Bengaluru

Ấn Độ

Dân số
8,5 triệu
Tọa độ
12,97° B, 77,59° Đ
Múi giờ
Asia/Kolkata
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 608 US$ mỗi tháng ở Bengaluru, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 90% so với New York. Lương ròng trung bình là 861 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao357 người đóng góp
Bengaluru tại 12,97° B, 77,59° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

67trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%74
  • An toàn20%46
  • Y tế15%65
  • Khí hậu10%89
  • Chất lượng không khí10%81
  • Kết nối mạngquốc gia10%33
  • Chi phí10%89
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#134
Hạng mức độ đáng sống tại Ấn Độ
#35
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#404

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
19,3
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+3,8%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
8,2
New York = 100
−1,7%trong 12 tháng
Sức mua
162,0
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
861 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
608 US$
290 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
1.684 US$
859 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
318 US$
37% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
8,5
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Bengaluru, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngBengaluruNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân3,14 US$25,00 US$−87%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)18,56 US$140 US$−87%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)4,71 US$14,00 US$−66%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)2,30 US$8,00 US$−71%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)3,66 US$10,00 US$−63%
Cappuccino (loại thường)2,32 US$6,37 US$−64%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)0,41 US$3,80 US$−89%
Nước suối (chai 0,33 l)0,15 US$2,89 US$−95%
Chợ
Sữa (1 l)0,62 US$1,36 US$−54%
Bánh mì trắng tươi (500g)0,55 US$4,68 US$−88%
Gạo trắng (1 kg)0,78 US$6,97 US$−89%
Trứng (12 quả)1,07 US$5,73 US$−81%
Phô mai nội địa (1 kg)6,23 US$17,38 US$−64%
Ức gà phi lê (1 kg)3,69 US$15,11 US$−76%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)6,51 US$17,77 US$−63%
Táo (1 kg)2,76 US$6,11 US$−55%
Chuối (1 kg)0,73 US$2,20 US$−67%
Cam (1 kg)1,20 US$5,77 US$−79%
Cà chua (1 kg)0,41 US$6,25 US$−93%
Khoai tây (1 kg)0,37 US$3,47 US$−89%
Hành tây (1 kg)0,38 US$4,17 US$−91%
Xà lách (1 cây)0,44 US$2,72 US$−84%
Nước suối (chai 1,5 l)0,32 US$2,50 US$−87%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)9,15 US$20,00 US$−54%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,98 US$3,21 US$−38%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,89 US$3,96 US$−27%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)4,71 US$19,00 US$−75%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,52 US$3,00 US$−83%
Vé tháng, giá thường15,68 US$140 US$−89%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường1,05 US$3,00 US$−65%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,31 US$2,18 US$−86%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường2,09 US$42,00 US$−95%
Xăng (1 l)1,11 US$1,10 US$+1%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)12.026 US$35.458 US$−66%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)18.800 US$25.309 US$−26%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)4,22 US$73,50 US$−94%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)10,17 US$71,93 US$−86%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)17,76 US$126 US$−86%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)6,04 US$62,38 US$−90%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế4,57 US$23,00 US$−80%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)105 US$3.366 US$−97%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)3.073 US$60.589 US$−95%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)33,80 US$72,80 US$−54%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)29,73 US$53,22 US$−44%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung52,04 US$118 US$−56%
1 đôi giày da công sở nam39,04 US$125 US$−69%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm318 US$4.417 US$−93%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm182 US$3.033 US$−94%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm825 US$9.242 US$−91%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm495 US$5.461 US$−91%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm1.880 US$18.759 US$−90%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.061 US$6.523 US$−84%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế861 US$5.178 US$−83%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)8,52%6,49%+2,0 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202613,9318 US$862 US$
thg 8 2026—322 US$849 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202613,0326 US$902 US$
thg 4 202613,3323 US$877 US$
thg 3 202612,9321 US$878 US$
thg 2 202613,3328 US$870 US$
thg 1 202613,3333 US$951 US$
thg 12 202513,3330 US$1.057 US$
thg 11 202513,8328 US$1.050 US$
thg 10 202513,9333 US$1.085 US$
thg 9 202513,7323 US$1.098 US$
thg 8 202513,7305 US$1.300 US$
thg 7 202514,1301 US$1.277 US$
thg 5 202515,4309 US$1.149 US$
thg 4 202515,7309 US$1.098 US$
thg 3 202515,7306 US$1.072 US$
thg 2 202515,6309 US$1.133 US$
thg 1 202515,8311 US$1.114 US$
thg 12 202417,0323 US$1.142 US$
thg 11 202417,3322 US$1.117 US$
thg 10 202416,9324 US$1.181 US$
thg 9 202416,6327 US$1.211 US$
thg 8 202416,4325 US$1.167 US$
thg 7 202416,1327 US$1.182 US$
thg 6 202416,1322 US$1.689 US$
thg 5 202416,4319 US$1.623 US$
thg 4 202416,6311 US$1.500 US$
thg 3 202417,2329 US$1.471 US$
thg 2 202418,7372 US$—
thg 1 202418,9362 US$1.460 US$
thg 12 202318,1358 US$1.471 US$
thg 11 202317,6384 US$1.478 US$
thg 10 202316,9342 US$1.499 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn46,3Càng cao càng an toàn+0,3 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm53,7Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung46,3
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống46,3

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Bengaluru, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
127,3
Y tếCàng cao càng tốt
65,4
Sức muaCàng cao càng tốt
101,5
Khí hậuCàng cao càng tốt
89,4
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
82,5
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
53,6
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
54
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
8,4
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
21,8
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
8,7
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
25,7
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
19,1

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
23,7 °C
Tháng nóng nhấtTháng 4
28,4 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 12
20,2 °C
Lượng mưa một năm
843 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
68%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
5,5 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
46
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
93

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 3 ngày gần nhất
23 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
55
PM2.5
9,0µg/m³, trung bình
Điểm không khí
810-100

Internet

Trung vị Ấn Độ; thành phố chưa có trong danh sách
64Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
58Mbps, cố định
Độ trễ
7ms, cố định
Tải xuống di động
128Mbps
Độ trễ di động
26ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

1.880 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.061 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
8,5Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
22,7Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
4,4%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
8,52%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
14,6Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Bengaluru, và Ấn Độ chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
12.327.000
Mật độĐô thị, Wikidata
16.636 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
920 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
30,1 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
6,8%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
0,3%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Ấn Độ giáo80%
  • Hồi giáo14%
  • Kitô giáo2,3%
  • Tôn giáo khác1,0%
  • Phật giáo0,7%
  • Không tôn giáo0,2%

Chỉ số đa dạng 0,34, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Hindi44%
  • Tiếng Bangla8,0%
  • Tiếng Marathi6,9%
  • Tiếng Telugu6,7%
  • Tiếng Tamil5,7%
  • Tiếng Gujarati4,6%

Trình độ tiếng Anh ở mức thấp (điểm EF 484).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2011

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn48Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng23Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn40Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm56Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa51Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống26Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do một phần

  • Freedom in the World Freedom House62
  • Democracy Index EIU, trên 107,3
  • Tự do báo chí RSF33
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex52
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế14%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
4,5/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Bengaluru

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
357Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20266 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.