Netanya

Israel

Dân số
228.000
Tọa độ
32,33° B, 34,86° Đ
Múi giờ
Asia/Jerusalem
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 2.835 US$ mỗi tháng ở Netanya, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 53% so với New York. Lương ròng trung bình là 3.119 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy trung bình15 người đóng góp
Netanya tại 32,33° B, 34,86° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

64trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%65
  • An toàn20%62
  • Y tếquốc gia15%62
  • Khí hậu10%100
  • Chất lượng không khí10%82
  • Kết nối mạngquốc gia10%65
  • Chi phí10%11
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống tại Israel
#11
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#3.259

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
79,2
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
33,3
New York = 100
Sức mua
127,2
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
3.119 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
2.835 US$
1.215 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
6.746 US$
4.252 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.620 US$
52% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
11,5
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Netanya, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngNetanyaNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân22,98 US$25,00 US$−8%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)98,48 US$140 US$−30%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)19,70 US$14,00 US$+41%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)9,90 US$8,00 US$+24%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)6,60 US$10,00 US$−34%
Cappuccino (loại thường)4,64 US$6,38 US$−27%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)2,95 US$3,80 US$−22%
Nước suối (chai 0,33 l)1,97 US$2,90 US$−32%
Chợ
Sữa (1 l)2,14 US$1,36 US$+57%
Bánh mì trắng tươi (500g)2,79 US$4,69 US$−41%
Gạo trắng (1 kg)2,22 US$6,97 US$−68%
Trứng (12 quả)5,05 US$5,73 US$−12%
Phô mai nội địa (1 kg)17,53 US$17,38 US$+1%
Ức gà phi lê (1 kg)12,88 US$15,11 US$−15%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)24,06 US$17,77 US$+35%
Táo (1 kg)4,42 US$6,11 US$−28%
Chuối (1 kg)2,95 US$2,20 US$+34%
Cam (1 kg)2,37 US$5,77 US$−59%
Cà chua (1 kg)2,57 US$6,25 US$−59%
Khoai tây (1 kg)1,81 US$3,47 US$−48%
Hành tây (1 kg)1,48 US$4,17 US$−65%
Xà lách (1 cây)2,44 US$2,72 US$−10%
Nước suối (chai 1,5 l)0,98 US$2,50 US$−61%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)8,91 US$20,00 US$−55%
Bia nội địa (chai 0,5 l)3,20 US$3,21 US$0%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)3,94 US$3,96 US$−1%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)13,49 US$19,00 US$−29%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng2,63 US$3,00 US$−12%
Vé tháng, giá thường72,22 US$140 US$−48%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường2,63 US$3,00 US$−12%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,25 US$2,18 US$−43%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường37,42 US$42,00 US$−11%
Xăng (1 l)2,59 US$1,10 US$+135%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)58.071 US$35.458 US$+64%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)58.757 US$25.309 US$+132%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)263 US$232 US$+14%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)11,84 US$73,50 US$−84%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)36,29 US$71,93 US$−50%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)98,48 US$126 US$−22%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)19,70 US$62,38 US$−68%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế13,13 US$23,00 US$−43%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)1.165 US$3.366 US$−65%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)27.967 US$60.589 US$−54%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)39,39 US$72,80 US$−46%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)42,67 US$53,22 US$−20%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung92,37 US$118 US$−21%
1 đôi giày da công sở nam115 US$125 US$−8%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm1.620 US$4.438 US$−63%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.003 US$3.033 US$−67%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm2.495 US$9.242 US$−73%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.999 US$5.461 US$−63%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm6.894 US$18.759 US$−63%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm7.878 US$6.523 US$+21%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế3.119 US$5.163 US$−40%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)5,05%6,49%−1,4 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202682,51.620 US$3.119 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202696,01.603 US$4.190 US$
thg 2 202690,71.354 US$3.691 US$
thg 1 202689,91.345 US$2.949 US$
thg 12 202588,11.314 US$2.897 US$
thg 11 202585,41.280 US$2.702 US$
thg 10 202583,41.273 US$2.609 US$
thg 8 202580,11.215 US$2.489 US$
thg 7 202581,41.234 US$2.529 US$
thg 5 202582,11.167 US$2.239 US$
thg 4 202582,31.143 US$2.191 US$
thg 2 202583,81.173 US$2.250 US$
thg 12 202481,61.139 US$2.184 US$
thg 11 202479,61.111 US$2.131 US$
thg 10 202478,01.100 US$2.185 US$
thg 9 202478,41.102 US$2.202 US$
thg 8 202478,0926 US$2.191 US$
thg 7 202479,3941 US$2.226 US$
thg 6 202477,4940 US$2.223 US$
thg 5 202471,9954 US$2.256 US$
thg 3 202473,2971 US$2.249 US$
thg 1 202471,3933 US$2.089 US$
thg 12 202372,9983 US$2.136 US$
thg 11 202371,3959 US$2.059 US$
thg 10 202366,5924 US$1.948 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2015. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn62,0Càng cao càng an toàn
Chỉ số tội phạm38,0Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung62,0

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Netanya. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
70,9
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
29,7
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
65,5
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
81,8

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
20,3 °C
Tháng nóng nhấtTháng 8
27,3 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
12,8 °C
Lượng mưa một năm
466 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
69%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
5,4 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
71
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
100

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
48
PM2.5
8,6µg/m³, trung bình
Điểm không khí
820-100

Internet

Trung vị Israel; thành phố chưa có trong danh sách
298Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
95Mbps, cố định
Độ trễ
6ms, cố định
Tải xuống di động
69Mbps
Độ trễ di động
23ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

6.894 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 7.878 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
11,5Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
20,9Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
4,8%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
5,10%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
14,7Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Netanya, và Israel chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
217.200
Mật độĐô thị, Wikidata
7.502 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
35 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
30,2 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
12%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
22%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Do Thái giáo76%
  • Hồi giáo19%
  • Không tôn giáo3,1%
  • Kitô giáo2,0%
  • Phật giáo0,3%
  • Tín ngưỡng dân gian0,2%
  • Tôn giáo khác0,1%

Chỉ số đa dạng 0,39, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Do TháiChính thức
  • Tiếng Ả Rập
  • Tiếng Anh

Trình độ tiếng Anh ở mức trung bình (điểm EF 524).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn54Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng87Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn81Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm47Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa38Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống—Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House73
  • Democracy Index EIU, trên 107,8
  • Tự do báo chí RSF51
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex62
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế24%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
7,2/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Netanya

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy trung bình
Người đóng góp
15Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20263 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
7/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.