Roma

Italy

Dân số
2,3 triệu
Tọa độ
41,89° B, 12,51° Đ
Múi giờ
Europe/Rome
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 2.152 US$ mỗi tháng ở Roma, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 64% so với New York. Lương ròng trung bình là 1.983 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao183 người đóng góp
Roma tại 41,89° B, 12,51° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

61trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%59
  • An toàn20%53
  • Y tế15%65
  • Khí hậu10%94
  • Chất lượng không khí10%92
  • Kết nối mạng10%44
  • Chi phí10%30
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#534
Hạng mức độ đáng sống tại Italy
#34
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#2.503

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
60,3
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
−0,5%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
29,2
New York = 100
−15,2%trong 12 tháng
Sức mua
106,6
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
1.983 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
2.152 US$
926 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
5.836 US$
3.240 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.226 US$
62% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
14,9
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Roma, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngRomaNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân17,31 US$25,00 US$−31%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)69,23 US$140 US$−51%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)11,54 US$14,00 US$−18%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)5,77 US$8,00 US$−28%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)6,93 US$10,00 US$−31%
Cappuccino (loại thường)2,17 US$6,38 US$−66%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)3,00 US$3,80 US$−21%
Nước suối (chai 0,33 l)1,52 US$2,90 US$−48%
Chợ
Sữa (1 l)1,73 US$1,36 US$+27%
Bánh mì trắng tươi (500g)2,22 US$4,69 US$−53%
Gạo trắng (1 kg)3,18 US$6,97 US$−54%
Trứng (12 quả)4,60 US$5,73 US$−20%
Phô mai nội địa (1 kg)15,27 US$17,38 US$−12%
Ức gà phi lê (1 kg)12,57 US$15,11 US$−17%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)19,18 US$17,77 US$+8%
Táo (1 kg)2,62 US$6,11 US$−57%
Chuối (1 kg)2,41 US$2,20 US$+9%
Cam (1 kg)2,51 US$5,77 US$−56%
Cà chua (1 kg)2,33 US$6,25 US$−63%
Khoai tây (1 kg)1,48 US$3,47 US$−57%
Hành tây (1 kg)1,64 US$4,17 US$−61%
Xà lách (1 cây)1,40 US$2,72 US$−49%
Nước suối (chai 1,5 l)0,53 US$2,50 US$−79%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)4,04 US$20,00 US$−80%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,63 US$3,21 US$−49%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,75 US$3,96 US$−31%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)7,20 US$19,00 US$−62%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng1,73 US$3,00 US$−42%
Vé tháng, giá thường40,38 US$140 US$−71%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường7,39 US$3,00 US$+146%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,73 US$2,18 US$−21%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường34,81 US$42,00 US$−17%
Xăng (1 l)2,09 US$1,10 US$+90%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)36.631 US$35.458 US$+3%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)35.862 US$25.309 US$+42%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)214 US$232 US$−8%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)12,34 US$73,50 US$−83%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)31,67 US$71,93 US$−56%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)68,63 US$126 US$−45%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)25,21 US$62,38 US$−60%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế11,54 US$23,00 US$−50%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)503 US$3.366 US$−85%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)17.668 US$60.589 US$−71%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)72,40 US$72,80 US$−1%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)38,58 US$53,22 US$−28%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung86,54 US$118 US$−26%
1 đôi giày da công sở nam124 US$125 US$−1%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm1.226 US$4.438 US$−72%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm883 US$3.033 US$−71%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm2.596 US$9.242 US$−72%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.754 US$5.461 US$−68%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm8.618 US$18.759 US$−54%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm3.286 US$6.523 US$−50%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế1.983 US$5.163 US$−62%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)3,52%6,49%−3,0 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202664,41.226 US$1.983 US$
thg 8 2026—1.245 US$1.991 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202665,71.308 US$2.110 US$
thg 4 202665,51.329 US$2.112 US$
thg 3 202664,51.363 US$2.124 US$
thg 2 202666,51.480 US$2.197 US$
thg 1 202666,01.520 US$2.204 US$
thg 12 202566,01.458 US$2.205 US$
thg 11 202566,11.454 US$2.209 US$
thg 10 202566,71.464 US$2.251 US$
thg 9 202566,91.447 US$2.254 US$
thg 8 202565,21.383 US$2.173 US$
thg 7 202564,21.344 US$2.110 US$
thg 5 202564,21.312 US$1.971 US$
thg 4 202564,81.303 US$1.958 US$
thg 3 202562,31.237 US$1.883 US$
thg 2 202559,71.180 US$1.828 US$
thg 1 202560,01.171 US$1.846 US$
thg 12 202462,01.180 US$1.830 US$
thg 11 202462,31.178 US$1.848 US$
thg 10 202464,71.222 US$1.909 US$
thg 9 202465,71.229 US$1.916 US$
thg 8 202464,91.194 US$2.039 US$
thg 7 202465,11.150 US$1.973 US$
thg 6 202465,21.159 US$1.818 US$
thg 5 202465,61.171 US$1.834 US$
thg 4 202465,31.148 US$1.823 US$
thg 3 202466,01.175 US$1.817 US$
thg 2 202465,01.181 US$1.792 US$
thg 1 202469,01.242 US$1.835 US$
thg 12 202368,61.197 US$1.861 US$
thg 11 202368,01.192 US$1.870 US$
thg 10 202366,41.171 US$1.802 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid, 672 người trả lời. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn53,3Càng cao càng an toàn+0,6 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm46,7Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung53,3
  • Đi bộ một mình vào ban đêm49
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống53,3

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Roma, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
145,9
Y tếCàng cao càng tốt
64,9
Sức muaCàng cao càng tốt
81,0
Khí hậuCàng cao càng tốt
93,7
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
47,7
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
35,2
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
35
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
14,8
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
60,0
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
30,7
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
60,0
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
58,6

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
16,0 °C
Tháng nóng nhấtTháng 8
26,2 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
7,0 °C
Lượng mưa một năm
775 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
70%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
4,5 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
65
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
100

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 3 ngày gần nhất
23 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
39
PM2.5
6,0µg/m³, trung bình
Điểm không khí
920-100

Internet

Đo lường tại Roma
170Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị+12% kể từ thg 8 2025
thg 8 2025thg 8 2026
Tải lên
95Mbps, cố định
Độ trễ
8ms, cố định
Tải xuống di động
141Mbps
Độ trễ di động
25ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

8.618 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 3.286 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
14,9Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
29,9Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
3,3%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
3,52%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
29,0Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Roma, và Ý chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
2.748.109
Mật độĐô thị, Wikidata
2.135 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
21 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
48,8 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
24%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
11%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo83%
  • Không tôn giáo12%
  • Hồi giáo3,7%
  • Phật giáo0,2%
  • Ấn Độ giáo0,1%
  • Tín ngưỡng dân gian0,1%
  • Tôn giáo khác0,1%
  • Do Thái giáo0,1%

Chỉ số đa dạng 0,29, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng ItalyChính thức
  • Tiếng Đức
  • Tiếng Pháp
  • Tiếng Slovenia
  • Tiếng Croatia

Trình độ tiếng Anh ở mức trung bình (điểm EF 513).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn76Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng50Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn75Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm70Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa61Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống30Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House87
  • Democracy Index EIU, trên 107,6
  • Tự do báo chí RSF68
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex66
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế33%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,6/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Roma

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
183Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20266 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.