Brisbane

Úc

Dân số
2,8 triệu
Tọa độ
27,47° N, 153,03° Đ
Múi giờ
Australia/Brisbane
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 3.045 US$ mỗi tháng ở Brisbane, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 49% so với New York. Lương ròng trung bình là 4.230 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao143 người đóng góp
Brisbane tại 27,47° N, 153,03° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

64trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%73
  • An toàn20%62
  • Y tế15%71
  • Khí hậu10%98
  • Chất lượng không khí10%74
  • Kết nối mạngquốc gia10%47
  • Chi phí10%8
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#286
Hạng mức độ đáng sống tại Úc
#12
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#3.376

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
68,5
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+10,2%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
42,2
New York = 100
+22,9%trong 12 tháng
Sức mua
158,8
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
4.230 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
3.045 US$
1.029 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
8.307 US$
4.823 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
2.016 US$
48% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
8,8
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Brisbane, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngBrisbaneNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân17,90 US$25,00 US$−28%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)78,77 US$140 US$−44%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)11,46 US$14,00 US$−18%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)8,59 US$8,00 US$+7%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)8,59 US$10,00 US$−14%
Cappuccino (loại thường)4,47 US$6,37 US$−30%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)2,96 US$3,80 US$−22%
Nước suối (chai 0,33 l)2,55 US$2,89 US$−12%
Chợ
Sữa (1 l)1,72 US$1,36 US$+26%
Bánh mì trắng tươi (500g)2,76 US$4,68 US$−41%
Gạo trắng (1 kg)2,34 US$6,97 US$−66%
Trứng (12 quả)5,06 US$5,73 US$−12%
Phô mai nội địa (1 kg)9,36 US$17,38 US$−46%
Ức gà phi lê (1 kg)9,27 US$15,11 US$−39%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)14,27 US$17,77 US$−20%
Táo (1 kg)4,22 US$6,11 US$−31%
Chuối (1 kg)3,09 US$2,20 US$+41%
Cam (1 kg)2,91 US$5,77 US$−50%
Cà chua (1 kg)4,90 US$6,25 US$−22%
Khoai tây (1 kg)2,83 US$3,47 US$−18%
Hành tây (1 kg)2,39 US$4,17 US$−43%
Xà lách (1 cây)2,47 US$2,72 US$−9%
Nước suối (chai 1,5 l)1,27 US$2,50 US$−49%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)12,89 US$20,00 US$−36%
Bia nội địa (chai 0,5 l)5,43 US$3,21 US$+69%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)5,13 US$3,96 US$+29%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)39,39 US$19,00 US$+107%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,36 US$3,00 US$−88%
Vé tháng, giá thường21,48 US$140 US$−85%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường3,08 US$3,00 US$+3%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,88 US$2,18 US$−14%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường42,11 US$42,00 US$0%
Xăng (1 l)1,40 US$1,10 US$+27%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)28.173 US$35.458 US$−21%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)28.818 US$25.309 US$+14%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)27,99 US$73,50 US$−62%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)62,66 US$71,93 US$−13%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)62,89 US$126 US$−50%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)21,91 US$62,38 US$−65%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế17,79 US$23,00 US$−23%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)2.146 US$3.366 US$−36%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)12.918 US$60.589 US$−79%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)85,57 US$72,80 US$+18%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)43,56 US$53,22 US$−18%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung115 US$118 US$−3%
1 đôi giày da công sở nam111 US$125 US$−11%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm2.016 US$4.417 US$−54%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.422 US$3.033 US$−53%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm3.485 US$9.242 US$−62%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm2.430 US$5.461 US$−55%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm8.437 US$18.759 US$−55%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm6.238 US$6.523 US$−4%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế4.230 US$5.178 US$−18%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)5,87%6,49%−0,6 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202657,42.016 US$4.230 US$
thg 8 2026—2.003 US$4.211 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202659,21.967 US$4.366 US$
thg 4 202662,01.879 US$4.313 US$
thg 3 202660,91.814 US$4.251 US$
thg 2 202663,11.841 US$4.254 US$
thg 1 202659,01.690 US$4.062 US$
thg 12 202553,11.655 US$3.955 US$
thg 11 202553,11.614 US$3.836 US$
thg 10 202551,91.642 US$3.937 US$
thg 9 202552,41.640 US$4.018 US$
thg 8 202551,71.612 US$3.862 US$
thg 7 202552,01.609 US$3.813 US$
thg 5 202551,21.586 US$3.737 US$
thg 4 202550,01.531 US$3.579 US$
thg 3 202547,91.494 US$3.550 US$
thg 2 202547,21.501 US$3.778 US$
thg 1 202554,21.464 US$3.705 US$
thg 12 202470,51.577 US$3.841 US$
thg 11 202473,81.609 US$3.892 US$
thg 10 202475,71.657 US$4.054 US$
thg 9 202481,71.675 US$4.088 US$
thg 8 202478,41.640 US$3.975 US$
thg 7 202478,91.660 US$4.024 US$
thg 6 202479,11.640 US$3.976 US$
thg 5 202481,11.642 US$3.946 US$
thg 4 202483,71.655 US$3.602 US$
thg 3 202482,91.660 US$3.592 US$
thg 2 202483,0——
thg 1 202486,91.709 US$3.399 US$
thg 12 202392,81.770 US$3.262 US$
thg 11 202389,91.706 US$3.105 US$
thg 10 202388,51.651 US$3.015 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn61,8Càng cao càng an toàn
Chỉ số tội phạm38,2Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung61,8
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống61,8

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Brisbane, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
189,8
Y tếCàng cao càng tốt
71,2
Sức muaCàng cao càng tốt
139,6
Khí hậuCàng cao càng tốt
98,1
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
32,9
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
42,7
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
43
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
8,0
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
68,5
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
42,3
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
81,6
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
67,5

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
21,1 °C
Tháng nóng nhấtTháng 1
25,4 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 7
16,0 °C
Lượng mưa một năm
1.100 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
71%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
5,1 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
37
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
100

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Trung bình
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
59
PM2.5
12,9µg/m³, trung bình
Điểm không khí
740-100

Internet

Trung vị Úc; thành phố chưa có trong danh sách
174Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
42Mbps, cố định
Độ trễ
9ms, cố định
Tải xuống di động
121Mbps
Độ trễ di động
20ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

8.437 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 6.238 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
8,8Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
19,6Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
5,1%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
5,81%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
13,3Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Brisbane, và Úc chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
2.706.966
Mật độĐô thị, Wikidata
171 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
0 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
38,5 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
17%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
30%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo44%
  • Không tôn giáo39%
  • Hồi giáo3,2%
  • Ấn Độ giáo2,7%
  • Phật giáo2,4%
  • Tín ngưỡng dân gian1,3%
  • Tôn giáo khác0,8%
  • Do Thái giáo0,4%

Chỉ số đa dạng 0,65, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Anh72%
  • Tiếng Trung2,7%
  • Tiếng Ả Rập1,4%
  • Tiếng Việt1,3%

Nguồn: CIA World Factbook, 2021

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn90Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng62Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn51Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm61Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa21Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống71Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House94
  • Democracy Index EIU, trên 108,9
  • Tự do báo chí RSF75
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex78
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế46%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,9/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Brisbane

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
143Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20266 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.