Saint-Laurent-du-Maroni

Guiana thuộc Pháp

Dân số
24.000
Tọa độ
5,50° B, 54,03° T
Múi giờ
America/Cayenne
Độ tin cậy thấp
Saint-Laurent-du-Maroni tại 5,50° B, 54,03° T

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 1 trong số đó có dữ liệu cho Saint-Laurent-du-Maroni; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.

—chưa đủ dữ liệu
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy thấp
  • Sức mua25%Thiếu dữ liệu
  • An toàn20%Thiếu dữ liệu
  • Y tế15%Thiếu dữ liệu
  • Khí hậu10%Thiếu dữ liệu
  • Chất lượng không khíquốc gia10%55
  • Kết nối mạng10%Thiếu dữ liệu
  • Chi phí10%Thiếu dữ liệu
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng, so với New York.

Chưa có ai báo cáo giá cả cho Saint-Laurent-du-Maroni trong mười hai tháng qua, nên chưa có chi phí để hiển thị. Xem các thành phố của Guiana thuộc Pháp đã có dữ liệu này.

Giá cả

Giá cả hàng ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng.

Chưa có giá nào được báo cáo cho Saint-Laurent-du-Maroni trong năm nay.

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 2026———
thg 8 2026———
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 2026———
thg 4 2026———
thg 3 2026———
thg 2 2026———
thg 1 2026———
thg 12 2025———
thg 11 2025———
thg 10 2025———
thg 9 2025———
thg 8 2025———
thg 7 2025———
thg 5 2025———
thg 4 2025———
thg 3 2025———
thg 2 2025—623 US$1.143 US$
thg 1 2025—623 US$1.143 US$
thg 12 2024—624 US$1.144 US$
thg 11 2024—635 US$1.164 US$
thg 10 2024—651 US$1.193 US$
thg 9 2024—667 US$1.222 US$
thg 8 2024—650 US$1.191 US$
thg 6 2024—649 US$1.190 US$
thg 5 2024—642 US$1.178 US$
thg 4 2024—648 US$1.188 US$
thg 3 2024—651 US$1.194 US$
thg 2 2024—649 US$1.190 US$
thg 1 2024—663 US$1.216 US$
thg 12 2023—657 US$1.205 US$
thg 11 2023—665 US$1.197 US$
thg 10 2023—688 US$1.217 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Saint-Laurent-du-Maroni.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Saint-Laurent-du-Maroni. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Numbeo chưa xếp hạng Saint-Laurent-du-Maroni về chất lượng cuộc sống.

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Chưa có chuẩn khí hậu theo tháng cho Saint-Laurent-du-Maroni.

Trung bình năm
—
Tháng nóng nhất
—
Tháng lạnh nhất
—
Lượng mưa một năm
—
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
—
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
—
Ngày quang mâyMột năm
—
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
—

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Ước tính cấp quốc gia

Không có số liệu chất lượng không khí cho Saint-Laurent-du-Maroni.

Internet

Không có số liệu đo tốc độ internet cho Saint-Laurent-du-Maroni hoặc quốc gia của nó.

Nhà ở

Chưa có khảo sát bất động sản cho Saint-Laurent-du-Maroni.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Saint-Laurent-du-Maroni, và Guyane thuộc Pháp chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
54.429
Mật độĐô thị, Wikidata
11 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
4 m

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo84%
  • Tín ngưỡng dân gian9,1%
  • Không tôn giáo3,4%
  • Ấn Độ giáo1,6%
  • Hồi giáo0,9%
  • Tôn giáo khác0,5%

Chỉ số đa dạng 0,28, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Pháp

Nguồn: GeoNames

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Không có điểm Hofstede cho Guyane thuộc Pháp.

Tự do

Toàn quốc

Chưa có điểm tự do cho Guyane thuộc Pháp.

Các thành phố giống Saint-Laurent-du-Maroni

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Chưa tìm thấy thành phố nào tương đương.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy thấp
Người đóng góp
—Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
—
Số tháng có giá
—12 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
—Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với danh sách GeoNames mở rộng
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.