Panevėžys

Litva

Dân số
86.000
Tọa độ
55,73° B, 24,36° Đ
Múi giờ
Europe/Vilnius
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.225 US$ mỗi tháng ở Panevėžys, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 79% so với New York. Lương ròng trung bình là 1.528 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy trung bình16 người đóng góp
Panevėžys tại 55,73° B, 24,36° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 6 trong số đó có dữ liệu cho Panevėžys; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.

62trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%70
  • An toànquốc gia20%59
  • Y tếquốc gia15%63
  • Khí hậu10%Thiếu dữ liệu
  • Chất lượng không khíquốc gia10%64
  • Kết nối mạngquốc gia10%50
  • Chi phí10%62
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống tại Litva
#6
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.231

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
52,9
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
−0,7%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
8,4
New York = 100
−2,7%trong 12 tháng
Sức mua
142,5
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
1.528 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.225 US$
794 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
3.213 US$
2.525 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
430 US$
28% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
4,7
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Panevėžys, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngPanevėžysNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân12,63 US$25,00 US$−49%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)51,66 US$140 US$−63%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)6,89 US$14,00 US$−51%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)4,02 US$8,00 US$−50%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)4,59 US$10,00 US$−54%
Cappuccino (loại thường)3,21 US$6,37 US$−50%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)2,30 US$3,80 US$−39%
Nước suối (chai 0,33 l)1,95 US$2,89 US$−33%
Chợ
Sữa (1 l)1,29 US$1,36 US$−5%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,52 US$4,68 US$−68%
Gạo trắng (1 kg)1,81 US$6,97 US$−74%
Trứng (12 quả)2,99 US$5,73 US$−48%
Phô mai nội địa (1 kg)10,33 US$17,38 US$−41%
Ức gà phi lê (1 kg)5,85 US$15,11 US$−61%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)9,87 US$17,77 US$−44%
Táo (1 kg)1,72 US$6,11 US$−72%
Chuối (1 kg)1,45 US$2,20 US$−34%
Cam (1 kg)1,74 US$5,77 US$−70%
Cà chua (1 kg)3,10 US$6,25 US$−50%
Khoai tây (1 kg)0,57 US$3,47 US$−84%
Hành tây (1 kg)0,97 US$4,17 US$−77%
Xà lách (1 cây)1,54 US$2,72 US$−43%
Nước suối (chai 1,5 l)0,84 US$2,50 US$−66%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)8,61 US$20,00 US$−57%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,68 US$3,21 US$−48%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)1,74 US$3,96 US$−56%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)5,74 US$19,00 US$−70%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,80 US$3,00 US$−73%
Vé tháng, giá thường36,05 US$140 US$−74%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường3,44 US$3,00 US$+15%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,86 US$2,18 US$−61%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường13,66 US$42,00 US$−67%
Xăng (1 l)1,70 US$1,10 US$+55%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)27.996 US$35.458 US$−21%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)29.234 US$25.309 US$+16%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)15,68 US$73,50 US$−79%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)14,58 US$71,93 US$−80%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)68,88 US$126 US$−45%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)22,96 US$62,38 US$−63%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế9,18 US$23,00 US$−60%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)459 US$3.366 US$−86%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)9.467 US$60.589 US$−84%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)115 US$72,80 US$+58%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)22,96 US$53,22 US$−57%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung82,65 US$118 US$−30%
1 đôi giày da công sở nam172 US$125 US$+38%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm430 US$4.417 US$−90%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm298 US$3.033 US$−90%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm689 US$9.242 US$−93%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm442 US$5.461 US$−92%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm1.837 US$18.759 US$−90%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.033 US$6.523 US$−84%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế1.528 US$5.178 US$−70%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)3,97%6,49%−2,5 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202655,9427 US$1.514 US$
thg 8 2026—436 US$1.413 US$
thg 6 2026———
thg 5 202657,6440 US$1.428 US$
thg 12 202557,6442 US$1.433 US$
thg 11 202556,4432 US$1.367 US$
thg 9 202557,6442 US$1.353 US$
thg 5 202559,2419 US$1.283 US$
thg 4 202560,9427 US$1.305 US$
thg 3 202555,3402 US$1.204 US$
thg 2 202554,0389 US$1.137 US$
thg 1 202553,5390 US$1.138 US$
thg 12 202447,4391 US$1.141 US$
thg 11 202445,6331 US$1.163 US$
thg 10 202446,6271 US$1.189 US$
thg 9 202447,8278 US$1.217 US$
thg 8 202446,6271 US$1.186 US$
thg 7 202446,0268 US$1.174 US$
thg 6 202446,1270 US$1.185 US$
thg 5 202445,7267 US$1.170 US$
thg 4 202446,0270 US$1.183 US$
thg 3 202446,3271 US$1.189 US$
thg 2 202445,4270 US$1.157 US$
thg 1 202445,3274 US$1.157 US$
thg 12 202344,8274 US$1.028 US$
thg 11 202343,1265 US$995 US$
thg 10 202344,2265 US$994 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Litva

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Panevėžys.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Panevėžys. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Numbeo chưa xếp hạng Panevėžys về chất lượng cuộc sống.

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Chưa có chuẩn khí hậu theo tháng cho Panevėžys.

Trung bình năm
—
Tháng nóng nhất
—
Tháng lạnh nhất
—
Lượng mưa một năm
—
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
—
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
—
Ngày quang mâyMột năm
—
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
—

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Ước tính cấp quốc gia

Không có số liệu chất lượng không khí cho Panevėžys.

Internet

Trung vị Litva; thành phố chưa có trong danh sách
188Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
130Mbps, cố định
Độ trễ
4ms, cố định
Tải xuống di động
123Mbps
Độ trễ di động
19ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

1.837 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.033 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
4,7Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
20,6Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
4,9%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
4,00%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
8,0Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Panevėžys, và Litva chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
87.913
Mật độĐô thị, Wikidata
1.628 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
61 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
44,0 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2024
22%
Sinh ở nước ngoàiĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2024
6,0%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo79%
  • Không tôn giáo6,1%
  • Tôn giáo khác0,6%
  • Hồi giáo0,1%
  • Do Thái giáo0,0%

Chỉ số đa dạng 0,37, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng LitvaChính thức85%
  • Tiếng Nga6,8%
  • Tiếng Ba Lan5,1%

Trình độ tiếng Anh ở mức trung bình (điểm EF 543).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2021

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn60Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng58Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn65Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm19Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa82Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống16Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House90
  • Democracy Index EIU, trên 107,6
  • Tự do báo chí RSF82
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex47
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế28%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,7/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Panevėžys

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy trung bình
Người đóng góp
16Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
6/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với danh sách GeoNames mở rộng
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.