Mumbai

Ấn Độ

Dân số
13 triệu
Tọa độ
19,07° B, 72,88° Đ
Múi giờ
Asia/Kolkata
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 966 US$ mỗi tháng ở Mumbai, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 84% so với New York. Lương ròng trung bình là 776 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao241 người đóng góp
Mumbai tại 19,07° B, 72,88° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

56trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%54
  • An toàn20%56
  • Y tế15%66
  • Khí hậu10%72
  • Chất lượng không khí10%45
  • Kết nối mạng10%21
  • Chi phí10%72
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#849
Hạng mức độ đáng sống tại Ấn Độ
#172
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#932

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
21,5
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
−0,2%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
15,6
New York = 100
−2,9%trong 12 tháng
Sức mua
92,9
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
776 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
966 US$
330 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
3.064 US$
1.155 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
636 US$
82% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
27,7
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Mumbai, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngMumbaiNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân5,23 US$25,00 US$−79%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)20,92 US$140 US$−85%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)4,19 US$14,00 US$−70%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)2,62 US$8,00 US$−67%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)4,19 US$10,00 US$−58%
Cappuccino (loại thường)2,67 US$6,38 US$−58%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)0,39 US$3,80 US$−90%
Nước suối (chai 0,33 l)0,14 US$2,90 US$−95%
Chợ
Sữa (1 l)0,72 US$1,36 US$−47%
Bánh mì trắng tươi (500g)0,51 US$4,69 US$−89%
Gạo trắng (1 kg)0,75 US$6,97 US$−89%
Trứng (12 quả)0,98 US$5,73 US$−83%
Phô mai nội địa (1 kg)5,57 US$17,38 US$−68%
Ức gà phi lê (1 kg)3,63 US$15,11 US$−76%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)5,94 US$17,77 US$−67%
Táo (1 kg)2,26 US$6,11 US$−63%
Chuối (1 kg)0,71 US$2,20 US$−68%
Cam (1 kg)1,21 US$5,77 US$−79%
Cà chua (1 kg)0,49 US$6,25 US$−92%
Khoai tây (1 kg)0,35 US$3,47 US$−90%
Hành tây (1 kg)0,39 US$4,17 US$−91%
Xà lách (1 cây)0,45 US$2,72 US$−83%
Nước suối (chai 1,5 l)0,30 US$2,50 US$−88%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)8,36 US$20,00 US$−58%
Bia nội địa (chai 0,5 l)2,06 US$3,21 US$−36%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)3,15 US$3,96 US$−21%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)5,02 US$19,00 US$−74%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,21 US$3,00 US$−93%
Vé tháng, giá thường5,65 US$140 US$−96%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường0,31 US$3,00 US$−90%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,31 US$2,18 US$−86%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường1,57 US$42,00 US$−96%
Xăng (1 l)1,12 US$1,10 US$+2%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)16.078 US$35.458 US$−55%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)22.048 US$25.309 US$−13%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)61,19 US$232 US$−74%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)4,42 US$73,50 US$−94%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)9,27 US$71,93 US$−87%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)26,98 US$126 US$−79%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)13,09 US$62,38 US$−79%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế4,73 US$23,00 US$−79%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)118 US$3.366 US$−97%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)5.014 US$60.589 US$−92%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)35,42 US$72,80 US$−51%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)38,55 US$53,22 US$−28%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung58,26 US$118 US$−50%
1 đôi giày da công sở nam47,43 US$125 US$−62%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm636 US$4.438 US$−86%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm362 US$3.033 US$−88%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.908 US$9.242 US$−79%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm851 US$5.461 US$−84%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm6.053 US$18.759 US$−68%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm2.438 US$6.523 US$−63%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế776 US$5.163 US$−85%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)8,34%6,49%+1,8 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202618,1636 US$776 US$
thg 8 2026—646 US$794 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202617,0658 US$716 US$
thg 4 202617,4657 US$740 US$
thg 3 202617,2663 US$762 US$
thg 2 202617,9676 US$756 US$
thg 1 202618,1675 US$736 US$
thg 12 202517,0671 US$730 US$
thg 11 202517,1688 US$779 US$
thg 10 202516,9633 US$798 US$
thg 9 202516,9655 US$792 US$
thg 8 202517,1668 US$811 US$
thg 7 202516,3689 US$827 US$
thg 5 202516,4683 US$849 US$
thg 4 202515,8682 US$835 US$
thg 3 202515,7666 US$783 US$
thg 2 202515,6652 US$899 US$
thg 1 202515,9662 US$899 US$
thg 12 202415,9669 US$923 US$
thg 11 202415,8654 US$929 US$
thg 10 202415,8624 US$916 US$
thg 9 202415,8605 US$891 US$
thg 8 202416,2589 US$870 US$
thg 7 202416,9601 US$874 US$
thg 6 202417,3587 US$900 US$
thg 5 202416,4601 US$866 US$
thg 4 202416,6605 US$835 US$
thg 3 202416,7594 US$825 US$
thg 2 202416,9564 US$796 US$
thg 1 202417,0586 US$785 US$
thg 12 202316,5588 US$810 US$
thg 11 202316,1600 US$799 US$
thg 10 202316,2596 US$783 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid, 695 người trả lời. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn56,1Càng cao càng an toàn+0,2 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm43,9Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung56,1
  • Đi bộ một mình vào ban đêm55
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống56,1

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Mumbai, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
87,5
Y tếCàng cao càng tốt
65,5
Sức muaCàng cao càng tốt
63,1
Khí hậuCàng cao càng tốt
71,5
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
83,3
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
55,2
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
55
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
30,1
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
25,8
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
18,3
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
25,3
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
23,5

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
26,8 °C
Tháng nóng nhấtTháng 5
31,2 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
23,2 °C
Lượng mưa một năm
2.509 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
67%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
5,3 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
14
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
71

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Trung bình
AQI Mỹ, trung bình 3 ngày gần nhất
23 thg 9, 202626 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
1AQI trên 100
Ngày tệ nhất
102
PM2.5
33,2µg/m³, trung bình
Điểm không khí
450-100

Internet

Đo lường tại Mumbai
70Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị+20% kể từ thg 8 2025
thg 8 2025thg 8 2026
Tải lên
65Mbps, cố định
Độ trễ
5ms, cố định
Tải xuống di động
110Mbps
Độ trễ di động
18ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

6.053 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 2.438 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
27,7Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
33,6Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
3,0%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
8,33%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
52,0Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Mumbai, và Ấn Độ chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
15.414.288
Mật độĐô thị, Wikidata
25.563 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
14 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
30,1 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
6,8%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
0,3%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Ấn Độ giáo80%
  • Hồi giáo14%
  • Kitô giáo2,3%
  • Tôn giáo khác1,0%
  • Phật giáo0,7%
  • Không tôn giáo0,2%

Chỉ số đa dạng 0,34, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Hindi44%
  • Tiếng Bangla8,0%
  • Tiếng Marathi6,9%
  • Tiếng Telugu6,7%
  • Tiếng Tamil5,7%
  • Tiếng Gujarati4,6%

Trình độ tiếng Anh ở mức thấp (điểm EF 484).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2011

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn48Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng23Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn40Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm56Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa51Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống26Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do một phần

  • Freedom in the World Freedom House62
  • Democracy Index EIU, trên 107,3
  • Tự do báo chí RSF33
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex52
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế14%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
4,5/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Mumbai

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
241Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20266 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.