Hubli

Ấn Độ

Dân số
944.000
Tọa độ
15,35° B, 75,13° Đ
Múi giờ
Asia/Kolkata
Giá cả cho
thg 9 2026

Lương ròng trung bình là 375 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy trung bình6 người đóng góp
Hubli tại 15,35° B, 75,13° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 5 trong số đó có dữ liệu cho Hubli; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.

62trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%Thiếu dữ liệu
  • An toànquốc gia20%53
  • Y tếquốc gia15%58
  • Khí hậu10%89
  • Chất lượng không khí10%88
  • Kết nối mạngquốc gia10%33
  • Chi phí10%Thiếu dữ liệu
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống tại Ấn Độ
#109

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng, so với New York.

Chưa có ai báo cáo giá cả cho Hubli trong mười hai tháng qua, nên chưa có chi phí để hiển thị. Xem các thành phố của Ấn Độ đã có dữ liệu này.

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Hubli, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngHubliNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân4,94 US$25,00 US$−80%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)14,93 US$140 US$−89%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)2,96 US$14,00 US$−79%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)1,46 US$8,00 US$−82%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)4,06 US$10,00 US$−59%
Cappuccino (loại thường)1,53 US$6,38 US$−76%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)0,37 US$3,80 US$−90%
Nước suối (chai 0,33 l)0,10 US$2,90 US$−97%
Chợ
Sữa (1 l)0,61 US$1,36 US$−55%
Bánh mì trắng tươi (500g)0,42 US$4,69 US$−91%
Gạo trắng (1 kg)0,75 US$6,97 US$−89%
Trứng (12 quả)0,87 US$5,73 US$−85%
Phô mai nội địa (1 kg)7,28 US$17,38 US$−58%
Ức gà phi lê (1 kg)4,09 US$15,11 US$−73%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)4,68 US$17,77 US$−74%
Táo (1 kg)2,18 US$6,11 US$−64%
Chuối (1 kg)0,54 US$2,20 US$−75%
Cam (1 kg)1,32 US$5,77 US$−77%
Cà chua (1 kg)0,22 US$6,25 US$−96%
Khoai tây (1 kg)0,35 US$3,47 US$−90%
Hành tây (1 kg)0,37 US$4,17 US$−91%
Xà lách (1 cây)0,58 US$2,72 US$−79%
Nước suối (chai 1,5 l)0,28 US$2,50 US$−89%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)—20,00 US$—
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,77 US$3,21 US$−45%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,05 US$3,96 US$−48%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)4,99 US$19,00 US$−74%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,26 US$3,00 US$−91%
Vé tháng, giá thường—140 US$—
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường—3,00 US$—
Taxi, 1 km, biểu giá thường—2,18 US$—
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường0,78 US$42,00 US$−98%
Xăng (1 l)1,06 US$1,10 US$−4%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)—35.458 US$—
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)—25.309 US$—
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)33,80 US$232 US$−85%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)3,12 US$73,50 US$−96%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)10,04 US$71,93 US$−86%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)16,12 US$126 US$−87%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)2,60 US$62,38 US$−96%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế—23,00 US$—
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)52,00 US$3.366 US$−98%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)693 US$60.589 US$−99%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)12,48 US$72,80 US$−83%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)20,80 US$53,22 US$−61%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung31,20 US$118 US$−73%
1 đôi giày da công sở nam31,20 US$125 US$−75%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm111 US$4.438 US$−98%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm79,73 US$3.033 US$−97%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm231 US$9.242 US$−98%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm179 US$5.461 US$−97%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm470 US$18.759 US$−97%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm257 US$6.523 US$−96%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế375 US$5.163 US$−93%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)7,75%6,49%+1,3 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 2026—111 US$375 US$
thg 6 2026———
thg 5 2026—112 US$378 US$
thg 1 2026—118 US$397 US$
thg 12 2025—119 US$400 US$
thg 11 2025—120 US$406 US$
thg 8 2025—122 US$411 US$
thg 5 2025—129 US$422 US$
thg 1 2025—127 US$416 US$
thg 12 2024—129 US$423 US$
thg 10 2024—131 US$428 US$
thg 7 2024—132 US$432 US$
thg 6 2024—138 US$431 US$
thg 5 2024—144 US$433 US$
thg 4 2024—144 US$432 US$
thg 2 2024—145 US$434 US$
thg 1 2024—144 US$433 US$
thg 12 202325,0111 US$473 US$
thg 11 2023—78,08 US$472 US$
thg 10 202325,178,15 US$538 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Ấn Độ

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Hubli.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Hubli. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Numbeo chưa xếp hạng Hubli về chất lượng cuộc sống.

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
24,8 °C
Tháng nóng nhấtTháng 4
29,6 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 12
21,7 °C
Lượng mưa một năm
1.064 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
66%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
5,4 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
66
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
89

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
51
PM2.5
6,9µg/m³, trung bình
Điểm không khí
880-100

Internet

Trung vị Ấn Độ; thành phố chưa có trong danh sách
64Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
58Mbps, cố định
Độ trễ
7ms, cố định
Tải xuống di động
128Mbps
Độ trễ di động
26ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

470 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 257 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
4,9Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
18,2Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
5,5%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
7,75%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
8,4Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Hubli, và Ấn Độ chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
1.299.000
Mật độĐô thị, Wikidata
6.488 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
670 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
30,1 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
6,8%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
0,3%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Ấn Độ giáo80%
  • Hồi giáo14%
  • Kitô giáo2,3%
  • Tôn giáo khác1,0%
  • Phật giáo0,7%
  • Không tôn giáo0,2%

Chỉ số đa dạng 0,34, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Hindi44%
  • Tiếng Bangla8,0%
  • Tiếng Marathi6,9%
  • Tiếng Telugu6,7%
  • Tiếng Tamil5,7%
  • Tiếng Gujarati4,6%

Trình độ tiếng Anh ở mức thấp (điểm EF 484).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2011

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn48Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng23Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn40Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm56Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa51Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống26Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do một phần

  • Freedom in the World Freedom House62
  • Democracy Index EIU, trên 107,3
  • Tự do báo chí RSF33
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex52
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế14%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
4,5/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Hubli

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Chưa tìm thấy thành phố nào tương đương.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy trung bình
Người đóng góp
6Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
5/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
87%4 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.