Lucknow

Ấn Độ

Dân số
2,5 triệu
Tọa độ
26,84° B, 80,92° Đ
Múi giờ
Asia/Kolkata
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 359 US$ mỗi tháng ở Lucknow, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 94% so với New York. Lương ròng trung bình là 331 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao38 người đóng góp
Lucknow tại 26,84° B, 80,92° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

64trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%59
  • An toàn20%55
  • Y tế15%63
  • Khí hậu10%84
  • Chất lượng không khí10%73
  • Kết nối mạngquốc gia10%33
  • Chi phí10%96
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#340
Hạng mức độ đáng sống tại Ấn Độ
#84
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#164

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
15,1
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
−2,0%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
3,1
New York = 100
−11,9%trong 12 tháng
Sức mua
106,6
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
331 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
359 US$
232 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
1.164 US$
812 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
127 US$
38% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
13,7
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Lucknow, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngLucknowNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân1,83 US$25,00 US$−93%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)10,44 US$140 US$−93%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)3,13 US$14,00 US$−78%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)1,57 US$8,00 US$−80%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)2,30 US$10,00 US$−77%
Cappuccino (loại thường)1,56 US$6,38 US$−76%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)0,36 US$3,80 US$−91%
Nước suối (chai 0,33 l)0,12 US$2,90 US$−96%
Chợ
Sữa (1 l)0,72 US$1,36 US$−47%
Bánh mì trắng tươi (500g)0,46 US$4,69 US$−90%
Gạo trắng (1 kg)0,61 US$6,97 US$−91%
Trứng (12 quả)1,01 US$5,73 US$−82%
Phô mai nội địa (1 kg)3,57 US$17,38 US$−79%
Ức gà phi lê (1 kg)2,52 US$15,11 US$−83%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)5,53 US$17,77 US$−69%
Táo (1 kg)1,73 US$6,11 US$−72%
Chuối (1 kg)0,65 US$2,20 US$−70%
Cam (1 kg)0,91 US$5,77 US$−84%
Cà chua (1 kg)0,49 US$6,25 US$−92%
Khoai tây (1 kg)0,31 US$3,47 US$−91%
Hành tây (1 kg)0,43 US$4,17 US$−90%
Xà lách (1 cây)0,43 US$2,72 US$−84%
Nước suối (chai 1,5 l)0,31 US$2,50 US$−88%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)8,35 US$20,00 US$−58%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,62 US$3,21 US$−50%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,58 US$3,96 US$−35%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)5,01 US$19,00 US$−74%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,42 US$3,00 US$−86%
Vé tháng, giá thường5,22 US$140 US$−96%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường0,94 US$3,00 US$−69%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,21 US$2,18 US$−90%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường1,15 US$42,00 US$−97%
Xăng (1 l)1,07 US$1,10 US$−3%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)12.523 US$35.458 US$−65%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)21.915 US$25.309 US$−13%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)53,21 US$232 US$−77%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)3,71 US$73,50 US$−95%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)8,56 US$71,93 US$−88%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)15,85 US$126 US$−87%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)6,85 US$62,38 US$−89%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế3,13 US$23,00 US$−86%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)39,08 US$3.366 US$−99%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)987 US$60.589 US$−98%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)23,03 US$72,80 US$−68%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)24,83 US$53,22 US$−53%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung38,28 US$118 US$−67%
1 đôi giày da công sở nam25,45 US$125 US$−80%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm127 US$4.438 US$−97%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm76,02 US$3.033 US$−97%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm352 US$9.242 US$−96%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm174 US$5.461 US$−97%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm1.264 US$18.759 US$−93%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm544 US$6.523 US$−92%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế331 US$5.163 US$−94%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)8,53%6,49%+2,0 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202615,1127 US$331 US$
thg 8 2026—128 US$355 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202614,6129 US$361 US$
thg 4 202615,7133 US$370 US$
thg 3 202615,8133 US$388 US$
thg 2 202616,3136 US$394 US$
thg 12 202515,6144 US$400 US$
thg 11 202515,6135 US$440 US$
thg 10 202515,2136 US$444 US$
thg 9 202515,3144 US$442 US$
thg 8 202515,5145 US$442 US$
thg 7 202515,8141 US$436 US$
thg 5 202516,3141 US$424 US$
thg 4 202516,3142 US$437 US$
thg 3 202516,2139 US$433 US$
thg 2 202516,4138 US$439 US$
thg 1 202516,0140 US$430 US$
thg 12 202417,0147 US$425 US$
thg 11 202417,2148 US$441 US$
thg 10 202417,5153 US$417 US$
thg 9 202417,9153 US$418 US$
thg 8 202417,6149 US$460 US$
thg 7 202417,2134 US$459 US$
thg 6 202417,4134 US$459 US$
thg 5 202417,4134 US$474 US$
thg 4 202417,7134 US$474 US$
thg 3 202417,6135 US$462 US$
thg 2 202417,5134 US$460 US$
thg 1 2024—134 US$460 US$
thg 12 2023—133 US$458 US$
thg 11 2023—137 US$446 US$
thg 10 2023—137 US$446 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn54,5Càng cao càng an toàn
Chỉ số tội phạm45,5Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung54,5

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Lucknow. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Y tếCàng cao càng tốt
62,9
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
78,0
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
17,4
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
3,5
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
20,0
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
12,4

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
26,0 °C
Tháng nóng nhấtTháng 6
35,7 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
14,7 °C
Lượng mưa một năm
915 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
51%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
4,9 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
100
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
84

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Trung bình
AQI Mỹ, trung bình 4 ngày gần nhất
23 thg 9, 202626 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
85
PM2.5
12,2µg/m³, trung bình
Điểm không khí
730-100

Internet

Trung vị Ấn Độ; thành phố chưa có trong danh sách
64Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
58Mbps, cố định
Độ trễ
7ms, cố định
Tải xuống di động
128Mbps
Độ trễ di động
26ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

1.264 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 544 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
13,7Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
36,7Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
2,7%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
8,53%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
25,5Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Lucknow, và Ấn Độ chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
3.382.000
Mật độĐô thị, Wikidata
5.360 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
123 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
30,1 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
6,8%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
0,3%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Ấn Độ giáo80%
  • Hồi giáo14%
  • Kitô giáo2,3%
  • Tôn giáo khác1,0%
  • Phật giáo0,7%
  • Không tôn giáo0,2%

Chỉ số đa dạng 0,34, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Hindi44%
  • Tiếng Bangla8,0%
  • Tiếng Marathi6,9%
  • Tiếng Telugu6,7%
  • Tiếng Tamil5,7%
  • Tiếng Gujarati4,6%

Trình độ tiếng Anh ở mức thấp (điểm EF 484).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2011

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn48Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng23Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn40Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm56Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa51Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống26Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do một phần

  • Freedom in the World Freedom House62
  • Democracy Index EIU, trên 107,3
  • Tự do báo chí RSF33
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex52
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế14%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
4,5/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Lucknow

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
38Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20263 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
10/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.