Portsmouth
- Dân số
- 208.000
- Tọa độ
- 50,80° B, 1,09° T
- Múi giờ
- Europe/London
- Giá cả cho
- thg 9 2026
Một người cần khoảng 2.598 US$ mỗi tháng ở Portsmouth, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 56% so với New York. Lương ròng trung bình là 3.457 US$ mỗi tháng.
Mức độ đáng sống
Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.
- Sức mua25%72
- An toànquốc gia20%51
- Y tếquốc gia15%61
- Khí hậu10%77
- Chất lượng không khí10%93
- Kết nối mạngquốc gia10%49
- Chi phí10%17
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
- Sức mua, 25%
- Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
- An toàn, 20%
- Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
- Y tế, 15%
- Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
- Khí hậu, 10%
- Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
- Chất lượng không khí, 10%
- AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
- Kết nối mạng, 10%
- Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
- Chi phí, 10%
- Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
- Hạng mức độ đáng sống tại Vương quốc Anh
- #59
- Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
- #3.029
Chi phí
Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.
Giá cả
55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.
Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).
| Mặt hàng | Portsmouth | New York | Chênh lệch |
|---|---|---|---|
| Nhà hàng | |||
| Bữa ăn, nhà hàng bình dân | 19,80 US$ | 25,00 US$ | −21% |
| Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món) | 66,94 US$ | 140 US$ | −52% |
| Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương) | 10,38 US$ | 14,00 US$ | −26% |
| Bia nội địa (0,5 l, bia hơi) | 6,29 US$ | 8,00 US$ | −21% |
| Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng) | 6,02 US$ | 10,00 US$ | −40% |
| Cappuccino (loại thường) | 4,87 US$ | 6,37 US$ | −24% |
| Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l) | 2,73 US$ | 3,80 US$ | −28% |
| Nước suối (chai 0,33 l) | 2,28 US$ | 2,89 US$ | −21% |
| Chợ | |||
| Sữa (1 l) | 1,41 US$ | 1,36 US$ | +4% |
| Bánh mì trắng tươi (500g) | 1,58 US$ | 4,68 US$ | −66% |
| Gạo trắng (1 kg) | 3,70 US$ | 6,97 US$ | −47% |
| Trứng (12 quả) | 3,38 US$ | 5,73 US$ | −41% |
| Phô mai nội địa (1 kg) | 13,59 US$ | 17,38 US$ | −22% |
| Ức gà phi lê (1 kg) | 8,31 US$ | 15,11 US$ | −45% |
| Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương) | 13,40 US$ | 17,77 US$ | −25% |
| Táo (1 kg) | 4,01 US$ | 6,11 US$ | −34% |
| Chuối (1 kg) | 1,89 US$ | 2,20 US$ | −14% |
| Cam (1 kg) | 2,95 US$ | 5,77 US$ | −49% |
| Cà chua (1 kg) | 3,30 US$ | 6,25 US$ | −47% |
| Khoai tây (1 kg) | 1,63 US$ | 3,47 US$ | −53% |
| Hành tây (1 kg) | 1,64 US$ | 4,17 US$ | −61% |
| Xà lách (1 cây) | 1,19 US$ | 2,72 US$ | −56% |
| Nước suối (chai 1,5 l) | 1,51 US$ | 2,50 US$ | −40% |
| Rượu vang, tầm trung (1 chai) | 11,38 US$ | 20,00 US$ | −43% |
| Bia nội địa (chai 0,5 l) | 3,06 US$ | 3,21 US$ | −5% |
| Bia nhập khẩu (chai 0,33 l) | 2,15 US$ | 3,96 US$ | −46% |
| Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro) | 23,13 US$ | 19,00 US$ | +22% |
| Giao thông | |||
| Vé một lượt, phương tiện công cộng | 4,02 US$ | 3,00 US$ | +34% |
| Vé tháng, giá thường | 88,36 US$ | 140 US$ | −37% |
| Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường | 5,36 US$ | 3,00 US$ | +79% |
| Taxi, 1 km, biểu giá thường | 1,58 US$ | 2,18 US$ | −28% |
| Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường | 20,08 US$ | 42,00 US$ | −52% |
| Xăng (1 l) | 2,02 US$ | 1,10 US$ | +84% |
| Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương) | 38.684 US$ | 35.458 US$ | +9% |
| Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương) | 40.964 US$ | 25.309 US$ | +62% |
| Tiện ích, mỗi tháng | |||
| Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác) | — | — | — |
| Gói cước di động (gọi + 10GB data) | 15,06 US$ | 73,50 US$ | −80% |
| Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL) | 43,28 US$ | 71,93 US$ | −40% |
| Thể thao và giải trí | |||
| Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn) | 38,82 US$ | 126 US$ | −69% |
| Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần) | 17,40 US$ | 62,38 US$ | −72% |
| Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế | 10,71 US$ | 23,00 US$ | −53% |
| Chăm sóc trẻ em | |||
| Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ) | 1.282 US$ | 3.366 US$ | −62% |
| Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ) | 20.082 US$ | 60.589 US$ | −67% |
| Quần áo và giày dép | |||
| 1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự) | 92,04 US$ | 72,80 US$ | +26% |
| 1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M) | 40,16 US$ | 53,22 US$ | −25% |
| 1 đôi giày chạy Nike, tầm trung | 100 US$ | 118 US$ | −15% |
| 1 đôi giày da công sở nam | 122 US$ | 125 US$ | −2% |
| Tiền thuê nhà, mỗi tháng | |||
| Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm | 1.489 US$ | 4.417 US$ | −66% |
| Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm | 1.115 US$ | 3.033 US$ | −63% |
| Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm | 2.122 US$ | 9.242 US$ | −77% |
| Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm | 1.717 US$ | 5.461 US$ | −69% |
| Mua căn hộ | |||
| Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm | 4.571 US$ | 18.759 US$ | −76% |
| Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm | 3.787 US$ | 6.523 US$ | −42% |
| Lương và tài chính | |||
| Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế | 3.457 US$ | 5.178 US$ | −33% |
| Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%) | 5,16% | 6,49% | −1,3 điểm |
Ba năm biến động giá
Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.
Hiện các giá trị theo tháng
| Tháng | Chỉ số giỏ hàng cơ bản | Tiền thuê, 1 phòng ngủ | Lương ròng |
|---|---|---|---|
| thg 9 2026 | 157,7 | 1.469 US$ | 3.412 US$ |
| thg 7 2026 | — | — | — |
| thg 6 2026 | — | — | — |
| thg 5 2026 | 162,3 | 1.513 US$ | 3.512 US$ |
| thg 4 2026 | 161,2 | 1.439 US$ | 3.489 US$ |
| thg 12 2025 | 159,9 | 1.382 US$ | 2.672 US$ |
| thg 11 2025 | 156,0 | 1.281 US$ | 2.619 US$ |
| thg 10 2025 | 121,0 | 1.378 US$ | 2.691 US$ |
| thg 9 2025 | 121,2 | 1.378 US$ | 2.691 US$ |
| thg 5 2025 | 96,4 | 1.355 US$ | 2.646 US$ |
| thg 4 2025 | 95,5 | 1.345 US$ | 2.627 US$ |
| thg 3 2025 | 93,6 | 1.320 US$ | 2.578 US$ |
| thg 2 2025 | 92,1 | 1.290 US$ | 2.519 US$ |
| thg 1 2025 | 93,1 | 1.270 US$ | 2.481 US$ |
| thg 12 2024 | 105,0 | 1.293 US$ | 2.525 US$ |
| thg 11 2024 | 109,7 | 1.295 US$ | 2.529 US$ |
| thg 10 2024 | 113,6 | 1.346 US$ | 2.596 US$ |
| thg 9 2024 | 93,4 | 1.387 US$ | 2.557 US$ |
| thg 8 2024 | 89,0 | 1.341 US$ | 2.716 US$ |
| thg 7 2024 | 88,8 | 1.348 US$ | 2.978 US$ |
| thg 6 2024 | 88,9 | 1.328 US$ | 2.987 US$ |
| thg 5 2024 | 86,6 | 1.135 US$ | 2.973 US$ |
| thg 2 2024 | 86,2 | — | — |
| thg 1 2024 | 87,3 | 1.082 US$ | 2.998 US$ |
| thg 12 2023 | 86,2 | 1.082 US$ | 2.989 US$ |
| thg 11 2023 | 57,8 | 1.117 US$ | 2.973 US$ |
| thg 10 2023 | 57,6 | 1.013 US$ | 2.972 US$ |
An toàn
Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.
Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Vương quốc Anh
Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Portsmouth.
Chất lượng cuộc sống
Các chỉ số do Numbeo công bố cho Portsmouth. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.
- Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
- 61,8
- Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
- 29,3
- Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
- 54,3
- Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
- 63,7
Khí hậu
Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.
- Trung bình năm
- 10,8 °C
- Tháng nóng nhấtTháng 7
- 17,8 °C
- Tháng lạnh nhấtTháng 2
- 4,8 °C
- Lượng mưa một năm
- 779 mm
- Độ ẩmTương đối, trung bình năm
- 85%
- NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
- 3,3 kWh/m²
- Ngày quang mâyMột năm
- 11
- Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
- 77
Không khí, internet và nhà ở
30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.
Khí
- Ngày không tốt cho sức khỏe
- 0AQI trên 100
- Ngày tệ nhất
- 36
- PM2.5
- 6,7µg/m³, trung bình
- Điểm không khí
- 930-100
Internet
Trung vị Vương quốc Anh; thành phố chưa có trong danh sách- Tải lên
- 61Mbps, cố định
- Độ trễ
- 11ms, cố định
- Tải xuống di động
- 75Mbps
- Độ trễ di động
- 31ms
Speedtest Global Index, thg 8 2026.
Nhà ở
- Giá nhà so với thu nhập
- 6,0Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
- Giá nhà so với tiền thuê
- 15,5Số năm tiền thuê, trung tâm
- Suất sinh lời thuê
- 6,4%Gộp, trung tâm
- Lãi suất vay mua nhà
- 5,16%Cố định 20 năm
- 80 m² ở trung tâm
- 8,8Số năm lương ròng
Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.
Các thành phố giống Portsmouth
Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.
Về các con số này
Các con số trên trang này dựa trên gì.
- Độ tin cậy
- Độ tin cậy trung bình
- Người đóng góp
- 13Khảo sát giá của Numbeo
- Giá mới nhất
- thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
- Số tháng có giá
- 7/1212 tháng gần nhất
- Mặt hàng đã định giá
- 98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
- Vị trí
- Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
- Chỉ số được xây dựng lại
- 25 thg 9, 2026