Firenze

Italy

Dân số
367.000
Tọa độ
43,78° B, 11,25° Đ
Múi giờ
Europe/Rome
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 2.630 US$ mỗi tháng ở Firenze, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 56% so với New York. Lương ròng trung bình là 2.053 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao69 người đóng góp
Firenze tại 43,78° B, 11,25° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

59trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%53
  • An toàn20%58
  • Y tế15%66
  • Khí hậu10%92
  • Chất lượng không khí10%94
  • Kết nối mạngquốc gia10%42
  • Chi phí10%16
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#646
Hạng mức độ đáng sống tại Italy
#39
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#3.060

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
73,1
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+4,9%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
32,7
New York = 100
+35,5%trong 12 tháng
Sức mua
89,2
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
2.053 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
2.630 US$
1.097 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
6.460 US$
3.624 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.533 US$
75% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
12,7
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Firenze, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngFirenzeNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân27,69 US$25,00 US$+11%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)79,61 US$140 US$−43%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)15,00 US$14,00 US$+7%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)6,93 US$8,00 US$−13%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)8,08 US$10,00 US$−19%
Cappuccino (loại thường)2,31 US$6,37 US$−64%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)3,33 US$3,80 US$−12%
Nước suối (chai 0,33 l)1,51 US$2,89 US$−48%
Chợ
Sữa (1 l)1,92 US$1,36 US$+41%
Bánh mì trắng tươi (500g)2,65 US$4,68 US$−43%
Gạo trắng (1 kg)2,99 US$6,97 US$−57%
Trứng (12 quả)4,73 US$5,73 US$−17%
Phô mai nội địa (1 kg)26,81 US$17,38 US$+54%
Ức gà phi lê (1 kg)12,52 US$15,11 US$−17%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)26,49 US$17,77 US$+49%
Táo (1 kg)3,05 US$6,11 US$−50%
Chuối (1 kg)2,69 US$2,20 US$+22%
Cam (1 kg)3,41 US$5,77 US$−41%
Cà chua (1 kg)3,34 US$6,25 US$−47%
Khoai tây (1 kg)2,37 US$3,47 US$−32%
Hành tây (1 kg)1,93 US$4,17 US$−54%
Xà lách (1 cây)1,90 US$2,72 US$−30%
Nước suối (chai 1,5 l)0,69 US$2,50 US$−72%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)8,08 US$20,00 US$−60%
Bia nội địa (chai 0,5 l)2,07 US$3,21 US$−36%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)3,16 US$3,96 US$−20%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)7,85 US$19,00 US$−59%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng1,96 US$3,00 US$−35%
Vé tháng, giá thường45,00 US$140 US$−68%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường3,81 US$3,00 US$+27%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,27 US$2,18 US$−42%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường31,84 US$42,00 US$−24%
Xăng (1 l)2,13 US$1,10 US$+93%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)37.420 US$35.458 US$+6%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)36.343 US$25.309 US$+44%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)12,50 US$73,50 US$−83%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)34,10 US$71,93 US$−53%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)73,21 US$126 US$−42%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)21,78 US$62,38 US$−65%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế13,84 US$23,00 US$−40%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)772 US$3.366 US$−77%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)17.260 US$60.589 US$−72%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)99,58 US$72,80 US$+37%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)40,64 US$53,22 US$−24%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung110 US$118 US$−6%
1 đôi giày da công sở nam153 US$125 US$+22%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm1.533 US$4.417 US$−65%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.020 US$3.033 US$−66%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm2.836 US$9.242 US$−69%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.851 US$5.461 US$−66%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm6.472 US$18.759 US$−65%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm3.984 US$6.523 US$−39%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế2.053 US$5.178 US$−60%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)3,16%6,49%−3,3 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202673,01.526 US$2.044 US$
thg 8 2026—1.512 US$2.098 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202669,21.407 US$2.114 US$
thg 4 202666,91.304 US$2.105 US$
thg 3 202665,61.246 US$2.028 US$
thg 2 202667,01.276 US$2.083 US$
thg 1 202667,11.303 US$2.061 US$
thg 12 202569,71.267 US$2.043 US$
thg 11 202568,61.160 US$1.997 US$
thg 10 2025——2.011 US$
thg 9 202569,51.131 US$2.043 US$
thg 8 202566,81.142 US$2.021 US$
thg 7 202571,61.153 US$2.056 US$
thg 5 202566,81.118 US$1.851 US$
thg 4 202567,51.137 US$1.869 US$
thg 3 202564,61.076 US$1.773 US$
thg 2 202561,91.044 US$1.759 US$
thg 1 202561,71.003 US$1.744 US$
thg 12 202462,51.018 US$1.768 US$
thg 11 202463,41.036 US$1.753 US$
thg 10 202464,71.069 US$1.806 US$
thg 9 202467,21.109 US$1.831 US$
thg 8 202466,41.082 US$2.155 US$
thg 7 202466,81.073 US$1.900 US$
thg 6 202469,21.064 US$1.713 US$
thg 5 202470,81.051 US$1.716 US$
thg 4 202472,31.047 US$1.696 US$
thg 3 202473,71.122 US$1.732 US$
thg 2 202473,61.121 US$1.722 US$
thg 1 202472,41.133 US$1.750 US$
thg 12 202377,31.117 US$1.746 US$
thg 11 202374,7968 US$1.680 US$
thg 10 202364,3953 US$1.619 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn58,2Càng cao càng an toàn+0,3 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm41,8Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung58,2
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống58,2

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Firenze, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
151,4
Y tếCàng cao càng tốt
65,9
Sức muaCàng cao càng tốt
71,7
Khí hậuCàng cao càng tốt
92,4
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
45,4
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
27,3
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
27
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
12,5
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
71,0
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
33,4
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
76,2
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
77,6

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
11,9 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
22,8 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
2,2 °C
Lượng mưa một năm
736 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
77%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
4,0 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
34
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
89

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
35
PM2.5
6,5µg/m³, trung bình
Điểm không khí
940-100

Internet

Trung vị Italy; thành phố chưa có trong danh sách
109Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
50Mbps, cố định
Độ trễ
13ms, cố định
Tải xuống di động
85Mbps
Độ trễ di động
32ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

6.472 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 3.984 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
12,7Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
18,9Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
5,3%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
3,16%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
21,0Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Firenze, và Ý chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
360.930
Mật độĐô thị, Wikidata
3.527 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
50 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
48,8 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
24%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
11%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo83%
  • Không tôn giáo12%
  • Hồi giáo3,7%
  • Phật giáo0,2%
  • Ấn Độ giáo0,1%
  • Tín ngưỡng dân gian0,1%
  • Tôn giáo khác0,1%
  • Do Thái giáo0,1%

Chỉ số đa dạng 0,29, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng ItalyChính thức
  • Tiếng Đức
  • Tiếng Pháp
  • Tiếng Slovenia
  • Tiếng Croatia

Trình độ tiếng Anh ở mức trung bình (điểm EF 513).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn76Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng50Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn75Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm70Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa61Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống30Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House87
  • Democracy Index EIU, trên 107,6
  • Tự do báo chí RSF68
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex66
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế33%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,6/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Firenze

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
69Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20262 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.