West Bay
- Dân số
- 15.000
- Tọa độ
- 19,38° B, 81,39° T
- Múi giờ
- America/Cayman
- Giá cả cho
- thg 9 2026
Một người cần khoảng 4.038 US$ mỗi tháng ở West Bay, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 32% so với New York. Lương ròng trung bình là 5.800 US$ mỗi tháng.
Mức độ đáng sống
Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 3 trong số đó có dữ liệu cho West Bay; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.
- Sức mua25%76
- An toànquốc gia20%61
- Y tế15%Thiếu dữ liệu
- Khí hậu10%Thiếu dữ liệu
- Chất lượng không khí10%Thiếu dữ liệu
- Kết nối mạng10%Thiếu dữ liệu
- Chi phí10%2
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
- Sức mua, 25%
- Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
- An toàn, 20%
- Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
- Y tế, 15%
- Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
- Khí hậu, 10%
- Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
- Chất lượng không khí, 10%
- AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
- Kết nối mạng, 10%
- Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
- Chi phí, 10%
- Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Chi phí
Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.
Giá cả
55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.
Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).
| Mặt hàng | West Bay | New York | Chênh lệch |
|---|---|---|---|
| Nhà hàng | |||
| Bữa ăn, nhà hàng bình dân | 19,20 US$ | 25,00 US$ | −23% |
| Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món) | 114 US$ | 140 US$ | −19% |
| Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương) | 14,40 US$ | 14,00 US$ | +3% |
| Bia nội địa (0,5 l, bia hơi) | 7,20 US$ | 8,00 US$ | −10% |
| Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng) | 6,00 US$ | 10,00 US$ | −40% |
| Cappuccino (loại thường) | 6,00 US$ | 6,38 US$ | −6% |
| Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l) | 3,03 US$ | 3,80 US$ | −20% |
| Nước suối (chai 0,33 l) | 2,85 US$ | 2,90 US$ | −2% |
| Chợ | |||
| Sữa (1 l) | 2,54 US$ | 1,36 US$ | +87% |
| Bánh mì trắng tươi (500g) | 4,25 US$ | 4,69 US$ | −9% |
| Gạo trắng (1 kg) | 4,30 US$ | 6,97 US$ | −38% |
| Trứng (12 quả) | 5,76 US$ | 5,73 US$ | +1% |
| Phô mai nội địa (1 kg) | 23,81 US$ | 17,38 US$ | +37% |
| Ức gà phi lê (1 kg) | 19,16 US$ | 15,11 US$ | +27% |
| Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương) | 19,77 US$ | 17,77 US$ | +11% |
| Táo (1 kg) | 7,46 US$ | 6,11 US$ | +22% |
| Chuối (1 kg) | 3,64 US$ | 2,20 US$ | +65% |
| Cam (1 kg) | 6,14 US$ | 5,77 US$ | +6% |
| Cà chua (1 kg) | 7,80 US$ | 6,25 US$ | +25% |
| Khoai tây (1 kg) | 4,10 US$ | 3,47 US$ | +18% |
| Hành tây (1 kg) | 3,95 US$ | 4,17 US$ | −5% |
| Xà lách (1 cây) | 3,27 US$ | 2,72 US$ | +20% |
| Nước suối (chai 1,5 l) | 2,20 US$ | 2,50 US$ | −12% |
| Rượu vang, tầm trung (1 chai) | 24,00 US$ | 20,00 US$ | +20% |
| Bia nội địa (chai 0,5 l) | 4,18 US$ | 3,21 US$ | +30% |
| Bia nhập khẩu (chai 0,33 l) | 4,80 US$ | 3,96 US$ | +21% |
| Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro) | 14,40 US$ | 19,00 US$ | −24% |
| Giao thông | |||
| Vé một lượt, phương tiện công cộng | 3,60 US$ | 3,00 US$ | +20% |
| Vé tháng, giá thường | — | 140 US$ | — |
| Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường | 12,00 US$ | 3,00 US$ | +300% |
| Taxi, 1 km, biểu giá thường | 3,84 US$ | 2,18 US$ | +76% |
| Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường | 45,00 US$ | 42,00 US$ | +7% |
| Xăng (1 l) | 1,43 US$ | 1,10 US$ | +30% |
| Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương) | 29.999 US$ | 35.458 US$ | −15% |
| Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương) | 38.399 US$ | 25.309 US$ | +52% |
| Tiện ích, mỗi tháng | |||
| Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác) | 458 US$ | 232 US$ | +98% |
| Gói cước di động (gọi + 10GB data) | 102 US$ | 73,50 US$ | +39% |
| Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL) | 113 US$ | 71,93 US$ | +57% |
| Thể thao và giải trí | |||
| Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn) | 252 US$ | 126 US$ | +100% |
| Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần) | 120 US$ | 62,38 US$ | +92% |
| Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế | 18,60 US$ | 23,00 US$ | −19% |
| Chăm sóc trẻ em | |||
| Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ) | 1.200 US$ | 3.366 US$ | −64% |
| Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ) | 25.200 US$ | 60.589 US$ | −58% |
| Quần áo và giày dép | |||
| 1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự) | 85,50 US$ | 72,80 US$ | +17% |
| 1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M) | 74,10 US$ | 53,22 US$ | +39% |
| 1 đôi giày chạy Nike, tầm trung | 102 US$ | 118 US$ | −13% |
| 1 đôi giày da công sở nam | 120 US$ | 125 US$ | −4% |
| Tiền thuê nhà, mỗi tháng | |||
| Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm | 2.160 US$ | 4.438 US$ | −51% |
| Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm | 1.800 US$ | 3.033 US$ | −41% |
| Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm | 4.560 US$ | 9.242 US$ | −51% |
| Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm | 4.200 US$ | 5.461 US$ | −23% |
| Mua căn hộ | |||
| Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm | 16.791 US$ | 18.759 US$ | −10% |
| Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm | 16.791 US$ | 6.523 US$ | +157% |
| Lương và tài chính | |||
| Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế | 5.800 US$ | 5.163 US$ | +12% |
| Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%) | 4,00% | 6,49% | −2,5 điểm |
Ba năm biến động giá
Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.
Hiện các giá trị theo tháng
| Tháng | Chỉ số giỏ hàng cơ bản | Tiền thuê, 1 phòng ngủ | Lương ròng |
|---|---|---|---|
| thg 9 2026 | — | 2.160 US$ | 5.800 US$ |
| thg 8 2026 | — | 2.160 US$ | 5.799 US$ |
| thg 7 2026 | — | — | — |
| thg 6 2026 | — | — | — |
| thg 5 2026 | — | 2.160 US$ | 5.799 US$ |
| thg 4 2026 | — | 2.161 US$ | 5.536 US$ |
| thg 3 2026 | — | 2.161 US$ | 5.537 US$ |
| thg 2 2026 | — | 2.159 US$ | 5.532 US$ |
| thg 1 2026 | — | 2.160 US$ | 5.533 US$ |
| thg 12 2025 | — | 2.160 US$ | 5.534 US$ |
| thg 11 2025 | — | 2.161 US$ | 5.534 US$ |
| thg 10 2025 | — | 2.160 US$ | 5.532 US$ |
| thg 5 2025 | — | 2.157 US$ | 5.528 US$ |
| thg 4 2025 | — | 2.160 US$ | 5.531 US$ |
| thg 12 2024 | — | 2.157 US$ | 5.528 US$ |
| thg 11 2024 | — | 2.160 US$ | 5.532 US$ |
| thg 10 2024 | — | 2.164 US$ | 5.540 US$ |
| thg 9 2024 | 118,8 | 1.742 US$ | 7.135 US$ |
| thg 8 2024 | — | 2.163 US$ | 5.538 US$ |
| thg 7 2024 | — | 2.162 US$ | 5.538 US$ |
| thg 6 2024 | — | 2.163 US$ | 5.538 US$ |
| thg 5 2024 | — | 2.160 US$ | 5.532 US$ |
| thg 4 2024 | — | 2.161 US$ | 5.535 US$ |
| thg 3 2024 | — | 2.163 US$ | 5.538 US$ |
| thg 2 2024 | — | 2.158 US$ | 5.526 US$ |
| thg 1 2024 | — | 2.156 US$ | 5.525 US$ |
| thg 12 2023 | — | 2.158 US$ | 5.530 US$ |
| thg 11 2023 | — | 2.163 US$ | 4.306 US$ |
| thg 10 2023 | — | 2.155 US$ | 4.299 US$ |
An toàn
Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.
Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Quần đảo Cayman
Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho West Bay.
Chất lượng cuộc sống
Các chỉ số do Numbeo công bố cho West Bay. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.
Numbeo chưa xếp hạng West Bay về chất lượng cuộc sống.
Khí hậu
Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.
Chưa có chuẩn khí hậu theo tháng cho West Bay.
- Trung bình năm
- —
- Tháng nóng nhất
- —
- Tháng lạnh nhất
- —
- Lượng mưa một năm
- —
- Độ ẩmTương đối, trung bình năm
- —
- NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
- —
- Ngày quang mâyMột năm
- —
- Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
- —
Không khí, internet và nhà ở
30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.
Khí
Không có số liệu chất lượng không khí cho West Bay.
Internet
Không có số liệu đo tốc độ internet cho West Bay hoặc quốc gia của nó.
Nhà ở
- Giá nhà so với thu nhập
- 14,5Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
- Giá nhà so với tiền thuê
- 33,1Số năm tiền thuê, trung tâm
- Suất sinh lời thuê
- 3,0%Gộp, trung tâm
- Lãi suất vay mua nhà
- 4,00%Cố định 20 năm
- 80 m² ở trung tâm
- 19,3Số năm lương ròng
Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.
Dân cư & xã hội
Ai sống ở West Bay, và Quần đảo Cayman chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.
- Dân sốĐô thị, GeoNames
- 15.335
- Độ caoĐô thị, Wikidata
- 2 m
- Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
- 41,3 tuổi
- Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
- 17%
- Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
- 43%
Tôn giáo
Toàn quốc- Kitô giáo84%
- Không tôn giáo9,4%
- Tín ngưỡng dân gian4,5%
- Ấn Độ giáo0,9%
- Do Thái giáo0,8%
- Tôn giáo khác0,6%
- Hồi giáo0,4%
Chỉ số đa dạng 0,29, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.
Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020
Ngôn ngữ
Toàn quốc- Tiếng AnhChính thức89%
- Tiếng Tây Ban Nha3,9%
- Tiếng Philippines3,8%
Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức.
Nguồn: CIA World Factbook, 2021
Cách xã hội vận hành
Toàn quốcSáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.
Không có điểm Hofstede cho Quần đảo Cayman.
Tự do
Toàn quốcChưa có điểm tự do cho Quần đảo Cayman.
Các thành phố giống West Bay
Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.
- FairfieldHoa Kỳ
- Mức độ đáng sống
- 55
- Chỉ số chi phí
- 121,9
- ZugThụy Sĩ
- Mức độ đáng sống
- 58
- Chỉ số chi phí
- 120,2
- Rosh HaAyinIsrael
- Mức độ đáng sống
- 55
- Chỉ số chi phí
- 124,0
- PembrokeBermuda
- Mức độ đáng sống
- 57
- Chỉ số chi phí
- 130,2
- Saint GeorgeBermuda
- Mức độ đáng sống
- 57
- Chỉ số chi phí
- 130,7
Về các con số này
Các con số trên trang này dựa trên gì.
- Độ tin cậy
- Độ tin cậy thấp
- Người đóng góp
- 4Khảo sát giá của Numbeo
- Giá mới nhất
- thg 9 20267 lượt ghi nhận trong tháng đó
- Số tháng có giá
- 10/1212 tháng gần nhất
- Mặt hàng đã định giá
- 98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
- Vị trí
- Đã khớp với danh sách GeoNames mở rộng
- Chỉ số được xây dựng lại
- 26 thg 9, 2026