Hyderabad

Ấn Độ

Dân số
7 triệu
Tọa độ
17,38° B, 78,46° Đ
Múi giờ
Asia/Kolkata
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 513 US$ mỗi tháng ở Hyderabad, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 91% so với New York. Lương ròng trung bình là 1.195 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao191 người đóng góp
Hyderabad tại 17,38° B, 78,46° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

69trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%89
  • An toàn20%57
  • Y tế15%66
  • Khí hậu10%74
  • Chất lượng không khí10%55
  • Kết nối mạngquốc gia10%33
  • Chi phí10%92
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#49
Hạng mức độ đáng sống tại Ấn Độ
#12
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#301

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
18,1
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
−4,6%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
5,6
New York = 100
+0,6%trong 12 tháng
Sức mua
269,7
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
1.195 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
513 US$
277 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
1.591 US$
970 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
236 US$
20% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
4,5
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Hyderabad, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngHyderabadNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân2,62 US$25,00 US$−90%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)15,68 US$140 US$−89%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)5,23 US$14,00 US$−63%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)2,09 US$8,00 US$−74%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)5,23 US$10,00 US$−48%
Cappuccino (loại thường)2,24 US$6,38 US$−65%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)0,47 US$3,80 US$−88%
Nước suối (chai 0,33 l)0,16 US$2,90 US$−94%
Chợ
Sữa (1 l)0,79 US$1,36 US$−42%
Bánh mì trắng tươi (500g)0,56 US$4,69 US$−88%
Gạo trắng (1 kg)0,70 US$6,97 US$−90%
Trứng (12 quả)0,98 US$5,73 US$−83%
Phô mai nội địa (1 kg)6,85 US$17,38 US$−61%
Ức gà phi lê (1 kg)3,32 US$15,11 US$−78%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)6,26 US$17,77 US$−65%
Táo (1 kg)2,37 US$6,11 US$−61%
Chuối (1 kg)0,70 US$2,20 US$−68%
Cam (1 kg)1,06 US$5,77 US$−82%
Cà chua (1 kg)0,45 US$6,25 US$−93%
Khoai tây (1 kg)0,40 US$3,47 US$−88%
Hành tây (1 kg)0,37 US$4,17 US$−91%
Xà lách (1 cây)0,46 US$2,72 US$−83%
Nước suối (chai 1,5 l)0,31 US$2,50 US$−88%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)8,88 US$20,00 US$−56%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,79 US$3,21 US$−44%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,67 US$3,96 US$−33%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)5,02 US$19,00 US$−74%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,52 US$3,00 US$−83%
Vé tháng, giá thường15,15 US$140 US$−89%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường0,84 US$3,00 US$−72%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,52 US$2,18 US$−76%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường1,15 US$42,00 US$−97%
Xăng (1 l)1,14 US$1,10 US$+4%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)15.153 US$35.458 US$−57%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)22.697 US$25.309 US$−10%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)34,74 US$232 US$−85%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)4,15 US$73,50 US$−94%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)7,77 US$71,93 US$−89%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)24,04 US$126 US$−81%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)7,36 US$62,38 US$−88%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế3,14 US$23,00 US$−86%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)105 US$3.366 US$−97%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)2.896 US$60.589 US$−95%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)22,08 US$72,80 US$−70%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)21,04 US$53,22 US$−60%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung42,45 US$118 US$−64%
1 đôi giày da công sở nam35,46 US$125 US$−72%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm236 US$4.438 US$−95%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm134 US$3.033 US$−96%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm621 US$9.242 US$−93%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm328 US$5.461 US$−94%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm1.369 US$18.759 US$−93%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm756 US$6.523 US$−88%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế1.195 US$5.163 US$−77%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)8,46%6,49%+2,0 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202613,7236 US$1.195 US$
thg 8 2026—228 US$1.276 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202614,4218 US$1.212 US$
thg 4 202614,9223 US$1.228 US$
thg 3 202615,6224 US$1.302 US$
thg 2 202616,0223 US$1.298 US$
thg 1 202615,6224 US$1.175 US$
thg 12 202513,9240 US$1.165 US$
thg 11 202514,1240 US$1.225 US$
thg 10 202514,1237 US$1.187 US$
thg 9 202514,3234 US$1.201 US$
thg 8 202514,4232 US$1.180 US$
thg 7 202514,6231 US$1.115 US$
thg 5 202515,3237 US$983 US$
thg 4 202515,1235 US$994 US$
thg 3 202515,4224 US$984 US$
thg 2 202514,7225 US$1.018 US$
thg 1 202514,6229 US$996 US$
thg 12 202414,9235 US$1.032 US$
thg 11 202415,2236 US$1.026 US$
thg 10 202415,1242 US$1.062 US$
thg 9 202415,1244 US$1.090 US$
thg 8 202414,6245 US$1.116 US$
thg 7 202414,6240 US$1.115 US$
thg 6 202415,1231 US$1.076 US$
thg 5 202415,5228 US$993 US$
thg 4 202415,4224 US$986 US$
thg 3 202415,2222 US$941 US$
thg 2 202415,0216 US$903 US$
thg 1 202414,5214 US$859 US$
thg 12 202314,5210 US$860 US$
thg 11 202314,1205 US$872 US$
thg 10 202314,4200 US$827 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn57,4Càng cao càng an toàn
Chỉ số tội phạm42,6Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung57,4
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống57,4

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Hyderabad, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
167,1
Y tếCàng cao càng tốt
65,5
Sức muaCàng cao càng tốt
164,7
Khí hậuCàng cao càng tốt
73,5
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
76,0
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
42,2
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
42
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
4,3
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
21,5
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
5,8
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
24,5
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
19,0

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
26,1 °C
Tháng nóng nhấtTháng 5
33,3 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 12
20,8 °C
Lượng mưa một năm
807 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
60%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
5,4 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
66
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
84

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Trung bình
AQI Mỹ, trung bình 4 ngày gần nhất
23 thg 9, 202626 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
89
PM2.5
24,6µg/m³, trung bình
Điểm không khí
550-100

Internet

Trung vị Ấn Độ; thành phố chưa có trong danh sách
64Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
58Mbps, cố định
Độ trễ
7ms, cố định
Tải xuống di động
128Mbps
Độ trễ di động
26ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

1.369 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 756 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
4,5Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
22,0Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
4,5%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
8,46%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
7,6Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Hyderabad, và Ấn Độ chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
9.191.000
Mật độĐô thị, Wikidata
4.477 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
564 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
30,1 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
6,8%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
0,3%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Ấn Độ giáo80%
  • Hồi giáo14%
  • Kitô giáo2,3%
  • Tôn giáo khác1,0%
  • Phật giáo0,7%
  • Không tôn giáo0,2%

Chỉ số đa dạng 0,34, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Hindi44%
  • Tiếng Bangla8,0%
  • Tiếng Marathi6,9%
  • Tiếng Telugu6,7%
  • Tiếng Tamil5,7%
  • Tiếng Gujarati4,6%

Trình độ tiếng Anh ở mức thấp (điểm EF 484).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2011

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn48Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng23Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn40Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm56Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa51Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống26Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do một phần

  • Freedom in the World Freedom House62
  • Democracy Index EIU, trên 107,3
  • Tự do báo chí RSF33
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex52
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế14%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
4,5/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Hyderabad

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
191Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20266 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.