Kolkata

Ấn Độ

Dân số
4,6 triệu
Tọa độ
22,56° B, 88,36° Đ
Múi giờ
Asia/Kolkata
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 402 US$ mỗi tháng ở Kolkata, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 93% so với New York. Lương ròng trung bình là 403 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao114 người đóng góp
Kolkata tại 22,56° B, 88,36° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

63trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%62
  • An toàn20%53
  • Y tế15%60
  • Khí hậu10%61
  • Chất lượng không khí10%94
  • Kết nối mạngquốc gia10%33
  • Chi phí10%95
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#350
Hạng mức độ đáng sống tại Ấn Độ
#84
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#215

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
16,2
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+4,1%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
3,6
New York = 100
−0,9%trong 12 tháng
Sức mua
116,0
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
403 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
402 US$
248 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
1.269 US$
868 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
154 US$
38% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
11,3
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Kolkata, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngKolkataNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân2,09 US$25,00 US$−92%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)15,10 US$140 US$−89%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)4,18 US$14,00 US$−70%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)1,88 US$8,00 US$−77%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)3,14 US$10,00 US$−69%
Cappuccino (loại thường)1,65 US$6,38 US$−74%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)0,46 US$3,80 US$−88%
Nước suối (chai 0,33 l)0,14 US$2,90 US$−95%
Chợ
Sữa (1 l)0,67 US$1,36 US$−51%
Bánh mì trắng tươi (500g)0,44 US$4,69 US$−91%
Gạo trắng (1 kg)0,70 US$6,97 US$−90%
Trứng (12 quả)1,03 US$5,73 US$−82%
Phô mai nội địa (1 kg)5,40 US$17,38 US$−69%
Ức gà phi lê (1 kg)3,02 US$15,11 US$−80%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)6,67 US$17,77 US$−62%
Táo (1 kg)2,42 US$6,11 US$−60%
Chuối (1 kg)0,81 US$2,20 US$−63%
Cam (1 kg)1,48 US$5,77 US$−74%
Cà chua (1 kg)0,66 US$6,25 US$−90%
Khoai tây (1 kg)0,29 US$3,47 US$−92%
Hành tây (1 kg)0,41 US$4,17 US$−90%
Xà lách (1 cây)0,31 US$2,72 US$−89%
Nước suối (chai 1,5 l)0,27 US$2,50 US$−89%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)10,45 US$20,00 US$−48%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,69 US$3,21 US$−48%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,75 US$3,96 US$−31%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)5,02 US$19,00 US$−74%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,16 US$3,00 US$−95%
Vé tháng, giá thường2,62 US$140 US$−98%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường0,74 US$3,00 US$−76%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,31 US$2,18 US$−86%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường1,57 US$42,00 US$−96%
Xăng (1 l)1,11 US$1,10 US$+1%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)14.440 US$35.458 US$−59%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)21.296 US$25.309 US$−16%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)47,82 US$232 US$−79%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)4,88 US$73,50 US$−93%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)7,14 US$71,93 US$−90%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)14,59 US$126 US$−88%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)10,74 US$62,38 US$−83%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế3,53 US$23,00 US$−85%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)40,52 US$3.366 US$−99%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)1.874 US$60.589 US$−97%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)24,58 US$72,80 US$−66%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)22,77 US$53,22 US$−57%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung33,36 US$118 US$−72%
1 đôi giày da công sở nam26,35 US$125 US$−79%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm154 US$4.438 US$−97%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm92,89 US$3.033 US$−97%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm400 US$9.242 US$−96%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm201 US$5.461 US$−96%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm1.225 US$18.759 US$−93%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm618 US$6.523 US$−91%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế403 US$5.163 US$−92%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)9,22%6,49%+2,7 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202613,5154 US$403 US$
thg 8 2026—154 US$379 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202615,7156 US$444 US$
thg 4 202615,8157 US$435 US$
thg 3 202615,9154 US$449 US$
thg 2 202616,6158 US$457 US$
thg 1 202614,6163 US$462 US$
thg 12 202511,4158 US$441 US$
thg 11 202511,7157 US$455 US$
thg 10 202511,7156 US$459 US$
thg 9 202511,6155 US$449 US$
thg 8 202512,2155 US$462 US$
thg 7 202512,6157 US$465 US$
thg 5 202513,0156 US$457 US$
thg 4 202512,8155 US$454 US$
thg 3 202512,4156 US$445 US$
thg 2 202511,7152 US$433 US$
thg 1 202511,5150 US$445 US$
thg 12 202411,4150 US$458 US$
thg 11 202411,4148 US$468 US$
thg 10 202411,6151 US$467 US$
thg 9 202411,2155 US$469 US$
thg 8 202411,0153 US$488 US$
thg 7 202411,2156 US$500 US$
thg 6 202411,0144 US$478 US$
thg 5 202411,0155 US$473 US$
thg 4 202411,1155 US$469 US$
thg 3 202411,3155 US$478 US$
thg 2 202410,7152 US$459 US$
thg 1 202410,8147 US$446 US$
thg 12 202310,6159 US$440 US$
thg 11 202310,3160 US$454 US$
thg 10 202310,5151 US$456 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn53,1Càng cao càng an toàn
Chỉ số tội phạm46,9Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung53,1
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống53,1

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Kolkata, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
100,1
Y tếCàng cao càng tốt
60,3
Sức muaCàng cao càng tốt
59,8
Khí hậuCàng cao càng tốt
60,9
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
78,2
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
59,4
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
59
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
11,0
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
19,5
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
4,0
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
24,1
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
14,5

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
25,8 °C
Tháng nóng nhấtTháng 5
31,5 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
17,3 °C
Lượng mưa một năm
1.565 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
74%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
4,6 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
41
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
84

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 3 ngày gần nhất
23 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
33
PM2.5
7,7µg/m³, trung bình
Điểm không khí
940-100

Internet

Trung vị Ấn Độ; thành phố chưa có trong danh sách
64Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
58Mbps, cố định
Độ trễ
7ms, cố định
Tải xuống di động
128Mbps
Độ trễ di động
26ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

1.225 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 618 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
11,3Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
30,6Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
3,3%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
9,17%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
20,3Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Kolkata, và Ấn Độ chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
4.496.694
Mật độĐô thị, Wikidata
21.820 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
9 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
30,1 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
6,8%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
0,3%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Ấn Độ giáo80%
  • Hồi giáo14%
  • Kitô giáo2,3%
  • Tôn giáo khác1,0%
  • Phật giáo0,7%
  • Không tôn giáo0,2%

Chỉ số đa dạng 0,34, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Hindi44%
  • Tiếng Bangla8,0%
  • Tiếng Marathi6,9%
  • Tiếng Telugu6,7%
  • Tiếng Tamil5,7%
  • Tiếng Gujarati4,6%

Trình độ tiếng Anh ở mức thấp (điểm EF 484).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2011

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn48Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng23Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn40Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm56Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa51Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống26Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do một phần

  • Freedom in the World Freedom House62
  • Democracy Index EIU, trên 107,3
  • Tự do báo chí RSF33
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex52
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế14%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
4,5/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Kolkata

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
114Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20266 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.