Stockport

Vương quốc Anh

Dân số
139.000
Tọa độ
53,41° B, 2,16° T
Múi giờ
Europe/London
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 2.187 US$ mỗi tháng ở Stockport, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 63% so với New York. Lương ròng trung bình là 2.939 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao23 người đóng góp
Stockport tại 53,41° B, 2,16° T

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

61trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%72
  • An toànquốc gia20%51
  • Y tếquốc gia15%61
  • Khí hậu10%65
  • Chất lượng không khí10%92
  • Kết nối mạngquốc gia10%49
  • Chi phí10%29
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#529
Hạng mức độ đáng sống tại Vương quốc Anh
#57
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#2.528

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
73,6
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+9,2%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
25,9
New York = 100
−1,0%trong 12 tháng
Sức mua
153,6
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
2.939 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
2.187 US$
1.105 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
6.175 US$
4.100 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.082 US$
37% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
8,0
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Stockport, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngStockportNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân20,08 US$25,00 US$−20%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)70,29 US$140 US$−50%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)10,70 US$14,00 US$−24%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)7,36 US$8,00 US$−8%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)6,69 US$10,00 US$−33%
Cappuccino (loại thường)4,10 US$6,37 US$−36%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)2,05 US$3,80 US$−46%
Nước suối (chai 0,33 l)1,67 US$2,89 US$−42%
Chợ
Sữa (1 l)1,47 US$1,36 US$+8%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,54 US$4,68 US$−67%
Gạo trắng (1 kg)1,95 US$6,97 US$−72%
Trứng (12 quả)3,86 US$5,73 US$−33%
Phô mai nội địa (1 kg)9,35 US$17,38 US$−46%
Ức gà phi lê (1 kg)8,08 US$15,11 US$−47%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)14,10 US$17,77 US$−21%
Táo (1 kg)3,17 US$6,11 US$−48%
Chuối (1 kg)1,56 US$2,20 US$−29%
Cam (1 kg)2,92 US$5,77 US$−49%
Cà chua (1 kg)3,44 US$6,25 US$−45%
Khoai tây (1 kg)1,52 US$3,47 US$−56%
Hành tây (1 kg)1,34 US$4,17 US$−68%
Xà lách (1 cây)1,25 US$2,72 US$−54%
Nước suối (chai 1,5 l)1,79 US$2,50 US$−28%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)9,37 US$20,00 US$−53%
Bia nội địa (chai 0,5 l)2,51 US$3,21 US$−22%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)3,66 US$3,96 US$−8%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)23,76 US$19,00 US$+25%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng2,68 US$3,00 US$−11%
Vé tháng, giá thường93,71 US$140 US$−33%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường4,02 US$3,00 US$+34%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,88 US$2,18 US$−14%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường21,69 US$42,00 US$−48%
Xăng (1 l)1,90 US$1,10 US$+73%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)38.275 US$35.458 US$+8%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)40.980 US$25.309 US$+62%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)16,40 US$73,50 US$−78%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)41,50 US$71,93 US$−42%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)33,47 US$126 US$−73%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)11,60 US$62,38 US$−81%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế16,07 US$23,00 US$−30%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)1.228 US$3.366 US$−64%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)16.065 US$60.589 US$−73%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)109 US$72,80 US$+50%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)41,58 US$53,22 US$−22%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung110 US$118 US$−6%
1 đôi giày da công sở nam127 US$125 US$+2%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm1.082 US$4.417 US$−75%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm937 US$3.033 US$−69%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm2.075 US$9.242 US$−78%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.649 US$5.461 US$−70%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm4.953 US$18.759 US$−74%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm4.418 US$6.523 US$−32%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế2.939 US$5.178 US$−43%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)4,87%6,49%−1,6 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202697,21.068 US$2.901 US$
thg 7 2026———
thg 5 2026———
thg 3 202694,71.072 US$2.826 US$
thg 2 202693,01.090 US$2.872 US$
thg 12 202592,71.081 US$2.848 US$
thg 11 202590,61.057 US$2.785 US$
thg 9 202593,81.093 US$2.879 US$
thg 5 202587,31.075 US$2.833 US$
thg 4 202587,51.063 US$2.802 US$
thg 3 202586,61.047 US$2.760 US$
thg 2 202587,01.017 US$2.681 US$
thg 1 202584,41.004 US$2.646 US$
thg 12 202484,71.022 US$2.694 US$
thg 11 202486,11.021 US$2.712 US$
thg 10 202483,8613 US$2.522 US$
thg 9 202485,7626 US$2.579 US$
thg 8 202482,9607 US$2.499 US$
thg 7 202487,0603 US$2.484 US$
thg 6 202491,5601 US$2.474 US$
thg 5 202490,5591 US$2.432 US$
thg 4 202493,1593 US$2.440 US$
thg 3 202490,3603 US$2.482 US$
thg 2 202491,7599 US$2.464 US$
thg 1 202491,8600 US$2.468 US$
thg 12 202359,1707 US$2.464 US$
thg 11 202357,0559 US$2.380 US$
thg 10 202357,6557 US$2.372 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Vương quốc Anh

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Stockport.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Stockport. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Numbeo chưa xếp hạng Stockport về chất lượng cuộc sống.

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
8,7 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
15,3 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
3,0 °C
Lượng mưa một năm
959 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
89%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
2,8 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
3
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
65

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
37
PM2.5
9,8µg/m³, trung bình
Điểm không khí
920-100

Internet

Trung vị Vương quốc Anh; thành phố chưa có trong danh sách
184Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
61Mbps, cố định
Độ trễ
11ms, cố định
Tải xuống di động
75Mbps
Độ trễ di động
31ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

4.953 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 4.418 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
8,0Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
20,4Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
4,9%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
5,64%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
11,2Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Các thành phố giống Stockport

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
23Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
6/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.