Shiraz

Iran

Dân số
1,2 triệu
Tọa độ
29,61° B, 52,53° Đ
Múi giờ
Asia/Tehran
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 513 US$ mỗi tháng ở Shiraz, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 91% so với New York. Lương ròng trung bình là 240 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy trung bình14 người đóng góp
Shiraz tại 29,61° B, 52,53° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 6 trong số đó có dữ liệu cho Shiraz; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.

56trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%36
  • An toàn20%48
  • Y tếquốc gia15%51
  • Khí hậu10%100
  • Chất lượng không khí10%45
  • Kết nối mạng10%Thiếu dữ liệu
  • Chi phí10%92
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống tại Iran
#12
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#303

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
14,5
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
−1,1%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
6,4
New York = 100
+2,6%trong 12 tháng
Sức mua
54,1
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
240 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
513 US$
222 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
1.313 US$
777 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
291 US$
121% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
17,2
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Shiraz, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngShirazNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân4,25 US$25,00 US$−83%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)12,50 US$140 US$−91%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)4,00 US$14,00 US$−71%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)1,00 US$8,00 US$−88%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)1,75 US$10,00 US$−83%
Cappuccino (loại thường)1,13 US$6,38 US$−82%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)0,66 US$3,80 US$−83%
Nước suối (chai 0,33 l)—2,90 US$—
Chợ
Sữa (1 l)0,69 US$1,36 US$−49%
Bánh mì trắng tươi (500g)0,43 US$4,69 US$−91%
Gạo trắng (1 kg)1,93 US$6,97 US$−72%
Trứng (12 quả)1,20 US$5,73 US$−79%
Phô mai nội địa (1 kg)2,30 US$17,38 US$−87%
Ức gà phi lê (1 kg)3,00 US$15,11 US$−80%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)9,75 US$17,77 US$−45%
Táo (1 kg)1,09 US$6,11 US$−82%
Chuối (1 kg)1,58 US$2,20 US$−28%
Cam (1 kg)0,92 US$5,77 US$−84%
Cà chua (1 kg)0,57 US$6,25 US$−91%
Khoai tây (1 kg)0,56 US$3,47 US$−84%
Hành tây (1 kg)0,54 US$4,17 US$−87%
Xà lách (1 cây)0,49 US$2,72 US$−82%
Nước suối (chai 1,5 l)0,19 US$2,50 US$−92%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)0,85 US$20,00 US$−96%
Bia nội địa (chai 0,5 l)0,58 US$3,21 US$−82%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)1,70 US$3,96 US$−57%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)3,00 US$19,00 US$−84%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,10 US$3,00 US$−97%
Vé tháng, giá thường3,00 US$140 US$−98%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường0,40 US$3,00 US$−87%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,20 US$2,18 US$−91%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường3,50 US$42,00 US$−92%
Xăng (1 l)—1,10 US$—
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)65.000 US$35.458 US$+83%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)53.333 US$25.309 US$+111%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)23,88 US$232 US$−90%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)2,02 US$73,50 US$−97%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)17,00 US$71,93 US$−76%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)18,60 US$126 US$−85%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)13,75 US$62,38 US$−78%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế2,00 US$23,00 US$−91%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)103 US$3.366 US$−97%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)2.400 US$60.589 US$−96%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)22,75 US$72,80 US$−69%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)18,40 US$53,22 US$−65%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung95,00 US$118 US$−19%
1 đôi giày da công sở nam55,00 US$125 US$−56%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm291 US$4.438 US$−93%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm221 US$3.033 US$−93%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm536 US$9.242 US$−94%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm321 US$5.461 US$−94%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm1.142 US$18.759 US$−94%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm510 US$6.523 US$−92%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế240 US$5.163 US$−95%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)23,80%6,49%+17,3 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 2026—291 US$240 US$
thg 6 2026———
thg 2 202610,8301 US$249 US$
thg 12 202510,2306 US$254 US$
thg 11 202513,6284 US$234 US$
thg 9 202514,0284 US$234 US$
thg 5 202514,2306 US$206 US$
thg 4 202514,2297 US$206 US$
thg 3 202514,2306 US$206 US$
thg 2 202513,8300 US$211 US$
thg 1 202513,8294 US$216 US$
thg 12 202413,9294 US$216 US$
thg 11 202413,5284 US$216 US$
thg 10 202412,8273 US$200 US$
thg 9 202412,8273 US$220 US$
thg 8 202414,5241 US$220 US$
thg 7 202414,8241 US$270 US$
thg 6 202415,1241 US$270 US$
thg 5 202414,9251 US$197 US$
thg 4 202414,9251 US$192 US$
thg 3 202415,0251 US$199 US$
thg 2 202415,0236 US$270 US$
thg 1 202415,5236 US$268 US$
thg 12 202315,9236 US$303 US$
thg 11 202321,2268 US$309 US$
thg 10 202321,5268 US$309 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2014-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn48,0Càng cao càng an toàn−8,9 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm52,0Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung48,0

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Shiraz. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
72,4

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
16,7 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
28,9 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
4,4 °C
Lượng mưa một năm
274 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
38%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
5,9 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
30
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
100

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Trung bình
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
98
PM2.5
43,3µg/m³, trung bình
Điểm không khí
450-100

Internet

Không có số liệu đo tốc độ internet cho Shiraz hoặc quốc gia của nó.

Nhà ở

1.142 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 510 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
17,2Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
17,8Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
5,6%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
23,80%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
31,7Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Shiraz, và Iran chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
1.565.572
Mật độĐô thị, Wikidata
6.523 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
1.545 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
35,2 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
7,0%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
4,2%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Hồi giáo100%
  • Tôn giáo khác0,2%
  • Kitô giáo0,1%
  • Không tôn giáo0,1%
  • Do Thái giáo0,0%

Chỉ số đa dạng 0,01, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Ba TưChính thức
  • Tiếng Kurd
  • Tiếng Ả Rập

Trình độ tiếng Anh ở mức thấp (điểm EF 492).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn41Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng42Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn59Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm43Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa14Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống40Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House10
  • Democracy Index EIU, trên 102,0
  • Tự do báo chí RSF16
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex6
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế5%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
5,2/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Shiraz

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy trung bình
Người đóng góp
14Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20262 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
5/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
96%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.