Biarritz
- Dân số
- 33.000
- Tọa độ
- 43,48° B, 1,56° T
- Múi giờ
- Europe/Paris
- Giá cả cho
- thg 9 2026
Một người cần khoảng 1.982 US$ mỗi tháng ở Biarritz, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 67% so với New York. Lương ròng trung bình là 2.314 US$ mỗi tháng.
Mức độ đáng sống
Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 6 trong số đó có dữ liệu cho Biarritz; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.
- Sức mua25%68
- An toànquốc gia20%47
- Y tếquốc gia15%64
- Khí hậu10%Thiếu dữ liệu
- Chất lượng không khíquốc gia10%57
- Kết nối mạngquốc gia10%74
- Chi phí10%36
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
- Sức mua, 25%
- Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
- An toàn, 20%
- Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
- Y tế, 15%
- Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
- Khí hậu, 10%
- Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
- Chất lượng không khí, 10%
- AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
- Kết nối mạng, 10%
- Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
- Chi phí, 10%
- Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
- Hạng mức độ đáng sống tại Pháp
- #65
- Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
- #2.246
Chi phí
Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.
Giá cả
55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.
Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).
| Mặt hàng | Biarritz | New York | Chênh lệch |
|---|---|---|---|
| Nhà hàng | |||
| Bữa ăn, nhà hàng bình dân | 20,48 US$ | 25,00 US$ | −18% |
| Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món) | 79,65 US$ | 140 US$ | −43% |
| Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương) | 14,22 US$ | 14,00 US$ | +2% |
| Bia nội địa (0,5 l, bia hơi) | 7,96 US$ | 8,00 US$ | −1% |
| Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng) | 6,83 US$ | 10,00 US$ | −32% |
| Cappuccino (loại thường) | 3,75 US$ | 6,38 US$ | −41% |
| Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l) | 2,96 US$ | 3,80 US$ | −22% |
| Nước suối (chai 0,33 l) | 1,42 US$ | 2,90 US$ | −51% |
| Chợ | |||
| Sữa (1 l) | 1,23 US$ | 1,36 US$ | −10% |
| Bánh mì trắng tươi (500g) | 2,02 US$ | 4,69 US$ | −57% |
| Gạo trắng (1 kg) | 2,28 US$ | 6,97 US$ | −67% |
| Trứng (12 quả) | 3,65 US$ | 5,73 US$ | −36% |
| Phô mai nội địa (1 kg) | 14,02 US$ | 17,38 US$ | −19% |
| Ức gà phi lê (1 kg) | 16,44 US$ | 15,11 US$ | +9% |
| Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương) | 22,30 US$ | 17,77 US$ | +25% |
| Táo (1 kg) | 3,39 US$ | 6,11 US$ | −45% |
| Chuối (1 kg) | 2,27 US$ | 2,20 US$ | +3% |
| Cam (1 kg) | 3,41 US$ | 5,77 US$ | −41% |
| Cà chua (1 kg) | 4,48 US$ | 6,25 US$ | −28% |
| Khoai tây (1 kg) | 2,26 US$ | 3,47 US$ | −35% |
| Hành tây (1 kg) | 2,62 US$ | 4,17 US$ | −37% |
| Xà lách (1 cây) | 1,36 US$ | 2,72 US$ | −50% |
| Nước suối (chai 1,5 l) | 0,52 US$ | 2,50 US$ | −79% |
| Rượu vang, tầm trung (1 chai) | 10,24 US$ | 20,00 US$ | −49% |
| Bia nội địa (chai 0,5 l) | 3,98 US$ | 3,21 US$ | +24% |
| Bia nhập khẩu (chai 0,33 l) | 3,41 US$ | 3,96 US$ | −14% |
| Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro) | 13,37 US$ | 19,00 US$ | −30% |
| Giao thông | |||
| Vé một lượt, phương tiện công cộng | 1,65 US$ | 3,00 US$ | −45% |
| Vé tháng, giá thường | 43,24 US$ | 140 US$ | −69% |
| Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường | 2,28 US$ | 3,00 US$ | −24% |
| Taxi, 1 km, biểu giá thường | 1,89 US$ | 2,18 US$ | −13% |
| Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường | 38,23 US$ | 42,00 US$ | −9% |
| Xăng (1 l) | 2,01 US$ | 1,10 US$ | +83% |
| Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương) | 35.158 US$ | 35.458 US$ | −1% |
| Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương) | 35.090 US$ | 25.309 US$ | +39% |
| Tiện ích, mỗi tháng | |||
| Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác) | 224 US$ | 232 US$ | −3% |
| Gói cước di động (gọi + 10GB data) | 15,79 US$ | 73,50 US$ | −79% |
| Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL) | 31,57 US$ | 71,93 US$ | −56% |
| Thể thao và giải trí | |||
| Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn) | 73,96 US$ | 126 US$ | −41% |
| Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần) | 23,89 US$ | 62,38 US$ | −62% |
| Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế | 10,24 US$ | 23,00 US$ | −55% |
| Chăm sóc trẻ em | |||
| Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ) | 806 US$ | 3.366 US$ | −76% |
| Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ) | 13.654 US$ | 60.589 US$ | −77% |
| Quần áo và giày dép | |||
| 1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự) | 120 US$ | 72,80 US$ | +65% |
| 1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M) | 45,51 US$ | 53,22 US$ | −14% |
| 1 đôi giày chạy Nike, tầm trung | 108 US$ | 118 US$ | −8% |
| 1 đôi giày da công sở nam | 142 US$ | 125 US$ | +14% |
| Tiền thuê nhà, mỗi tháng | |||
| Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm | 931 US$ | 4.438 US$ | −79% |
| Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm | 812 US$ | 3.033 US$ | −73% |
| Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm | 2.200 US$ | 9.242 US$ | −76% |
| Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm | 1.802 US$ | 5.461 US$ | −67% |
| Mua căn hộ | |||
| Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm | 10.430 US$ | 18.759 US$ | −44% |
| Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm | 7.775 US$ | 6.523 US$ | +19% |
| Lương và tài chính | |||
| Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế | 2.314 US$ | 5.163 US$ | −55% |
| Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%) | 3,70% | 6,49% | −2,8 điểm |
Ba năm biến động giá
Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.
Hiện các giá trị theo tháng
| Tháng | Chỉ số giỏ hàng cơ bản | Tiền thuê, 1 phòng ngủ | Lương ròng |
|---|---|---|---|
| thg 9 2026 | 67,7 | 931 US$ | 2.314 US$ |
| thg 6 2026 | — | — | — |
| thg 5 2026 | 69,9 | 961 US$ | 2.387 US$ |
| thg 2 2026 | 70,3 | 970 US$ | 2.410 US$ |
| thg 12 2025 | 68,9 | 949 US$ | 2.359 US$ |
| thg 11 2025 | 68,5 | 943 US$ | 2.344 US$ |
| thg 9 2025 | — | 858 US$ | 2.280 US$ |
| thg 5 2025 | — | 814 US$ | 2.349 US$ |
| thg 4 2025 | — | 806 US$ | 2.419 US$ |
| thg 3 2025 | — | 786 US$ | 2.503 US$ |
| thg 2 2025 | — | 756 US$ | 2.454 US$ |
| thg 1 2025 | — | 751 US$ | 2.440 US$ |
| thg 12 2024 | — | 758 US$ | 2.564 US$ |
| thg 11 2024 | — | 770 US$ | 2.631 US$ |
| thg 10 2024 | — | 789 US$ | 2.697 US$ |
| thg 9 2024 | — | 829 US$ | 2.915 US$ |
| thg 8 2024 | — | 812 US$ | 2.854 US$ |
| thg 7 2024 | — | 804 US$ | 2.825 US$ |
| thg 6 2024 | — | 808 US$ | 2.839 US$ |
| thg 5 2024 | — | — | 2.845 US$ |
| thg 4 2024 | — | — | 2.847 US$ |
| thg 3 2024 | — | — | 2.861 US$ |
| thg 2 2024 | — | — | 2.853 US$ |
| thg 1 2024 | — | — | 2.892 US$ |
| thg 12 2023 | 63,1 | 1.223 US$ | 2.887 US$ |
| thg 11 2023 | 54,9 | 1.183 US$ | 2.793 US$ |
| thg 10 2023 | 54,8 | 1.181 US$ | 2.790 US$ |
An toàn
Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.
Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Pháp
Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Biarritz.
Chất lượng cuộc sống
Các chỉ số do Numbeo công bố cho Biarritz. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.
Numbeo chưa xếp hạng Biarritz về chất lượng cuộc sống.
Khí hậu
Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.
Chưa có chuẩn khí hậu theo tháng cho Biarritz.
- Trung bình năm
- —
- Tháng nóng nhất
- —
- Tháng lạnh nhất
- —
- Lượng mưa một năm
- —
- Độ ẩmTương đối, trung bình năm
- —
- NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
- —
- Ngày quang mâyMột năm
- —
- Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
- —
Không khí, internet và nhà ở
30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.
Khí
Ước tính cấp quốc giaKhông có số liệu chất lượng không khí cho Biarritz.
Internet
Trung vị Pháp; thành phố chưa có trong danh sách- Tải lên
- 259Mbps, cố định
- Độ trễ
- 8ms, cố định
- Tải xuống di động
- 133Mbps
- Độ trễ di động
- 27ms
Speedtest Global Index, thg 8 2026.
Nhà ở
- Giá nhà so với thu nhập
- 19,7Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
- Giá nhà so với tiền thuê
- 45,0Số năm tiền thuê, trung tâm
- Suất sinh lời thuê
- 2,2%Gộp, trung tâm
- Lãi suất vay mua nhà
- 3,70%Cố định 20 năm
- 80 m² ở trung tâm
- 30,1Số năm lương ròng
Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.
Dân cư & xã hội
Ai sống ở Biarritz, và Pháp chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.
- Dân sốĐô thị, Wikidata
- 26.206
- Mật độĐô thị, Wikidata
- 2.248 trên km²
- Độ caoĐô thị, Wikidata
- 27 m
- Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
- 42,7 tuổi
- Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
- 22%
- Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
- 14%
Tôn giáo
Toàn quốc- Kitô giáo50%
- Không tôn giáo33%
- Hồi giáo4,0%
- Phật giáo2,0%
- Do Thái giáo1,0%
- Tôn giáo khác1,0%
Chỉ số đa dạng 0,64, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.
Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020
Ngôn ngữ
Toàn quốc- Tiếng PhápChính thức100%
- Tiếng Catalan
- Tiếng Basque
- Tiếng Hà Lan
Trình độ tiếng Anh ở mức trung bình (điểm EF 539).
Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index
Cách xã hội vận hành
Toàn quốcSáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.
- Bạn hay nhóm của bạn71Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
- Bình đẳng32Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
- Quy tắc và sự chắc chắn86Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
- Thành công hay quan tâm43Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
- Nhìn xa63Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
- Tận hưởng cuộc sống48Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng
Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015
Tự do
Toàn quốcFreedom HouseTự do
- Freedom in the World Freedom House89
- Democracy Index EIU, trên 108,0
- Tự do báo chí RSF77
- Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex74
- Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế36%
Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026
Hạnh phúc
Toàn quốcNguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026
Các thành phố giống Biarritz
Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.
Về các con số này
Các con số trên trang này dựa trên gì.
- Độ tin cậy
- Độ tin cậy trung bình
- Người đóng góp
- 15Khảo sát giá của Numbeo
- Giá mới nhất
- thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
- Số tháng có giá
- 6/1212 tháng gần nhất
- Mặt hàng đã định giá
- 100%Trong số 55 mặt hàng
- Vị trí
- Đã khớp với danh sách GeoNames mở rộng
- Chỉ số được xây dựng lại
- 26 thg 9, 2026