Tunbridge Wells
- Dân số
- 69.000
- Tọa độ
- 51,13° B, 0,26° Đ
- Múi giờ
- Europe/London
- Giá cả cho
- thg 9 2026
Một người cần khoảng 2.541 US$ mỗi tháng ở Tunbridge Wells, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 57% so với New York. Lương ròng trung bình là 3.568 US$ mỗi tháng.
Mức độ đáng sống
Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 6 trong số đó có dữ liệu cho Tunbridge Wells; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.
- Sức mua25%74
- An toànquốc gia20%51
- Y tếquốc gia15%61
- Khí hậu10%Thiếu dữ liệu
- Chất lượng không khíquốc gia10%55
- Kết nối mạngquốc gia10%49
- Chi phí10%19
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
- Sức mua, 25%
- Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
- An toàn, 20%
- Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
- Y tế, 15%
- Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
- Khí hậu, 10%
- Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
- Chất lượng không khí, 10%
- AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
- Kết nối mạng, 10%
- Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
- Chi phí, 10%
- Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
- Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
- #843
- Hạng mức độ đáng sống tại Vương quốc Anh
- #138
- Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
- #3.012
Chi phí
Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.
Giá cả
55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.
Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).
| Mặt hàng | Tunbridge Wells | New York | Chênh lệch |
|---|---|---|---|
| Nhà hàng | |||
| Bữa ăn, nhà hàng bình dân | 20,48 US$ | 25,00 US$ | −18% |
| Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món) | 58,15 US$ | 140 US$ | −58% |
| Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương) | 8,58 US$ | 14,00 US$ | −39% |
| Bia nội địa (0,5 l, bia hơi) | 6,61 US$ | 8,00 US$ | −17% |
| Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng) | 4,29 US$ | 10,00 US$ | −57% |
| Cappuccino (loại thường) | 4,69 US$ | 6,38 US$ | −26% |
| Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l) | 1,98 US$ | 3,80 US$ | −48% |
| Nước suối (chai 0,33 l) | 1,32 US$ | 2,90 US$ | −54% |
| Chợ | |||
| Sữa (1 l) | 1,29 US$ | 1,36 US$ | −5% |
| Bánh mì trắng tươi (500g) | 2,07 US$ | 4,69 US$ | −56% |
| Gạo trắng (1 kg) | 1,54 US$ | 6,97 US$ | −78% |
| Trứng (12 quả) | 3,17 US$ | 5,73 US$ | −45% |
| Phô mai nội địa (1 kg) | 5,29 US$ | 17,38 US$ | −70% |
| Ức gà phi lê (1 kg) | 9,03 US$ | 15,11 US$ | −40% |
| Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương) | 16,30 US$ | 17,77 US$ | −8% |
| Táo (1 kg) | 1,32 US$ | 6,11 US$ | −78% |
| Chuối (1 kg) | 1,32 US$ | 2,20 US$ | −40% |
| Cam (1 kg) | 1,32 US$ | 5,77 US$ | −77% |
| Cà chua (1 kg) | 2,64 US$ | 6,25 US$ | −58% |
| Khoai tây (1 kg) | 1,32 US$ | 3,47 US$ | −62% |
| Hành tây (1 kg) | 1,32 US$ | 4,17 US$ | −68% |
| Xà lách (1 cây) | 1,32 US$ | 2,72 US$ | −51% |
| Nước suối (chai 1,5 l) | 1,19 US$ | 2,50 US$ | −52% |
| Rượu vang, tầm trung (1 chai) | 10,57 US$ | 20,00 US$ | −47% |
| Bia nội địa (chai 0,5 l) | 2,27 US$ | 3,21 US$ | −29% |
| Bia nhập khẩu (chai 0,33 l) | 2,49 US$ | 3,96 US$ | −37% |
| Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro) | 22,29 US$ | 19,00 US$ | +17% |
| Giao thông | |||
| Vé một lượt, phương tiện công cộng | 3,30 US$ | 3,00 US$ | +10% |
| Vé tháng, giá thường | 132 US$ | 140 US$ | −6% |
| Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường | 6,34 US$ | 3,00 US$ | +111% |
| Taxi, 1 km, biểu giá thường | 2,46 US$ | 2,18 US$ | +13% |
| Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường | — | 42,00 US$ | — |
| Xăng (1 l) | 1,90 US$ | 1,10 US$ | +73% |
| Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương) | 38.184 US$ | 35.458 US$ | +8% |
| Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương) | 40.451 US$ | 25.309 US$ | +60% |
| Tiện ích, mỗi tháng | |||
| Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác) | 286 US$ | 232 US$ | +24% |
| Gói cước di động (gọi + 10GB data) | 13,21 US$ | 73,50 US$ | −82% |
| Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL) | 35,02 US$ | 71,93 US$ | −51% |
| Thể thao và giải trí | |||
| Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn) | 33,04 US$ | 126 US$ | −74% |
| Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần) | — | 62,38 US$ | — |
| Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế | 15,86 US$ | 23,00 US$ | −31% |
| Chăm sóc trẻ em | |||
| Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ) | 2.062 US$ | 3.366 US$ | −39% |
| Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ) | 29.073 US$ | 60.589 US$ | −52% |
| Quần áo và giày dép | |||
| 1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự) | 52,86 US$ | 72,80 US$ | −27% |
| 1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M) | 52,86 US$ | 53,22 US$ | −1% |
| 1 đôi giày chạy Nike, tầm trung | 88,10 US$ | 118 US$ | −25% |
| 1 đôi giày da công sở nam | 92,50 US$ | 125 US$ | −26% |
| Tiền thuê nhà, mỗi tháng | |||
| Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm | 1.454 US$ | 4.438 US$ | −67% |
| Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm | 1.189 US$ | 3.033 US$ | −61% |
| Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm | 2.511 US$ | 9.242 US$ | −73% |
| Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm | 2.136 US$ | 5.461 US$ | −61% |
| Mua căn hộ | |||
| Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm | — | 18.759 US$ | — |
| Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm | — | 6.523 US$ | — |
| Lương và tài chính | |||
| Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế | 3.568 US$ | 5.163 US$ | −31% |
| Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%) | 5,40% | 6,49% | −1,1 điểm |
Ba năm biến động giá
Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.
Hiện các giá trị theo tháng
| Tháng | Chỉ số giỏ hàng cơ bản | Tiền thuê, 1 phòng ngủ | Lương ròng |
|---|---|---|---|
| thg 9 2026 | 96,4 | 1.454 US$ | 3.568 US$ |
| thg 8 2026 | — | 1.489 US$ | 3.655 US$ |
| thg 7 2026 | — | — | — |
| thg 6 2026 | — | — | — |
| thg 5 2026 | 112,1 | 1.496 US$ | 3.673 US$ |
| thg 2 2026 | 110,6 | 1.483 US$ | 3.640 US$ |
| thg 12 2025 | 109,5 | 1.471 US$ | 3.611 US$ |
| thg 11 2025 | 97,1 | 1.438 US$ | 3.531 US$ |
| thg 10 2025 | 96,1 | 1.473 US$ | 3.616 US$ |
| thg 8 2025 | 89,0 | 1.477 US$ | 3.626 US$ |
| thg 7 2025 | — | 1.468 US$ | 3.604 US$ |
| thg 5 2025 | — | 1.463 US$ | 4.588 US$ |
| thg 4 2025 | — | 1.472 US$ | 4.617 US$ |
| thg 3 2025 | — | 1.425 US$ | 4.470 US$ |
| thg 2 2025 | — | 1.374 US$ | 4.310 US$ |
| thg 1 2025 | — | 1.372 US$ | 4.302 US$ |
| thg 12 2024 | — | 1.381 US$ | 4.330 US$ |
| thg 11 2024 | — | 1.388 US$ | 4.353 US$ |
| thg 10 2024 | — | 1.427 US$ | 4.530 US$ |
| thg 9 2024 | — | 1.458 US$ | 4.685 US$ |
| thg 8 2024 | — | 1.433 US$ | 4.604 US$ |
| thg 7 2024 | — | 1.392 US$ | 4.471 US$ |
| thg 6 2024 | — | 1.399 US$ | 4.495 US$ |
| thg 5 2024 | — | 1.379 US$ | 4.428 US$ |
| thg 4 2024 | — | 1.382 US$ | 4.439 US$ |
| thg 3 2024 | — | — | 4.475 US$ |
| thg 2 2024 | — | — | 4.477 US$ |
| thg 1 2024 | — | — | 5.086 US$ |
| thg 12 2023 | — | 1.318 US$ | 5.080 US$ |
| thg 11 2023 | — | 1.260 US$ | 4.856 US$ |
| thg 10 2023 | — | 1.266 US$ | 4.879 US$ |
An toàn
Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.
Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Vương quốc Anh
Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Tunbridge Wells.
Chất lượng cuộc sống
Các chỉ số do Numbeo công bố cho Tunbridge Wells. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.
Numbeo chưa xếp hạng Tunbridge Wells về chất lượng cuộc sống.
Khí hậu
Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.
Chưa có chuẩn khí hậu theo tháng cho Tunbridge Wells.
- Trung bình năm
- —
- Tháng nóng nhất
- —
- Tháng lạnh nhất
- —
- Lượng mưa một năm
- —
- Độ ẩmTương đối, trung bình năm
- —
- NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
- —
- Ngày quang mâyMột năm
- —
- Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
- —
Không khí, internet và nhà ở
30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.
Khí
Ước tính cấp quốc giaKhông có số liệu chất lượng không khí cho Tunbridge Wells.
Internet
Trung vị Vương quốc Anh; thành phố chưa có trong danh sách- Tải lên
- 61Mbps, cố định
- Độ trễ
- 11ms, cố định
- Tải xuống di động
- 75Mbps
- Độ trễ di động
- 31ms
Speedtest Global Index, thg 8 2026.
Nhà ở
Chưa có khảo sát bất động sản cho Tunbridge Wells.
Dân cư & xã hội
Ai sống ở Tunbridge Wells, và Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.
- Dân sốĐô thị, Wikidata
- 57.772
- Độ caoĐô thị, Wikidata
- 97 m
- Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
- 40,9 tuổi
- Từ 65 tuổi trở lênĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2018
- 19%
- Sinh ở nước ngoàiĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2018
- 13%
Tôn giáo
Toàn quốc- Kitô giáo48%
- Không tôn giáo37%
- Hồi giáo5,9%
- Ấn Độ giáo1,6%
- Tôn giáo khác1,3%
- Phật giáo0,4%
- Do Thái giáo0,3%
Chỉ số đa dạng 0,63, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.
Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020
Ngôn ngữ
Toàn quốc- Tiếng Anh
Nguồn: CIA World Factbook
Cách xã hội vận hành
Toàn quốcSáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.
- Bạn hay nhóm của bạn89Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
- Bình đẳng65Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
- Quy tắc và sự chắc chắn35Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
- Thành công hay quan tâm66Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
- Nhìn xa51Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
- Tận hưởng cuộc sống69Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng
Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015
Tự do
Toàn quốcFreedom HouseTự do
- Freedom in the World Freedom House92
- Democracy Index EIU, trên 108,3
- Tự do báo chí RSF79
- Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex64
- Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế40%
Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026
Hạnh phúc
Toàn quốcNguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026
Các thành phố giống Tunbridge Wells
Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.
Về các con số này
Các con số trên trang này dựa trên gì.
- Độ tin cậy
- Độ tin cậy cao
- Người đóng góp
- 21Khảo sát giá của Numbeo
- Giá mới nhất
- thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
- Số tháng có giá
- 7/1212 tháng gần nhất
- Mặt hàng đã định giá
- 93%Trong số 55 mặt hàng
- Vị trí
- Đã khớp với danh sách GeoNames mở rộng
- Chỉ số được xây dựng lại
- 26 thg 9, 2026