Ipswich

Vương quốc Anh

Dân số
179.000
Tọa độ
52,06° B, 1,16° Đ
Múi giờ
Europe/London
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 2.267 US$ mỗi tháng ở Ipswich, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 62% so với New York. Lương ròng trung bình là 2.990 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao28 người đóng góp
Ipswich tại 52,06° B, 1,16° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

61trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%72
  • An toànquốc gia20%51
  • Y tếquốc gia15%61
  • Khí hậu10%76
  • Chất lượng không khí10%90
  • Kết nối mạngquốc gia10%49
  • Chi phí10%26
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#498
Hạng mức độ đáng sống tại Vương quốc Anh
#51
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#2.646

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
78,2
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+4,2%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
22,8
New York = 100
−1,3%trong 12 tháng
Sức mua
150,7
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
2.990 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
2.267 US$
1.174 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
5.562 US$
4.123 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.093 US$
37% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
7,6
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Ipswich, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngIpswichNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân21,42 US$25,00 US$−14%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)107 US$140 US$−24%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)10,71 US$14,00 US$−23%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)6,69 US$8,00 US$−16%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)7,03 US$10,00 US$−30%
Cappuccino (loại thường)5,65 US$6,37 US$−11%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,71 US$3,80 US$−55%
Nước suối (chai 0,33 l)1,83 US$2,89 US$−37%
Chợ
Sữa (1 l)1,74 US$1,36 US$+28%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,66 US$4,68 US$−65%
Gạo trắng (1 kg)1,67 US$6,97 US$−76%
Trứng (12 quả)4,28 US$5,73 US$−25%
Phô mai nội địa (1 kg)12,66 US$17,38 US$−27%
Ức gà phi lê (1 kg)8,81 US$15,11 US$−42%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)15,40 US$17,77 US$−13%
Táo (1 kg)3,13 US$6,11 US$−49%
Chuối (1 kg)1,44 US$2,20 US$−35%
Cam (1 kg)2,79 US$5,77 US$−52%
Cà chua (1 kg)3,26 US$6,25 US$−48%
Khoai tây (1 kg)1,65 US$3,47 US$−52%
Hành tây (1 kg)1,46 US$4,17 US$−65%
Xà lách (1 cây)1,45 US$2,72 US$−47%
Nước suối (chai 1,5 l)1,46 US$2,50 US$−42%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)11,04 US$20,00 US$−45%
Bia nội địa (chai 0,5 l)2,74 US$3,21 US$−15%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)3,66 US$3,96 US$−8%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)23,76 US$19,00 US$+25%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng2,88 US$3,00 US$−4%
Vé tháng, giá thường87,02 US$140 US$−38%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường5,62 US$3,00 US$+87%
Taxi, 1 km, biểu giá thường2,01 US$2,18 US$−8%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường33,47 US$42,00 US$−20%
Xăng (1 l)1,88 US$1,10 US$+71%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)38.684 US$35.458 US$+9%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)40.980 US$25.309 US$+62%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)15,73 US$73,50 US$−79%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)41,45 US$71,93 US$−42%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)34,14 US$126 US$−73%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)8,03 US$62,38 US$−87%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế18,07 US$23,00 US$−21%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)1.071 US$3.366 US$−68%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)20.082 US$60.589 US$−67%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)70,29 US$72,80 US$−3%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)54,96 US$53,22 US$+3%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung81,22 US$118 US$−31%
1 đôi giày da công sở nam70,29 US$125 US$−44%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm1.093 US$4.417 US$−75%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm959 US$3.033 US$−68%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.439 US$9.242 US$−84%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.565 US$5.461 US$−71%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm5.087 US$18.759 US$−73%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm4.016 US$6.523 US$−38%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế2.990 US$5.178 US$−42%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)4,67%6,49%−1,8 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 2026103,51.079 US$2.951 US$
thg 8 2026—1.105 US$3.023 US$
thg 6 2026———
thg 5 2026101,81.111 US$3.038 US$
thg 3 202694,31.091 US$2.589 US$
thg 1 2026102,81.128 US$2.676 US$
thg 12 202597,61.090 US$2.586 US$
thg 11 202595,71.069 US$2.537 US$
thg 10 202595,81.100 US$2.609 US$
thg 9 202597,91.108 US$2.566 US$
thg 8 2025100,21.040 US$2.451 US$
thg 5 202592,31.040 US$2.486 US$
thg 4 202588,51.013 US$2.410 US$
thg 3 202588,51.014 US$2.312 US$
thg 2 202583,7986 US$2.175 US$
thg 1 202582,6988 US$2.169 US$
thg 12 202489,41.013 US$2.224 US$
thg 11 202490,91.010 US$2.218 US$
thg 10 202493,51.105 US$2.383 US$
thg 9 202496,81.193 US$2.532 US$
thg 8 202498,91.156 US$2.453 US$
thg 7 2024100,11.139 US$2.416 US$
thg 6 2024100,01.145 US$2.429 US$
thg 5 202498,01.128 US$2.393 US$
thg 4 202491,21.131 US$2.399 US$
thg 3 202485,21.140 US$2.419 US$
thg 2 202478,5571 US$1.211 US$
thg 1 202472,71.146 US$2.432 US$
thg 12 202365,41.028 US$2.424 US$
thg 11 202359,5982 US$2.318 US$
thg 10 202359,4984 US$2.322 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Vương quốc Anh

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Ipswich.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Ipswich. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Numbeo chưa xếp hạng Ipswich về chất lượng cuộc sống.

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
10,7 °C
Tháng nóng nhấtTháng 8
17,4 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 2
4,8 °C
Lượng mưa một năm
717 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
85%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
2,9 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
6
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
76

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
48
PM2.5
6,8µg/m³, trung bình
Điểm không khí
900-100

Internet

Trung vị Vương quốc Anh; thành phố chưa có trong danh sách
184Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
61Mbps, cố định
Độ trễ
11ms, cố định
Tải xuống di động
75Mbps
Độ trễ di động
31ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

5.087 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 4.016 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
7,6Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
24,3Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
4,1%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
5,64%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
11,3Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Ipswich, và Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
151.562
Mật độĐô thị, Wikidata
4.107 trên km²
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
40,9 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2018
16%
Sinh ở nước ngoàiĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2018
15%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo48%
  • Không tôn giáo37%
  • Hồi giáo5,9%
  • Ấn Độ giáo1,6%
  • Tôn giáo khác1,3%
  • Phật giáo0,4%
  • Do Thái giáo0,3%

Chỉ số đa dạng 0,63, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Anh

Nguồn: CIA World Factbook

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn89Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng65Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn35Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm66Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa51Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống69Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House92
  • Democracy Index EIU, trên 108,3
  • Tự do báo chí RSF79
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex64
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế40%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,7/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Ipswich

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
28Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
9/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.