Riga

Latvia

Dân số
743.000
Tọa độ
56,95° B, 24,11° Đ
Múi giờ
Europe/Riga
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.595 US$ mỗi tháng ở Riga, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 73% so với New York. Lương ròng trung bình là 1.554 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao126 người đóng góp
Riga tại 56,95° B, 24,11° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

64trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%61
  • An toàn20%63
  • Y tế15%61
  • Khí hậu10%75
  • Chất lượng không khí10%95
  • Kết nối mạng10%50
  • Chi phí10%50
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#307
Hạng mức độ đáng sống tại Latvia
#1
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.660

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
66,4
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
−0,9%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
13,2
New York = 100
−0,5%trong 12 tháng
Sức mua
111,3
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
1.554 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.595 US$
998 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
4.431 US$
3.245 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
597 US$
38% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
8,7
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Riga, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngRigaNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân16,74 US$25,00 US$−33%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)69,27 US$140 US$−51%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)9,47 US$14,00 US$−32%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)5,77 US$8,00 US$−28%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)4,62 US$10,00 US$−54%
Cappuccino (loại thường)3,84 US$6,37 US$−40%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,63 US$3,80 US$−57%
Nước suối (chai 0,33 l)1,21 US$2,89 US$−58%
Chợ
Sữa (1 l)1,19 US$1,36 US$−12%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,50 US$4,68 US$−68%
Gạo trắng (1 kg)2,57 US$6,97 US$−63%
Trứng (12 quả)3,85 US$5,73 US$−33%
Phô mai nội địa (1 kg)10,77 US$17,38 US$−38%
Ức gà phi lê (1 kg)8,89 US$15,11 US$−41%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)14,52 US$17,77 US$−18%
Táo (1 kg)2,23 US$6,11 US$−64%
Chuối (1 kg)1,88 US$2,20 US$−15%
Cam (1 kg)2,45 US$5,77 US$−58%
Cà chua (1 kg)3,17 US$6,25 US$−49%
Khoai tây (1 kg)0,92 US$3,47 US$−74%
Hành tây (1 kg)1,02 US$4,17 US$−76%
Xà lách (1 cây)1,82 US$2,72 US$−33%
Nước suối (chai 1,5 l)1,04 US$2,50 US$−59%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)8,09 US$20,00 US$−60%
Bia nội địa (chai 0,5 l)2,08 US$3,21 US$−35%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,07 US$3,96 US$−48%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)6,93 US$19,00 US$−64%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng1,73 US$3,00 US$−42%
Vé tháng, giá thường34,63 US$140 US$−75%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường3,46 US$3,00 US$+15%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,04 US$2,18 US$−53%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường18,36 US$42,00 US$−56%
Xăng (1 l)2,05 US$1,10 US$+86%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)28.153 US$35.458 US$−21%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)31.967 US$25.309 US$+26%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)21,43 US$73,50 US$−71%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)20,09 US$71,93 US$−72%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)50,72 US$126 US$−60%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)36,85 US$62,38 US$−41%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế11,08 US$23,00 US$−52%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)651 US$3.366 US$−81%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)18.182 US$60.589 US$−70%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)71,57 US$72,80 US$−2%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)51,37 US$53,22 US$−3%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung88,51 US$118 US$−25%
1 đôi giày da công sở nam142 US$125 US$+14%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm597 US$4.417 US$−86%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm397 US$3.033 US$−87%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.186 US$9.242 US$−87%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm744 US$5.461 US$−86%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm3.159 US$18.759 US$−83%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm2.221 US$6.523 US$−66%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế1.554 US$5.178 US$−70%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)4,64%6,49%−1,9 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202690,4597 US$1.554 US$
thg 8 2026—603 US$1.555 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202688,1587 US$1.611 US$
thg 4 202687,9611 US$1.614 US$
thg 3 202686,7603 US$1.580 US$
thg 2 202687,3610 US$1.605 US$
thg 1 202684,6610 US$1.525 US$
thg 12 202585,1607 US$1.514 US$
thg 11 202583,2590 US$1.502 US$
thg 10 202583,3611 US$1.517 US$
thg 9 202584,5600 US$1.521 US$
thg 8 202582,2602 US$1.525 US$
thg 7 202581,3603 US$1.531 US$
thg 5 202578,6551 US$1.452 US$
thg 4 202578,9554 US$1.444 US$
thg 3 202574,1521 US$1.358 US$
thg 2 202571,8497 US$1.285 US$
thg 1 202572,9492 US$1.278 US$
thg 12 202473,9520 US$1.296 US$
thg 11 202476,4528 US$1.304 US$
thg 10 202477,2531 US$1.304 US$
thg 9 202479,1552 US$1.322 US$
thg 8 202478,5546 US$1.287 US$
thg 7 202480,0531 US$1.266 US$
thg 6 202480,4531 US$1.262 US$
thg 5 202481,0537 US$1.240 US$
thg 4 202481,0523 US$1.233 US$
thg 3 202483,1523 US$1.231 US$
thg 2 202483,4523 US$—
thg 1 202484,1540 US$1.224 US$
thg 12 202384,7538 US$1.216 US$
thg 11 202382,5520 US$1.205 US$
thg 10 202382,4497 US$1.159 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn62,8Càng cao càng an toàn+0,3 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm37,2Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung62,8
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống62,8

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Riga, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
158,2
Y tếCàng cao càng tốt
60,5
Sức muaCàng cao càng tốt
78,8
Khí hậuCàng cao càng tốt
74,7
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
36,7
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
30,2
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
30
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
8,6
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
55,6
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
14,0
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
50,5
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
57,9

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
6,4 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
18,2 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 2
−5,1 °C
Lượng mưa một năm
765 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
87%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
2,8 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
10
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
57

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
35
PM2.5
6,9µg/m³, trung bình
Điểm không khí
950-100

Internet

Đo lường tại Riga
187Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị+20% kể từ thg 8 2025
thg 8 2025thg 8 2026
Tải lên
95Mbps, cố định
Độ trễ
4ms, cố định
Tải xuống di động
205Mbps
Độ trễ di động
15ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

3.159 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 2.221 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
8,7Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
23,2Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
4,3%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
4,64%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
13,6Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Riga, và Latvia chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
588.911
Mật độĐô thị, Wikidata
1.937 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
6 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
43,8 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2024
22%
Sinh ở nước ngoàiĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2024
17%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo66%
  • Không tôn giáo29%
  • Tôn giáo khác0,2%
  • Hồi giáo0,1%

Chỉ số đa dạng 0,48, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng LatviaChính thức56%
  • Tiếng Nga34%
  • Tiếng Ukraina

Trình độ tiếng Anh ở mức cao (điểm EF 598).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2011

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn70Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng56Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn63Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm9Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa69Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống13Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House89
  • Democracy Index EIU, trên 107,7
  • Tự do báo chí RSF82
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex47
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế31%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,4/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Riga

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
126Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20264 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.