Peterborough

Vương quốc Anh

Dân số
163.000
Tọa độ
52,57° B, 0,25° T
Múi giờ
Europe/London
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 2.150 US$ mỗi tháng ở Peterborough, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 64% so với New York. Lương ròng trung bình là 2.772 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy trung bình14 người đóng góp
Peterborough tại 52,57° B, 0,25° T

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

63trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%71
  • An toàn20%54
  • Y tếquốc gia15%61
  • Khí hậu10%75
  • Chất lượng không khí10%95
  • Kết nối mạngquốc gia10%49
  • Chi phí10%30
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống tại Vương quốc Anh
#34
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#2.499

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
69,0
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+5,4%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
25,0
New York = 100
+1,1%trong 12 tháng
Sức mua
149,1
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
2.772 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
2.150 US$
1.058 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
5.474 US$
3.703 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.092 US$
39% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
6,3
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Peterborough, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngPeterboroughNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân19,82 US$25,00 US$−21%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)92,50 US$140 US$−34%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)10,57 US$14,00 US$−24%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)6,61 US$8,00 US$−17%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)6,61 US$10,00 US$−34%
Cappuccino (loại thường)4,36 US$6,38 US$−32%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)2,00 US$3,80 US$−47%
Nước suối (chai 0,33 l)1,19 US$2,90 US$−59%
Chợ
Sữa (1 l)1,60 US$1,36 US$+18%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,41 US$4,69 US$−70%
Gạo trắng (1 kg)1,52 US$6,97 US$−78%
Trứng (12 quả)3,51 US$5,73 US$−39%
Phô mai nội địa (1 kg)9,25 US$17,38 US$−47%
Ức gà phi lê (1 kg)8,75 US$15,11 US$−42%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)10,57 US$17,77 US$−41%
Táo (1 kg)3,22 US$6,11 US$−47%
Chuối (1 kg)1,21 US$2,20 US$−45%
Cam (1 kg)1,70 US$5,77 US$−71%
Cà chua (1 kg)3,13 US$6,25 US$−50%
Khoai tây (1 kg)1,29 US$3,47 US$−63%
Hành tây (1 kg)1,23 US$4,17 US$−71%
Xà lách (1 cây)0,93 US$2,72 US$−66%
Nước suối (chai 1,5 l)1,31 US$2,50 US$−48%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)10,57 US$20,00 US$−47%
Bia nội địa (chai 0,5 l)2,55 US$3,21 US$−21%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)3,74 US$3,96 US$−6%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)23,46 US$19,00 US$+23%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng2,64 US$3,00 US$−12%
Vé tháng, giá thường115 US$140 US$−18%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường6,21 US$3,00 US$+107%
Taxi, 1 km, biểu giá thường—2,18 US$—
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường—42,00 US$—
Xăng (1 l)1,90 US$1,10 US$+73%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)38.184 US$35.458 US$+8%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)40.451 US$25.309 US$+60%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)245 US$232 US$+6%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)17,56 US$73,50 US$−76%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)38,65 US$71,93 US$−46%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)37,99 US$126 US$−70%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)23,79 US$62,38 US$−62%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế15,86 US$23,00 US$−31%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)925 US$3.366 US$−73%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)21.144 US$60.589 US$−65%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)23,78 US$72,80 US$−67%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)25,10 US$53,22 US$−53%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung96,90 US$118 US$−18%
1 đôi giày da công sở nam85,89 US$125 US$−31%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm1.092 US$4.438 US$−75%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm984 US$3.033 US$−68%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.771 US$9.242 US$−81%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.289 US$5.461 US$−76%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm3.850 US$18.759 US$−79%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm3.117 US$6.523 US$−52%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế2.772 US$5.163 US$−46%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)4,88%6,49%−1,6 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202685,91.092 US$2.772 US$
thg 8 2026—1.118 US$2.839 US$
thg 6 2026———
thg 5 202674,21.122 US$2.848 US$
thg 1 202673,61.113 US$2.833 US$
thg 12 202573,01.084 US$2.812 US$
thg 11 202571,01.056 US$2.480 US$
thg 10 202573,01.085 US$2.550 US$
thg 9 202572,61.080 US$2.536 US$
thg 8 202572,61.083 US$2.567 US$
thg 5 202571,81.073 US$2.567 US$
thg 4 202575,01.079 US$2.583 US$
thg 3 202572,81.045 US$2.500 US$
thg 2 202570,31.015 US$2.430 US$
thg 1 202571,2996 US$2.383 US$
thg 12 202474,71.013 US$2.425 US$
thg 11 202476,51.025 US$2.666 US$
thg 10 202478,11.045 US$2.685 US$
thg 9 202479,71.069 US$2.728 US$
thg 8 202476,41.017 US$2.615 US$
thg 7 202475,9991 US$2.614 US$
thg 6 202475,5986 US$2.601 US$
thg 5 202474,4971 US$2.563 US$
thg 4 202474,2969 US$2.556 US$
thg 3 202475,2984 US$2.777 US$
thg 2 202474,7982 US$2.771 US$
thg 1 202481,6977 US$2.776 US$
thg 12 202387,2733 US$2.777 US$
thg 11 202384,8725 US$2.743 US$
thg 10 202382,4703 US$2.662 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2022. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn54,4Càng cao càng an toàn−1,3 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm45,6Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung54,4

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Peterborough. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Numbeo chưa xếp hạng Peterborough về chất lượng cuộc sống.

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
10,2 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
17,4 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
3,9 °C
Lượng mưa một năm
682 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
85%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
2,9 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
5
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
75

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202626 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
34
PM2.5
10,0µg/m³, trung bình
Điểm không khí
950-100

Internet

Trung vị Vương quốc Anh; thành phố chưa có trong danh sách
184Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
61Mbps, cố định
Độ trễ
11ms, cố định
Tải xuống di động
75Mbps
Độ trễ di động
31ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

3.850 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 3.117 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
6,3Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
16,9Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
5,9%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
4,88%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
9,3Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Peterborough, và Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
194.000
Mật độĐô thị, Wikidata
566 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
12 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
40,9 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2018
15%
Sinh ở nước ngoàiĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2018
24%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo48%
  • Không tôn giáo37%
  • Hồi giáo5,9%
  • Ấn Độ giáo1,6%
  • Tôn giáo khác1,3%
  • Phật giáo0,4%
  • Do Thái giáo0,3%

Chỉ số đa dạng 0,63, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Anh

Nguồn: CIA World Factbook

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn89Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng65Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn35Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm66Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa51Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống69Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House92
  • Democracy Index EIU, trên 108,3
  • Tự do báo chí RSF79
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex64
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế40%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,7/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Peterborough

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy trung bình
Người đóng góp
14Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
8/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
96%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.