Mormugao

Ấn Độ

Dân số
102.000
Tọa độ
15,39° B, 73,81° Đ
Múi giờ
Asia/Kolkata
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 424 US$ mỗi tháng ở Mormugao, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 93% so với New York. Lương ròng trung bình là 345 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy trung bình15 người đóng góp
Mormugao tại 15,39° B, 73,81° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

65trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%54
  • An toàn20%79
  • Y tếquốc gia15%58
  • Khí hậu10%71
  • Chất lượng không khí10%75
  • Kết nối mạngquốc gia10%33
  • Chi phí10%94
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống tại Ấn Độ
#60
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#226

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
16,4
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
5,7
New York = 100
Sức mua
92,9
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
345 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
424 US$
246 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
1.270 US$
751 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
178 US$
52% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
13,2
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Mormugao, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngMormugaoNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân3,13 US$25,00 US$−87%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)15,63 US$140 US$−89%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)5,73 US$14,00 US$−59%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)1,15 US$8,00 US$−86%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)2,61 US$10,00 US$−74%
Cappuccino (loại thường)1,22 US$6,37 US$−81%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)0,36 US$3,80 US$−91%
Nước suối (chai 0,33 l)0,18 US$2,89 US$−94%
Chợ
Sữa (1 l)0,72 US$1,36 US$−47%
Bánh mì trắng tươi (500g)0,52 US$4,68 US$−89%
Gạo trắng (1 kg)0,70 US$6,97 US$−90%
Trứng (12 quả)0,86 US$5,73 US$−85%
Phô mai nội địa (1 kg)7,30 US$17,38 US$−58%
Ức gà phi lê (1 kg)3,01 US$15,11 US$−80%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)4,87 US$17,77 US$−73%
Táo (1 kg)1,72 US$6,11 US$−72%
Chuối (1 kg)0,78 US$2,20 US$−65%
Cam (1 kg)1,57 US$5,77 US$−73%
Cà chua (1 kg)0,43 US$6,25 US$−93%
Khoai tây (1 kg)0,31 US$3,47 US$−91%
Hành tây (1 kg)0,41 US$4,17 US$−90%
Xà lách (1 cây)0,52 US$2,72 US$−81%
Nước suối (chai 1,5 l)0,29 US$2,50 US$−88%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)6,77 US$20,00 US$−66%
Bia nội địa (chai 0,5 l)0,86 US$3,21 US$−73%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,85 US$3,96 US$−28%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)5,00 US$19,00 US$−74%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,26 US$3,00 US$−91%
Vé tháng, giá thường9,64 US$140 US$−93%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường1,04 US$3,00 US$−65%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,32 US$2,18 US$−85%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường1,46 US$42,00 US$−97%
Xăng (1 l)1,07 US$1,10 US$−3%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)12.506 US$35.458 US$−65%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)29.529 US$25.309 US$+17%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)3,02 US$73,50 US$−96%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)9,29 US$71,93 US$−87%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)16,94 US$126 US$−87%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)1,04 US$62,38 US$−98%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế3,13 US$23,00 US$−86%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)111 US$3.366 US$−97%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)1.702 US$60.589 US$−97%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)32,13 US$72,80 US$−56%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)34,74 US$53,22 US$−35%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung58,62 US$118 US$−50%
1 đôi giày da công sở nam27,79 US$125 US$−78%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm178 US$4.417 US$−96%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm161 US$3.033 US$−95%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm519 US$9.242 US$−94%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm404 US$5.461 US$−93%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm1.139 US$18.759 US$−94%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm681 US$6.523 US$−90%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế345 US$5.178 US$−93%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)9,12%6,49%+2,6 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202611,0178 US$344 US$
thg 6 2026———
thg 5 202610,8179 US$347 US$
thg 4 202611,1168 US$351 US$
thg 12 202511,4236 US$359 US$
thg 11 202511,6239 US$442 US$
thg 10 202513,2240 US$390 US$
thg 8 202513,4251 US$396 US$
thg 5 202513,2280 US$407 US$
thg 4 202513,2276 US$403 US$
thg 3 202513,1272 US$451 US$
thg 1 202513,1275 US$425 US$
thg 12 202413,2278 US$430 US$
thg 11 202413,4278 US$459 US$
thg 10 202413,5280 US$461 US$
thg 9 202413,4281 US$463 US$
thg 8 202413,2281 US$412 US$
thg 7 202413,2281 US$425 US$
thg 6 202413,3285 US$431 US$
thg 5 202413,3289 US$446 US$
thg 4 202413,4292 US$460 US$
thg 3 202413,2292 US$432 US$
thg 2 202413,1289 US$432 US$
thg 1 202412,8285 US$431 US$
thg 12 202312,7283 US$396 US$
thg 11 202311,2255 US$396 US$
thg 10 202311,2257 US$396 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2015. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn78,5Càng cao càng an toàn
Chỉ số tội phạm21,5Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung78,5

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Mormugao. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
50,9
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
27,7
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
8,5
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
28,4
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
24,9

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
27,4 °C
Tháng nóng nhấtTháng 5
29,4 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
26,3 °C
Lượng mưa một năm
2.201 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
74%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
5,3 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
10
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
71

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Trung bình
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
61
PM2.5
11,3µg/m³, trung bình
Điểm không khí
750-100

Internet

Trung vị Ấn Độ; thành phố chưa có trong danh sách
64Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
58Mbps, cố định
Độ trễ
7ms, cố định
Tải xuống di động
128Mbps
Độ trễ di động
26ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

1.139 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 681 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
13,2Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
22,9Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
4,4%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
9,12%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
22,0Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Mormugao, và Ấn Độ chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
94.393
Độ caoĐô thị, Wikidata
1 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
30,1 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
6,8%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
0,3%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Ấn Độ giáo80%
  • Hồi giáo14%
  • Kitô giáo2,3%
  • Tôn giáo khác1,0%
  • Phật giáo0,7%
  • Không tôn giáo0,2%

Chỉ số đa dạng 0,34, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Hindi44%
  • Tiếng Bangla8,0%
  • Tiếng Marathi6,9%
  • Tiếng Telugu6,7%
  • Tiếng Tamil5,7%
  • Tiếng Gujarati4,6%

Trình độ tiếng Anh ở mức thấp (điểm EF 484).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2011

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn48Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng23Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn40Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm56Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa51Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống26Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do một phần

  • Freedom in the World Freedom House62
  • Democracy Index EIU, trên 107,3
  • Tự do báo chí RSF33
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex52
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế14%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
4,5/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Mormugao

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy trung bình
Người đóng góp
15Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
6/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.