Zadar

Croatia

Dân số
67.000
Tọa độ
44,12° B, 15,23° Đ
Múi giờ
Europe/Zagreb
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.767 US$ mỗi tháng ở Zadar, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 70% so với New York. Lương ròng trung bình là 1.412 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao30 người đóng góp
Zadar tại 44,12° B, 15,23° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 6 trong số đó có dữ liệu cho Zadar; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.

54trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%54
  • An toànquốc gia20%62
  • Y tếquốc gia15%58
  • Khí hậu10%Thiếu dữ liệu
  • Chất lượng không khíquốc gia10%59
  • Kết nối mạngquốc gia10%39
  • Chi phí10%43
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#895
Hạng mức độ đáng sống tại Croatia
#18
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.933

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
56,1
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
20,1
New York = 100
Sức mua
92,4
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
1.412 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.767 US$
860 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
4.491 US$
3.012 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
906 US$
64% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
15,6
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Zadar, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngZadarNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân14,79 US$25,00 US$−41%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)79,65 US$140 US$−43%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)7,96 US$14,00 US$−43%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)3,41 US$8,00 US$−57%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)4,55 US$10,00 US$−55%
Cappuccino (loại thường)2,52 US$6,38 US$−61%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)3,01 US$3,80 US$−21%
Nước suối (chai 0,33 l)2,18 US$2,90 US$−25%
Chợ
Sữa (1 l)1,17 US$1,36 US$−14%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,71 US$4,69 US$−64%
Gạo trắng (1 kg)3,15 US$6,97 US$−55%
Trứng (12 quả)3,92 US$5,73 US$−32%
Phô mai nội địa (1 kg)11,09 US$17,38 US$−36%
Ức gà phi lê (1 kg)9,86 US$15,11 US$−35%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)12,14 US$17,77 US$−32%
Táo (1 kg)1,96 US$6,11 US$−68%
Chuối (1 kg)1,57 US$2,20 US$−29%
Cam (1 kg)2,16 US$5,77 US$−63%
Cà chua (1 kg)2,59 US$6,25 US$−59%
Khoai tây (1 kg)2,27 US$3,47 US$−35%
Hành tây (1 kg)1,37 US$4,17 US$−67%
Xà lách (1 cây)1,33 US$2,72 US$−51%
Nước suối (chai 1,5 l)1,25 US$2,50 US$−50%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)7,96 US$20,00 US$−60%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,42 US$3,21 US$−56%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)1,48 US$3,96 US$−63%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)5,69 US$19,00 US$−70%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng1,81 US$3,00 US$−40%
Vé tháng, giá thường45,31 US$140 US$−68%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường3,41 US$3,00 US$+14%
Taxi, 1 km, biểu giá thường2,28 US$2,18 US$+5%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường22,53 US$42,00 US$−46%
Xăng (1 l)1,82 US$1,10 US$+65%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)26.725 US$35.458 US$−25%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)25.534 US$25.309 US$+1%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)183 US$232 US$−21%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)22,47 US$73,50 US$−69%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)40,71 US$71,93 US$−43%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)56,89 US$126 US$−55%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)17,07 US$62,38 US$−73%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế10,91 US$23,00 US$−53%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)247 US$3.366 US$−93%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)6.941 US$60.589 US$−89%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)91,02 US$72,80 US$+25%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)36,79 US$53,22 US$−31%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung105 US$118 US$−10%
1 đôi giày da công sở nam79,65 US$125 US$−36%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm906 US$4.438 US$−80%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm699 US$3.033 US$−77%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.479 US$9.242 US$−84%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.146 US$5.461 US$−79%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm4.660 US$18.759 US$−75%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm4.142 US$6.523 US$−37%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế1.412 US$5.163 US$−73%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)3,54%6,49%−3,0 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202659,9906 US$1.412 US$
thg 8 2026—922 US$1.437 US$
thg 6 2026———
thg 5 202662,1932 US$1.453 US$
thg 4 202662,3946 US$1.425 US$
thg 3 202662,5889 US$1.433 US$
thg 2 202662,9895 US$1.410 US$
thg 1 202662,2888 US$1.398 US$
thg 12 202560,5846 US$1.346 US$
thg 11 202560,0807 US$1.233 US$
thg 10 202561,0786 US$1.245 US$
thg 8 202559,4703 US$1.238 US$
thg 5 202555,2679 US$1.196 US$
thg 4 202554,6638 US$1.185 US$
thg 3 202552,1583 US$1.134 US$
thg 2 202551,0571 US$1.111 US$
thg 1 202550,5572 US$1.037 US$
thg 12 202451,4573 US$1.040 US$
thg 11 202455,8593 US$1.082 US$
thg 10 202457,9612 US$1.083 US$
thg 9 202458,8597 US$993 US$
thg 8 202457,5585 US$909 US$
thg 7 202456,8582 US$904 US$
thg 6 202455,9576 US$896 US$
thg 5 202468,0572 US$905 US$
thg 4 202475,8573 US$924 US$
thg 3 202475,6518 US$923 US$
thg 2 202474,9——
thg 1 202461,3523 US$911 US$
thg 12 202361,1525 US$910 US$
thg 11 202357,4508 US$870 US$
thg 10 202358,0479 US$805 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Croatia

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Zadar.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Zadar. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Numbeo chưa xếp hạng Zadar về chất lượng cuộc sống.

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Chưa có chuẩn khí hậu theo tháng cho Zadar.

Trung bình năm
—
Tháng nóng nhất
—
Tháng lạnh nhất
—
Lượng mưa một năm
—
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
—
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
—
Ngày quang mâyMột năm
—
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
—

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Ước tính cấp quốc gia

Không có số liệu chất lượng không khí cho Zadar.

Internet

Trung vị Croatia; thành phố chưa có trong danh sách
93Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
40Mbps, cố định
Độ trễ
10ms, cố định
Tải xuống di động
120Mbps
Độ trễ di động
22ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

4.660 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 4.142 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
15,6Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
24,6Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
4,1%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
3,72%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
22,0Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Zadar, và Croatia chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
70.779
Mật độĐô thị, Wikidata
1.380 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
5 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
44,9 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2021
22%
Sinh ở nước ngoàiĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2021
11%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo87%
  • Không tôn giáo6,4%
  • Tôn giáo khác1,9%
  • Hồi giáo1,3%

Chỉ số đa dạng 0,23, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng CroatiaChính thức95%
  • Tiếng Serbia1,2%
  • Tiếng Albania

Trình độ tiếng Anh ở mức rất cao (điểm EF 617).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2021

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn33Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng27Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn80Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm40Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa58Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống33Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House82
  • Democracy Index EIU, trên 106,5
  • Tự do báo chí RSF64
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex57
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế33%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,0/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Zadar

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
30Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
10/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với danh sách GeoNames mở rộng
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.