Kaunas

Litva

Dân số
289.000
Tọa độ
54,90° B, 23,91° Đ
Múi giờ
Europe/Vilnius
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.506 US$ mỗi tháng ở Kaunas, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 75% so với New York. Lương ròng trung bình là 1.742 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao46 người đóng góp
Kaunas tại 54,90° B, 23,91° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

68trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%67
  • An toàn20%63
  • Y tế15%75
  • Khí hậu10%69
  • Chất lượng không khí10%100
  • Kết nối mạngquốc gia10%50
  • Chi phí10%54
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#87
Hạng mức độ đáng sống tại Litva
#2
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.545

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
55,9
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
−7,6%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
12,6
New York = 100
−7,5%trong 12 tháng
Sức mua
132,2
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
1.742 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.506 US$
840 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
3.857 US$
2.876 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
667 US$
38% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
8,9
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Kaunas, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngKaunasNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân12,41 US$25,00 US$−50%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)69,61 US$140 US$−50%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)10,45 US$14,00 US$−25%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)5,37 US$8,00 US$−33%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)4,64 US$10,00 US$−54%
Cappuccino (loại thường)3,61 US$6,37 US$−43%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)3,44 US$3,80 US$−10%
Nước suối (chai 0,33 l)3,34 US$2,89 US$+16%
Chợ
Sữa (1 l)1,67 US$1,36 US$+23%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,86 US$4,68 US$−60%
Gạo trắng (1 kg)2,28 US$6,97 US$−67%
Trứng (12 quả)3,37 US$5,73 US$−41%
Phô mai nội địa (1 kg)15,70 US$17,38 US$−10%
Ức gà phi lê (1 kg)8,52 US$15,11 US$−44%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)14,23 US$17,77 US$−20%
Táo (1 kg)1,60 US$6,11 US$−74%
Chuối (1 kg)1,57 US$2,20 US$−29%
Cam (1 kg)2,24 US$5,77 US$−61%
Cà chua (1 kg)3,40 US$6,25 US$−46%
Khoai tây (1 kg)1,03 US$3,47 US$−70%
Hành tây (1 kg)1,01 US$4,17 US$−76%
Xà lách (1 cây)1,87 US$2,72 US$−31%
Nước suối (chai 1,5 l)0,99 US$2,50 US$−60%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)10,25 US$20,00 US$−49%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,76 US$3,21 US$−45%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,21 US$3,96 US$−44%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)6,33 US$19,00 US$−67%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng1,16 US$3,00 US$−61%
Vé tháng, giá thường32,49 US$140 US$−77%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường1,16 US$3,00 US$−61%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,92 US$2,18 US$−58%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường16,57 US$42,00 US$−61%
Xăng (1 l)1,94 US$1,10 US$+76%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)28.294 US$35.458 US$−20%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)29.817 US$25.309 US$+18%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)16,69 US$73,50 US$−77%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)16,53 US$71,93 US$−77%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)33,82 US$126 US$−73%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)29,24 US$62,38 US$−53%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế12,30 US$23,00 US$−47%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)694 US$3.366 US$−79%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)9.064 US$60.589 US$−85%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)88,73 US$72,80 US$+22%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)41,90 US$53,22 US$−21%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung126 US$118 US$+7%
1 đôi giày da công sở nam169 US$125 US$+36%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm667 US$4.417 US$−85%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm470 US$3.033 US$−85%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm981 US$9.242 US$−89%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm675 US$5.461 US$−88%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm3.803 US$18.759 US$−80%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm2.424 US$6.523 US$−63%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế1.742 US$5.178 US$−66%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)4,05%6,49%−2,4 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202657,2667 US$1.741 US$
thg 8 2026—668 US$1.729 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202661,4656 US$1.689 US$
thg 4 202662,5657 US$1.590 US$
thg 2 202661,4647 US$1.546 US$
thg 1 202660,8641 US$1.508 US$
thg 12 202562,3649 US$1.439 US$
thg 11 202562,1697 US$1.437 US$
thg 10 202563,9707 US$1.416 US$
thg 9 202564,6721 US$1.368 US$
thg 8 202564,7717 US$1.363 US$
thg 5 202561,9675 US$1.481 US$
thg 4 202560,9649 US$1.443 US$
thg 3 202560,3654 US$1.378 US$
thg 2 202558,7600 US$1.311 US$
thg 1 202556,9580 US$1.335 US$
thg 12 202456,1567 US$1.338 US$
thg 11 202458,0590 US$1.374 US$
thg 10 202461,2608 US$1.374 US$
thg 9 202460,1596 US$1.388 US$
thg 8 202460,3600 US$1.397 US$
thg 7 202458,4572 US$1.343 US$
thg 6 202457,7572 US$1.335 US$
thg 5 202455,9564 US$1.314 US$
thg 4 202454,2555 US$1.313 US$
thg 3 202455,4564 US$1.336 US$
thg 2 202454,9560 US$—
thg 1 202456,2575 US$1.353 US$
thg 12 202355,7570 US$1.342 US$
thg 11 202352,3565 US$1.273 US$
thg 10 202352,2556 US$1.255 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn63,2Càng cao càng an toàn−0,2 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm36,8Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung63,2
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống63,2

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Kaunas, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
177,4
Y tếCàng cao càng tốt
74,7
Sức muaCàng cao càng tốt
92,6
Khí hậuCàng cao càng tốt
68,9
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
25,3
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
26,0
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
26
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
9,0
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
52,0
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
13,0
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
51,1
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
57,0

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
6,7 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
18,5 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
−5,6 °C
Lượng mưa một năm
766 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
87%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
2,9 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
11
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
59

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
21
PM2.5
3,2µg/m³, trung bình
Điểm không khí
1000-100

Internet

Trung vị Litva; thành phố chưa có trong danh sách
188Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
130Mbps, cố định
Độ trễ
4ms, cố định
Tải xuống di động
123Mbps
Độ trễ di động
19ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

3.803 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 2.424 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
8,9Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
28,5Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
3,5%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
4,05%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
14,6Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Kaunas, và Litva chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
305.120
Mật độĐô thị, Wikidata
1.943 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
48 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
44,0 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2024
20%
Sinh ở nước ngoàiĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2024
7,9%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo79%
  • Không tôn giáo6,1%
  • Tôn giáo khác0,6%
  • Hồi giáo0,1%
  • Do Thái giáo0,0%

Chỉ số đa dạng 0,37, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng LitvaChính thức85%
  • Tiếng Nga6,8%
  • Tiếng Ba Lan5,1%

Trình độ tiếng Anh ở mức trung bình (điểm EF 543).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2021

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn60Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng58Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn65Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm19Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa82Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống16Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House90
  • Democracy Index EIU, trên 107,6
  • Tự do báo chí RSF82
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex47
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế28%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,7/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Kaunas

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
46Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20264 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
10/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.