2.124 US$9.242 US$−77%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.722 US$5.461 US$−68%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm2.296 US$18.759 US$−88%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.779 US$6.523 US$−73%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế1.263 US$5.178 US$−76%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)2,90%6,49%−3,6 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 2026—1.858 US$1.252 US$
thg 8 2026—1.891 US$1.274 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 2026—2.172 US$1.292 US$
thg 1 2026—2.214 US$1.317 US$
thg 12 2025—1.924 US$1.295 US$
thg 11 2025—1.883 US$1.268 US$
thg 7 2025—1.919 US$1.292 US$
thg 5 2025—1.827 US$1.230 US$
thg 4 2025—1.813 US$1.221 US$
thg 3 2025—1.770 US$1.192 US$
thg 2 2025—1.697 US$1.143 US$
thg 1 2025—1.470 US$1.137 US$
thg 12 2024—1.248 US$1.144 US$
thg 11 2024—1.270 US$1.164 US$
thg 10 2024—1.302 US$1.193 US$
thg 9 2024—944 US$1.537 US$
thg 8 2024—920 US$1.498 US$
thg 7 2024—917 US$1.799 US$
thg 6 2024—915 US$1.795 US$
thg 5 2024—910 US$1.784 US$
thg 4 2024—915 US$1.794 US$
thg 3 2024—925 US$1.701 US$
thg 2 2024—918 US$790 US$
thg 1 2024—940 US$1.612 US$
thg 12 2023—931 US$1.597 US$
thg 11 202344,3912 US$1.565 US$
thg 10 202344,9899 US$1.543 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Malta

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Attard.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Attard. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Numbeo chưa xếp hạng Attard về chất lượng cuộc sống.

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Chưa có chuẩn khí hậu theo tháng cho Attard.

Trung bình năm
—
Tháng nóng nhất
—
Tháng lạnh nhất
—
Lượng mưa một năm
—
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
—
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
—
Ngày quang mâyMột năm
—
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
—

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Ước tính cấp quốc gia

Không có số liệu chất lượng không khí cho Attard.

Internet

Trung vị Malta; thành phố chưa có trong danh sách
209Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
49Mbps, cố định
Độ trễ
6ms, cố định
Tải xuống di động
—Mbps
Độ trễ di động
—ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

2.296 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.779 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
8,1Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
6,7Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
14,9%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
—Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
12,1Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Attard, và Malta chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
13.134
Mật độĐô thị, Wikidata
1.990 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
95 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
42,1 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
23%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
37%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo97%
  • Không tôn giáo2,5%
  • Hồi giáo0,2%
  • Ấn Độ giáo0,2%

Chỉ số đa dạng 0,06, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng MaltaChính thức90%
  • Tiếng AnhChính thức6,0%

Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức.

Nguồn: CIA World Factbook, 2005

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn59Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng44Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn96Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm47Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa47Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống66Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House88
  • Democracy Index EIU, trên 107,9
  • Tự do báo chí RSF63
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex80
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế29%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,4/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Attard

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy trung bình
Người đóng góp
11Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
6/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
96%2 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với danh sách GeoNames mở rộng
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.