Genova

Italy

Dân số
580.000
Tọa độ
44,40° B, 8,94° Đ
Múi giờ
Europe/Rome
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.877 US$ mỗi tháng ở Genova, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 69% so với New York. Lương ròng trung bình là 2.138 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao39 người đóng góp
Genova tại 44,40° B, 8,94° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

64trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%67
  • An toàn20%54
  • Y tế15%67
  • Khí hậu10%95
  • Chất lượng không khí10%93
  • Kết nối mạngquốc gia10%42
  • Chi phí10%39
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#279
Hạng mức độ đáng sống tại Italy
#9
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#2.100

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
64,8
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
−0,8%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
18,3
New York = 100
+1,3%trong 12 tháng
Sức mua
131,7
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
2.138 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.877 US$
995 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
4.940 US$
3.482 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
883 US$
41% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
5,7
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Genova, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngGenovaNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân17,23 US$25,00 US$−31%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)80,41 US$140 US$−43%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)13,78 US$14,00 US$−2%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)6,90 US$8,00 US$−14%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)5,75 US$10,00 US$−43%
Cappuccino (loại thường)2,06 US$6,38 US$−68%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)3,12 US$3,80 US$−18%
Nước suối (chai 0,33 l)1,60 US$2,90 US$−45%
Chợ
Sữa (1 l)1,92 US$1,36 US$+41%
Bánh mì trắng tươi (500g)2,47 US$4,69 US$−47%
Gạo trắng (1 kg)3,40 US$6,97 US$−51%
Trứng (12 quả)4,80 US$5,73 US$−16%
Phô mai nội địa (1 kg)18,46 US$17,38 US$+6%
Ức gà phi lê (1 kg)12,87 US$15,11 US$−15%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)20,82 US$17,77 US$+17%
Táo (1 kg)2,78 US$6,11 US$−55%
Chuối (1 kg)2,18 US$2,20 US$−1%
Cam (1 kg)2,99 US$5,77 US$−48%
Cà chua (1 kg)3,49 US$6,25 US$−44%
Khoai tây (1 kg)2,16 US$3,47 US$−38%
Hành tây (1 kg)1,90 US$4,17 US$−54%
Xà lách (1 cây)1,73 US$2,72 US$−36%
Nước suối (chai 1,5 l)0,57 US$2,50 US$−77%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)8,04 US$20,00 US$−60%
Bia nội địa (chai 0,5 l)2,34 US$3,21 US$−27%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)3,02 US$3,96 US$−24%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)7,17 US$19,00 US$−62%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng2,30 US$3,00 US$−23%
Vé tháng, giá thường55,14 US$140 US$−61%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường6,90 US$3,00 US$+130%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,38 US$2,18 US$−37%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường34,46 US$42,00 US$−18%
Xăng (1 l)2,07 US$1,10 US$+88%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)37.256 US$35.458 US$+5%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)36.183 US$25.309 US$+43%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)244 US$232 US$+6%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)10,72 US$73,50 US$−85%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)32,53 US$71,93 US$−55%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)54,03 US$126 US$−57%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)16,08 US$62,38 US$−74%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế9,19 US$23,00 US$−60%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)373 US$3.366 US$−89%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)12.670 US$60.589 US$−79%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)75,50 US$72,80 US$+4%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)39,19 US$53,22 US$−26%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung93,76 US$118 US$−20%
1 đôi giày da công sở nam126 US$125 US$+1%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm883 US$4.438 US$−80%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm613 US$3.033 US$−80%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.459 US$9.242 US$−84%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm950 US$5.461 US$−83%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm3.693 US$18.759 US$−80%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.178 US$6.523 US$−82%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế2.138 US$5.163 US$−59%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)3,42%6,49%−3,1 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202672,8883 US$2.138 US$
thg 8 2026—893 US$2.165 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202673,8925 US$2.179 US$
thg 4 202674,0927 US$2.133 US$
thg 3 202672,5908 US$2.025 US$
thg 1 202672,8901 US$2.022 US$
thg 12 202573,3906 US$2.060 US$
thg 11 202572,5875 US$1.981 US$
thg 10 202571,8867 US$2.057 US$
thg 9 202571,9871 US$2.055 US$
thg 8 202572,7894 US$2.044 US$
thg 5 202570,4883 US$1.865 US$
thg 4 202571,0880 US$1.882 US$
thg 3 202567,8830 US$1.799 US$
thg 2 202566,9796 US$1.735 US$
thg 1 202569,0762 US$1.689 US$
thg 12 202468,4759 US$1.721 US$
thg 11 202469,1764 US$1.746 US$
thg 10 202471,0785 US$1.793 US$
thg 9 202472,0796 US$1.869 US$
thg 8 202473,8788 US$2.316 US$
thg 7 202470,4760 US$2.020 US$
thg 6 202469,1750 US$1.950 US$
thg 5 202469,3755 US$1.904 US$
thg 4 202467,5745 US$1.879 US$
thg 3 202468,8760 US$1.918 US$
thg 2 202466,4758 US$1.828 US$
thg 1 202467,2784 US$1.946 US$
thg 12 202365,7800 US$1.960 US$
thg 11 202363,3728 US$1.899 US$
thg 10 202358,2698 US$1.579 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn54,3Càng cao càng an toàn−0,7 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm45,7Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung54,3
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống54,3

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Genova, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
161,1
Y tếCàng cao càng tốt
66,5
Sức muaCàng cao càng tốt
95,1
Khí hậuCàng cao càng tốt
95,0
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
50,5
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
33,7
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
34
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
5,6
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
62,4
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
19,0
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
67,4
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
66,4

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
13,3 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
23,3 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
4,0 °C
Lượng mưa một năm
836 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
76%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
3,9 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
23
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
96

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
37
PM2.5
6,3µg/m³, trung bình
Điểm không khí
930-100

Internet

Trung vị Italy; thành phố chưa có trong danh sách
109Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
50Mbps, cố định
Độ trễ
13ms, cố định
Tải xuống di động
85Mbps
Độ trễ di động
32ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

3.693 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.178 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
5,7Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
19,9Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
5,0%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
3,38%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
11,5Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Genova, và Ý chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
558.745
Mật độĐô thị, Wikidata
2.325 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
20 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
48,8 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
24%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
11%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo83%
  • Không tôn giáo12%
  • Hồi giáo3,7%
  • Phật giáo0,2%
  • Ấn Độ giáo0,1%
  • Tín ngưỡng dân gian0,1%
  • Tôn giáo khác0,1%
  • Do Thái giáo0,1%

Chỉ số đa dạng 0,29, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng ItalyChính thức
  • Tiếng Đức
  • Tiếng Pháp
  • Tiếng Slovenia
  • Tiếng Croatia

Trình độ tiếng Anh ở mức trung bình (điểm EF 513).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn76Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng50Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn75Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm70Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa61Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống30Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House87
  • Democracy Index EIU, trên 107,6
  • Tự do báo chí RSF68
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex66
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế33%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,6/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Genova

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
39Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20262 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
10/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.