Reims

Pháp

Dân số
197.000
Tọa độ
49,27° B, 4,03° Đ
Múi giờ
Europe/Paris
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.703 US$ mỗi tháng ở Reims, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 71% so với New York. Lương ròng trung bình là 1.643 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao23 người đóng góp
Reims tại 49,27° B, 4,03° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

63trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%61
  • An toànquốc gia20%47
  • Y tếquốc gia15%64
  • Khí hậu10%77
  • Chất lượng không khí10%88
  • Kết nối mạngquốc gia10%74
  • Chi phí10%46
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#408
Hạng mức độ đáng sống tại Pháp
#46
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.846

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
65,6
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
−0,7%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
16,6
New York = 100
+1,1%trong 12 tháng
Sức mua
111,6
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
1.643 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.703 US$
1.006 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
4.788 US$
3.522 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
697 US$
42% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
14,1
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Reims, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngReimsNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân20,13 US$25,00 US$−19%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)69,02 US$140 US$−51%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)13,80 US$14,00 US$−1%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)7,48 US$8,00 US$−6%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)8,05 US$10,00 US$−19%
Cappuccino (loại thường)3,45 US$6,38 US$−46%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)3,65 US$3,80 US$−4%
Nước suối (chai 0,33 l)3,02 US$2,90 US$+4%
Chợ
Sữa (1 l)1,36 US$1,36 US$0%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,12 US$4,69 US$−76%
Gạo trắng (1 kg)2,25 US$6,97 US$−68%
Trứng (12 quả)3,69 US$5,73 US$−36%
Phô mai nội địa (1 kg)34,12 US$17,38 US$+96%
Ức gà phi lê (1 kg)9,34 US$15,11 US$−38%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)14,68 US$17,77 US$−17%
Táo (1 kg)2,99 US$6,11 US$−51%
Chuối (1 kg)2,30 US$2,20 US$+5%
Cam (1 kg)2,50 US$5,77 US$−57%
Cà chua (1 kg)4,60 US$6,25 US$−26%
Khoai tây (1 kg)1,92 US$3,47 US$−45%
Hành tây (1 kg)1,50 US$4,17 US$−64%
Xà lách (1 cây)1,27 US$2,72 US$−53%
Nước suối (chai 1,5 l)1,17 US$2,50 US$−53%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)9,20 US$20,00 US$−54%
Bia nội địa (chai 0,5 l)2,30 US$3,21 US$−28%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,30 US$3,96 US$−42%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)13,80 US$19,00 US$−27%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng2,30 US$3,00 US$−23%
Vé tháng, giá thường46,01 US$140 US$−67%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường9,20 US$3,00 US$+207%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,27 US$2,18 US$−42%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường34,51 US$42,00 US$−18%
Xăng (1 l)2,08 US$1,10 US$+89%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)35.330 US$35.458 US$0%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)37.258 US$25.309 US$+47%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)211 US$232 US$−9%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)29,71 US$73,50 US$−60%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)40,49 US$71,93 US$−44%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)37,39 US$126 US$−70%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)11,27 US$62,38 US$−82%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế12,43 US$23,00 US$−46%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)690 US$3.366 US$−79%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)10.237 US$60.589 US$−83%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)88,57 US$72,80 US$+22%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)40,25 US$53,22 US$−24%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung92,02 US$118 US$−22%
1 đôi giày da công sở nam107 US$125 US$−14%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm697 US$4.438 US$−84%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm615 US$3.033 US$−80%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.265 US$9.242 US$−86%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm920 US$5.461 US$−83%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm5.439 US$18.759 US$−71%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm3.814 US$6.523 US$−42%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế1.643 US$5.163 US$−68%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)3,67%6,49%−2,8 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202665,6697 US$1.643 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202663,4712 US$2.097 US$
thg 4 202663,5664 US$2.061 US$
thg 3 202664,5663 US$2.060 US$
thg 2 202666,7681 US$2.235 US$
thg 12 202565,4677 US$2.221 US$
thg 11 202563,4679 US$2.187 US$
thg 9 202563,0689 US$2.213 US$
thg 7 202561,2672 US$2.156 US$
thg 5 202557,6657 US$2.109 US$
thg 4 202558,9672 US$2.158 US$
thg 3 202556,7637 US$2.043 US$
thg 2 202554,4594 US$1.969 US$
thg 1 202554,0591 US$1.959 US$
thg 12 202454,2597 US$1.978 US$
thg 11 202453,8622 US$1.996 US$
thg 10 202454,1658 US$2.046 US$
thg 9 202456,2671 US$2.994 US$
thg 8 202455,5663 US$2.930 US$
thg 7 202454,5657 US$2.196 US$
thg 6 202456,5656 US$2.193 US$
thg 5 202455,2649 US$2.171 US$
thg 4 202456,2652 US$2.181 US$
thg 3 202458,0658 US$2.199 US$
thg 2 202458,6656 US$2.193 US$
thg 1 2024—715 US$2.230 US$
thg 12 2023—721 US$2.207 US$
thg 11 2023—702 US$2.147 US$
thg 10 2023—706 US$2.348 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Pháp

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Reims.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Reims. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Numbeo chưa xếp hạng Reims về chất lượng cuộc sống.

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
10,4 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
19,0 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
2,3 °C
Lượng mưa một năm
740 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
83%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
3,1 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
18
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
77

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 3 ngày gần nhất
24 thg 9, 202626 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
43
PM2.5
8,4µg/m³, trung bình
Điểm không khí
880-100

Internet

Trung vị Pháp; thành phố chưa có trong danh sách
332Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
259Mbps, cố định
Độ trễ
8ms, cố định
Tải xuống di động
133Mbps
Độ trễ di động
27ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

5.439 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 3.814 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
14,1Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
35,6Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
2,8%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
3,67%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
22,1Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Reims, và Pháp chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
177.674
Mật độĐô thị, Wikidata
3.788 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
74 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
42,7 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2022
17%
Sinh ở nước ngoàiĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2022
13%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo50%
  • Không tôn giáo33%
  • Hồi giáo4,0%
  • Phật giáo2,0%
  • Do Thái giáo1,0%
  • Tôn giáo khác1,0%

Chỉ số đa dạng 0,64, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng PhápChính thức100%
  • Tiếng Catalan
  • Tiếng Basque
  • Tiếng Hà Lan

Trình độ tiếng Anh ở mức trung bình (điểm EF 539).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn71Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng32Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn86Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm43Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa63Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống48Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House89
  • Democracy Index EIU, trên 108,0
  • Tự do báo chí RSF77
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex74
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế36%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,6/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Reims

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
23Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20262 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
8/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.