Slavonski Brod

Croatia

Dân số
45.000
Tọa độ
45,16° B, 18,02° Đ
Múi giờ
Europe/Zagreb
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.240 US$ mỗi tháng ở Slavonski Brod, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 79% so với New York. Lương ròng trung bình là 1.506 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy trung bình9 người đóng góp
Slavonski Brod tại 45,16° B, 18,02° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 6 trong số đó có dữ liệu cho Slavonski Brod; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.

60trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%69
  • An toànquốc gia20%62
  • Y tếquốc gia15%58
  • Khí hậu10%Thiếu dữ liệu
  • Chất lượng không khíquốc gia10%59
  • Kết nối mạngquốc gia10%39
  • Chi phí10%62
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống tại Croatia
#6
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.268

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
43,8
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
10,6
New York = 100
Sức mua
140,4
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
1.506 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.240 US$
671 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
3.279 US$
2.350 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
569 US$
38% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
7,2
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Slavonski Brod, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngSlavonski BrodNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân10,81 US$25,00 US$−57%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)56,89 US$140 US$−59%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)8,70 US$14,00 US$−38%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)3,13 US$8,00 US$−61%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)3,70 US$10,00 US$−63%
Cappuccino (loại thường)2,28 US$6,38 US$−64%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)2,90 US$3,80 US$−24%
Nước suối (chai 0,33 l)1,97 US$2,90 US$−32%
Chợ
Sữa (1 l)0,85 US$1,36 US$−38%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,61 US$4,69 US$−66%
Gạo trắng (1 kg)3,44 US$6,97 US$−51%
Trứng (12 quả)2,87 US$5,73 US$−50%
Phô mai nội địa (1 kg)6,83 US$17,38 US$−61%
Ức gà phi lê (1 kg)6,26 US$15,11 US$−59%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)9,86 US$17,77 US$−45%
Táo (1 kg)1,08 US$6,11 US$−82%
Chuối (1 kg)1,37 US$2,20 US$−38%
Cam (1 kg)1,14 US$5,77 US$−80%
Cà chua (1 kg)1,25 US$6,25 US$−80%
Khoai tây (1 kg)1,02 US$3,47 US$−71%
Hành tây (1 kg)1,05 US$4,17 US$−75%
Xà lách (1 cây)1,25 US$2,72 US$−54%
Nước suối (chai 1,5 l)1,35 US$2,50 US$−46%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)6,60 US$20,00 US$−67%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,37 US$3,21 US$−57%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)1,59 US$3,96 US$−60%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)5,69 US$19,00 US$−70%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,57 US$3,00 US$−81%
Vé tháng, giá thường34,13 US$140 US$−76%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường3,41 US$3,00 US$+14%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,48 US$2,18 US$−32%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường11,38 US$42,00 US$−73%
Xăng (1 l)1,73 US$1,10 US$+57%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)26.725 US$35.458 US$−25%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)25.241 US$25.309 US$0%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)154 US$232 US$−34%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)15,09 US$73,50 US$−79%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)24,65 US$71,93 US$−66%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)36,03 US$126 US$−71%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)9,10 US$62,38 US$−85%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế6,83 US$23,00 US$−70%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)265 US$3.366 US$−92%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)13.085 US$60.589 US$−78%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)100 US$72,80 US$+38%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)39,82 US$53,22 US$−25%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung105 US$118 US$−11%
1 đôi giày da công sở nam99,56 US$125 US$−20%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm569 US$4.438 US$−87%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm307 US$3.033 US$−90%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm929 US$9.242 US$−90%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm512 US$5.461 US$−91%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm2.389 US$18.759 US$−87%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.972 US$6.523 US$−70%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế1.506 US$5.163 US$−71%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)3,56%6,49%−2,9 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202643,8569 US$1.506 US$
thg 6 2026———
thg 5 202644,6587 US$1.554 US$
thg 3 202646,2577 US$1.527 US$
thg 12 202546,6582 US$1.541 US$
thg 11 202545,6577 US$1.522 US$
thg 8 202547,5524 US$1.540 US$
thg 5 202544,0522 US$1.212 US$
thg 4 202542,9522 US$1.211 US$
thg 3 202541,3506 US$1.174 US$
thg 2 202539,4484 US$1.124 US$
thg 1 202538,6452 US$1.068 US$
thg 12 202438,9313 US$1.069 US$
thg 11 202439,6317 US$1.084 US$
thg 10 202440,8325 US$1.112 US$
thg 9 202442,5333 US$1.136 US$
thg 8 202438,7325 US$966 US$
thg 7 202437,9321 US$956 US$
thg 6 202440,1215 US$749 US$
thg 5 202439,6214 US$808 US$
thg 4 202440,6215 US$812 US$
thg 3 202441,6217 US$819 US$
thg 2 202437,1254 US$810 US$
thg 1 2024—259 US$826 US$
thg 12 2023—257 US$820 US$
thg 11 2023—248 US$793 US$
thg 10 2023—248 US$792 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Croatia

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Slavonski Brod.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Slavonski Brod. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Numbeo chưa xếp hạng Slavonski Brod về chất lượng cuộc sống.

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Chưa có chuẩn khí hậu theo tháng cho Slavonski Brod.

Trung bình năm
—
Tháng nóng nhất
—
Tháng lạnh nhất
—
Lượng mưa một năm
—
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
—
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
—
Ngày quang mâyMột năm
—
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
—

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Ước tính cấp quốc gia

Không có số liệu chất lượng không khí cho Slavonski Brod.

Internet

Trung vị Croatia; thành phố chưa có trong danh sách
93Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
40Mbps, cố định
Độ trễ
10ms, cố định
Tải xuống di động
120Mbps
Độ trễ di động
22ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

2.389 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.972 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
7,2Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
20,1Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
5,0%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
3,56%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
10,6Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Slavonski Brod, và Croatia chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
49.891
Mật độĐô thị, Wikidata
922 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
92 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
44,9 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2021
24%
Sinh ở nước ngoàiĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2021
29%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo87%
  • Không tôn giáo6,4%
  • Tôn giáo khác1,9%
  • Hồi giáo1,3%

Chỉ số đa dạng 0,23, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng CroatiaChính thức95%
  • Tiếng Serbia1,2%
  • Tiếng Albania

Trình độ tiếng Anh ở mức rất cao (điểm EF 617).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2021

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn33Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng27Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn80Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm40Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa58Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống33Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House82
  • Democracy Index EIU, trên 106,5
  • Tự do báo chí RSF64
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex57
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế33%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,0/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Slavonski Brod

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy trung bình
Người đóng góp
9Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
5/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với danh sách GeoNames mở rộng
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.