Casablanca

Ma-rốc

Dân số
3,7 triệu
Tọa độ
33,59° B, 7,61° T
Múi giờ
Africa/Casablanca
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.081 US$ mỗi tháng ở Casablanca, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 82% so với New York. Lương ròng trung bình là 701 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao83 người đóng góp
Casablanca tại 33,59° B, 7,61° T

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

52trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%46
  • An toàn20%45
  • Y tế15%45
  • Khí hậu10%98
  • Chất lượng không khí10%68
  • Kết nối mạng10%13
  • Chi phí10%67
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#936
Hạng mức độ đáng sống tại Ma-rốc
#20
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.065

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
30,6
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+1,5%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
12,3
New York = 100
+1,7%trong 12 tháng
Sức mua
74,1
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
701 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.081 US$
459 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
2.896 US$
1.798 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
622 US$
89% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
12,9
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Casablanca, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngCasablancaNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân4,95 US$25,00 US$−80%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)32,08 US$140 US$−77%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)8,50 US$14,00 US$−39%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)5,04 US$8,00 US$−37%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)5,70 US$10,00 US$−43%
Cappuccino (loại thường)2,09 US$6,37 US$−67%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,07 US$3,80 US$−72%
Nước suối (chai 0,33 l)0,67 US$2,89 US$−77%
Chợ
Sữa (1 l)0,99 US$1,36 US$−28%
Bánh mì trắng tươi (500g)0,77 US$4,68 US$−84%
Gạo trắng (1 kg)1,92 US$6,97 US$−72%
Trứng (12 quả)1,89 US$5,73 US$−67%
Phô mai nội địa (1 kg)11,38 US$17,38 US$−35%
Ức gà phi lê (1 kg)7,47 US$15,11 US$−51%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)12,42 US$17,77 US$−30%
Táo (1 kg)1,66 US$6,11 US$−73%
Chuối (1 kg)1,56 US$2,20 US$−29%
Cam (1 kg)0,82 US$5,77 US$−86%
Cà chua (1 kg)0,79 US$6,25 US$−87%
Khoai tây (1 kg)0,64 US$3,47 US$−82%
Hành tây (1 kg)0,73 US$4,17 US$−82%
Xà lách (1 cây)0,48 US$2,72 US$−82%
Nước suối (chai 1,5 l)0,54 US$2,50 US$−79%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)8,50 US$20,00 US$−58%
Bia nội địa (chai 0,5 l)2,73 US$3,21 US$−15%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)3,21 US$3,96 US$−19%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)4,25 US$19,00 US$−78%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,85 US$3,00 US$−72%
Vé tháng, giá thường26,56 US$140 US$−81%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường0,85 US$3,00 US$−72%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,32 US$2,18 US$−85%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường4,72 US$42,00 US$−89%
Xăng (1 l)1,56 US$1,10 US$+41%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)31.868 US$35.458 US$−10%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)31.501 US$25.309 US$+24%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)10,41 US$73,50 US$−86%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)44,70 US$71,93 US$−38%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)33,71 US$126 US$−73%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)23,02 US$62,38 US$−63%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế7,68 US$23,00 US$−67%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)604 US$3.366 US$−82%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)5.689 US$60.589 US$−91%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)60,19 US$72,80 US$−17%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)49,38 US$53,22 US$−7%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung102 US$118 US$−13%
1 đôi giày da công sở nam66,62 US$125 US$−47%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm622 US$4.417 US$−86%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm369 US$3.033 US$−88%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.098 US$9.242 US$−88%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm644 US$5.461 US$−88%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm2.306 US$18.759 US$−88%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.306 US$6.523 US$−80%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế701 US$5.178 US$−86%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)5,01%6,49%−1,5 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202628,4620 US$699 US$
thg 8 2026—645 US$633 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202628,3613 US$593 US$
thg 4 202627,9562 US$553 US$
thg 3 202628,3585 US$550 US$
thg 2 202628,4610 US$565 US$
thg 1 202628,1614 US$566 US$
thg 12 202527,8614 US$558 US$
thg 11 202527,5601 US$563 US$
thg 10 202528,0604 US$556 US$
thg 9 202528,3611 US$571 US$
thg 8 202528,6609 US$538 US$
thg 7 202528,1604 US$538 US$
thg 5 202527,2583 US$526 US$
thg 4 202526,8589 US$514 US$
thg 3 202525,8554 US$484 US$
thg 2 202524,7532 US$483 US$
thg 1 202524,6522 US$503 US$
thg 12 202424,7522 US$491 US$
thg 11 202424,8515 US$488 US$
thg 10 202425,0517 US$497 US$
thg 9 202425,2518 US$499 US$
thg 8 202425,1527 US$502 US$
thg 7 202424,9527 US$502 US$
thg 6 202424,5528 US$491 US$
thg 5 202424,4527 US$490 US$
thg 4 202423,7514 US$478 US$
thg 3 202423,6510 US$488 US$
thg 2 202423,5489 US$472 US$
thg 1 202423,4483 US$515 US$
thg 12 202323,2495 US$516 US$
thg 11 202322,6466 US$493 US$
thg 10 202322,6459 US$491 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn44,8Càng cao càng an toàn−0,2 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm55,2Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung44,8
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống44,8

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Casablanca, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
97,0
Y tếCàng cao càng tốt
44,5
Sức muaCàng cao càng tốt
47,0
Khí hậuCàng cao càng tốt
98,1
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
81,9
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
44,0
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
44
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
14,6
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
34,7
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
12,7
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
36,3
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
30,0

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
18,6 °C
Tháng nóng nhấtTháng 8
24,6 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
12,9 °C
Lượng mưa một năm
473 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
73%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
5,3 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
41
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
100

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Trung bình
AQI Mỹ, trung bình 3 ngày gần nhất
23 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
68
PM2.5
17,3µg/m³, trung bình
Điểm không khí
680-100

Internet

Đo lường tại Casablanca
54Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị0% kể từ thg 8 2025
thg 8 2025thg 8 2026
Tải lên
50Mbps, cố định
Độ trễ
6ms, cố định
Tải xuống di động
141Mbps
Độ trễ di động
17ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

2.306 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.306 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
12,9Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
17,0Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
5,9%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
5,01%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
21,9Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Casablanca, và Maroc chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
3.215.935
Mật độĐô thị, Wikidata
8.375 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
115 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
30,9 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
8,4%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
0,3%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Hồi giáo100%
  • Kitô giáo0,1%
  • Tôn giáo khác0,0%
  • Do Thái giáo0,0%

Chỉ số đa dạng 0,00, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Ả RậpChính thức
  • Tiếng Pháp

Trình độ tiếng Anh ở mức thấp (điểm EF 492).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn46Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng30Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn68Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm53Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa14Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống25Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House37
  • Democracy Index EIU, trên 105,0
  • Tự do báo chí RSF48
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex13
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế24%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
4,6/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Casablanca

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
83Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20264 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.