St Albans

Vương quốc Anh

Dân số
85.000
Tọa độ
51,75° B, 0,33° T
Múi giờ
Europe/London
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 3.074 US$ mỗi tháng ở St Albans, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 49% so với New York. Lương ròng trung bình là 2.995 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy trung bình19 người đóng góp
St Albans tại 51,75° B, 0,33° T

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 6 trong số đó có dữ liệu cho St Albans; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.

51trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%61
  • An toànquốc gia20%51
  • Y tếquốc gia15%61
  • Khí hậu10%Thiếu dữ liệu
  • Chất lượng không khíquốc gia10%55
  • Kết nối mạngquốc gia10%49
  • Chi phí10%7
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống tại Vương quốc Anh
#206
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#3.423

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
77,6
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
41,6
New York = 100
Sức mua
112,7
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
2.995 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
3.074 US$
1.191 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
7.098 US$
4.169 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.883 US$
63% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
13,3
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại St Albans, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngSt AlbansNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân21,14 US$25,00 US$−15%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)89,20 US$140 US$−36%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)9,25 US$14,00 US$−34%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)7,27 US$8,00 US$−9%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)6,61 US$10,00 US$−34%
Cappuccino (loại thường)4,58 US$6,38 US$−28%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)2,74 US$3,80 US$−28%
Nước suối (chai 0,33 l)1,87 US$2,90 US$−36%
Chợ
Sữa (1 l)1,65 US$1,36 US$+21%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,59 US$4,69 US$−66%
Gạo trắng (1 kg)2,42 US$6,97 US$−65%
Trứng (12 quả)4,36 US$5,73 US$−24%
Phô mai nội địa (1 kg)9,71 US$17,38 US$−44%
Ức gà phi lê (1 kg)9,45 US$15,11 US$−37%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)13,66 US$17,77 US$−23%
Táo (1 kg)2,98 US$6,11 US$−51%
Chuối (1 kg)1,31 US$2,20 US$−40%
Cam (1 kg)2,20 US$5,77 US$−62%
Cà chua (1 kg)3,30 US$6,25 US$−47%
Khoai tây (1 kg)1,61 US$3,47 US$−54%
Hành tây (1 kg)1,43 US$4,17 US$−66%
Xà lách (1 cây)1,26 US$2,72 US$−54%
Nước suối (chai 1,5 l)1,98 US$2,50 US$−21%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)10,57 US$20,00 US$−47%
Bia nội địa (chai 0,5 l)2,84 US$3,21 US$−12%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)3,21 US$3,96 US$−19%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)22,47 US$19,00 US$+18%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng2,87 US$3,00 US$−4%
Vé tháng, giá thường81,44 US$140 US$−42%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường3,96 US$3,00 US$+32%
Taxi, 1 km, biểu giá thường2,46 US$2,18 US$+13%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường50,22 US$42,00 US$+20%
Xăng (1 l)1,92 US$1,10 US$+75%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)38.184 US$35.458 US$+8%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)40.451 US$25.309 US$+60%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)336 US$232 US$+45%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)18,61 US$73,50 US$−75%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)44,19 US$71,93 US$−39%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)52,86 US$126 US$−58%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)13,21 US$62,38 US$−79%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế19,82 US$23,00 US$−14%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)2.551 US$3.366 US$−24%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)10.572 US$60.589 US$−83%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)77,09 US$72,80 US$+6%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)47,12 US$53,22 US$−11%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung91,76 US$118 US$−22%
1 đôi giày da công sở nam121 US$125 US$−3%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm1.883 US$4.438 US$−58%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.528 US$3.033 US$−50%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm2.929 US$9.242 US$−68%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm2.291 US$5.461 US$−58%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm9.032 US$18.759 US$−52%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm6.860 US$6.523 US$+5%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế2.995 US$5.163 US$−42%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)5,40%6,49%−1,1 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202699,21.883 US$2.995 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 2026106,81.938 US$3.173 US$
thg 2 2026105,61.923 US$3.148 US$
thg 1 202688,31.920 US$3.143 US$
thg 12 202599,81.902 US$3.114 US$
thg 11 202593,71.863 US$3.058 US$
thg 8 202595,41.786 US$3.164 US$
thg 5 202575,31.751 US$3.102 US$
thg 4 202577,41.763 US$3.124 US$
thg 3 202575,01.706 US$3.022 US$
thg 2 202575,11.655 US$2.932 US$
thg 1 202577,91.635 US$2.897 US$
thg 12 202494,71.665 US$2.950 US$
thg 11 202496,61.677 US$2.970 US$
thg 10 202498,41.705 US$3.021 US$
thg 9 2024101,61.746 US$3.093 US$
thg 8 202483,91.691 US$2.997 US$
thg 7 202484,51.666 US$2.951 US$
thg 6 202473,91.675 US$2.967 US$
thg 5 202474,61.649 US$2.922 US$
thg 4 202479,61.547 US$2.946 US$
thg 3 202480,01.553 US$2.957 US$
thg 2 2024106,71.552 US$2.956 US$
thg 1 2024107,31.561 US$2.972 US$
thg 12 202399,21.584 US$2.533 US$
thg 11 202398,81.595 US$2.453 US$
thg 10 202398,21.585 US$2.438 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Vương quốc Anh

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho St Albans.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho St Albans. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Numbeo chưa xếp hạng St Albans về chất lượng cuộc sống.

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Chưa có chuẩn khí hậu theo tháng cho St Albans.

Trung bình năm
—
Tháng nóng nhất
—
Tháng lạnh nhất
—
Lượng mưa một năm
—
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
—
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
—
Ngày quang mâyMột năm
—
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
—

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Ước tính cấp quốc gia

Không có số liệu chất lượng không khí cho St Albans.

Internet

Trung vị Vương quốc Anh; thành phố chưa có trong danh sách
184Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
61Mbps, cố định
Độ trễ
11ms, cố định
Tải xuống di động
75Mbps
Độ trễ di động
31ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

9.032 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 6.860 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
13,3Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
23,4Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
4,3%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
5,56%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
20,1Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở St Albans, và Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
82.146
Mật độĐô thị, Wikidata
4.538 trên km²
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
40,9 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2018
17%
Sinh ở nước ngoàiĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2018
19%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo48%
  • Không tôn giáo37%
  • Hồi giáo5,9%
  • Ấn Độ giáo1,6%
  • Tôn giáo khác1,3%
  • Phật giáo0,4%
  • Do Thái giáo0,3%

Chỉ số đa dạng 0,63, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Anh

Nguồn: CIA World Factbook

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn89Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng65Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn35Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm66Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa51Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống69Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House92
  • Democracy Index EIU, trên 108,3
  • Tự do báo chí RSF79
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex64
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế40%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,7/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống St Albans

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy trung bình
Người đóng góp
19Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
6/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với danh sách GeoNames mở rộng
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.