Antibes

Pháp

Dân số
76.000
Tọa độ
43,58° B, 7,12° Đ
Múi giờ
Europe/Paris
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 2.136 US$ mỗi tháng ở Antibes, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 64% so với New York. Lương ròng trung bình là 2.927 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao32 người đóng góp
Antibes tại 43,58° B, 7,12° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 6 trong số đó có dữ liệu cho Antibes; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.

59trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%73
  • An toànquốc gia20%47
  • Y tếquốc gia15%64
  • Khí hậu10%Thiếu dữ liệu
  • Chất lượng không khíquốc gia10%57
  • Kết nối mạngquốc gia10%74
  • Chi phí10%31
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#641
Hạng mức độ đáng sống tại Pháp
#59
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#2.448

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
70,5
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
−4,1%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
25,3
New York = 100
+3,7%trong 12 tháng
Sức mua
156,6
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
2.927 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
2.136 US$
1.059 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
5.766 US$
3.901 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.077 US$
37% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
10,6
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Antibes, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngAntibesNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân20,66 US$25,00 US$−17%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)91,84 US$140 US$−34%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)14,92 US$14,00 US$+7%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)8,04 US$8,00 US$0%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)8,04 US$10,00 US$−20%
Cappuccino (loại thường)3,82 US$6,37 US$−40%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)3,04 US$3,80 US$−20%
Nước suối (chai 0,33 l)2,20 US$2,89 US$−24%
Chợ
Sữa (1 l)1,72 US$1,36 US$+26%
Bánh mì trắng tươi (500g)2,37 US$4,68 US$−49%
Gạo trắng (1 kg)2,76 US$6,97 US$−60%
Trứng (12 quả)4,91 US$5,73 US$−14%
Phô mai nội địa (1 kg)21,81 US$17,38 US$+25%
Ức gà phi lê (1 kg)17,30 US$15,11 US$+14%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)20,28 US$17,77 US$+14%
Táo (1 kg)4,30 US$6,11 US$−30%
Chuối (1 kg)2,53 US$2,20 US$+15%
Cam (1 kg)2,57 US$5,77 US$−55%
Cà chua (1 kg)4,13 US$6,25 US$−34%
Khoai tây (1 kg)2,87 US$3,47 US$−17%
Hành tây (1 kg)3,14 US$4,17 US$−25%
Xà lách (1 cây)1,76 US$2,72 US$−35%
Nước suối (chai 1,5 l)0,82 US$2,50 US$−67%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)9,18 US$20,00 US$−54%
Bia nội địa (chai 0,5 l)3,64 US$3,21 US$+13%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)3,76 US$3,96 US$−5%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)13,78 US$19,00 US$−27%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng1,72 US$3,00 US$−43%
Vé tháng, giá thường45,92 US$140 US$−67%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường3,44 US$3,00 US$+15%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,72 US$2,18 US$−21%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường29,62 US$42,00 US$−29%
Xăng (1 l)2,20 US$1,10 US$+100%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)35.472 US$35.458 US$0%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)36.516 US$25.309 US$+44%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)17,09 US$73,50 US$−77%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)34,29 US$71,93 US$−52%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)40,18 US$126 US$−68%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)13,78 US$62,38 US$−78%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế12,57 US$23,00 US$−45%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)1.148 US$3.366 US$−66%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)13.412 US$60.589 US$−78%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)114 US$72,80 US$+57%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)50,50 US$53,22 US$−5%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung111 US$118 US$−6%
1 đôi giày da công sở nam184 US$125 US$+47%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm1.077 US$4.417 US$−76%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm904 US$3.033 US$−70%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.865 US$9.242 US$−80%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.751 US$5.461 US$−68%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm6.957 US$18.759 US$−63%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm5.453 US$6.523 US$−16%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế2.927 US$5.178 US$−43%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)3,85%6,49%−2,6 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202669,91.068 US$2.901 US$
thg 8 2026—1.087 US$2.953 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202669,61.121 US$2.848 US$
thg 4 202673,41.120 US$2.791 US$
thg 1 202673,11.059 US$2.735 US$
thg 12 202568,81.021 US$2.714 US$
thg 11 202568,41.014 US$2.706 US$
thg 9 202573,01.039 US$2.869 US$
thg 5 202572,8980 US$2.586 US$
thg 4 202573,4967 US$2.571 US$
thg 3 202571,6890 US$2.481 US$
thg 2 202569,2860 US$2.398 US$
thg 1 202566,3860 US$2.374 US$
thg 12 202466,9867 US$2.393 US$
thg 11 202470,5895 US$2.470 US$
thg 10 202471,9904 US$2.495 US$
thg 9 202473,1924 US$2.549 US$
thg 8 202471,7902 US$2.490 US$
thg 7 202471,5893 US$2.613 US$
thg 6 202470,8897 US$2.625 US$
thg 5 202469,2898 US$2.628 US$
thg 4 202464,4894 US$2.618 US$
thg 3 202463,7878 US$2.697 US$
thg 2 202462,4844 US$1.331 US$
thg 1 202464,7834 US$2.812 US$
thg 12 202372,7814 US$2.843 US$
thg 11 202371,7837 US$2.865 US$
thg 10 202369,9811 US$2.803 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Pháp

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Antibes.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Antibes. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
82,8
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
35,3
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
76,5
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
81,7

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Chưa có chuẩn khí hậu theo tháng cho Antibes.

Trung bình năm
—
Tháng nóng nhất
—
Tháng lạnh nhất
—
Lượng mưa một năm
—
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
—
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
—
Ngày quang mâyMột năm
—
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
—

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Ước tính cấp quốc gia

Không có số liệu chất lượng không khí cho Antibes.

Internet

Trung vị Pháp; thành phố chưa có trong danh sách
332Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
259Mbps, cố định
Độ trễ
8ms, cố định
Tải xuống di động
133Mbps
Độ trễ di động
27ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

6.957 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 5.453 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
10,6Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
30,1Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
3,3%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
3,85%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
15,8Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Antibes, và Pháp chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
77.637
Mật độĐô thị, Wikidata
2.932 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
0 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
42,7 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
22%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
14%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo50%
  • Không tôn giáo33%
  • Hồi giáo4,0%
  • Phật giáo2,0%
  • Do Thái giáo1,0%
  • Tôn giáo khác1,0%

Chỉ số đa dạng 0,64, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng PhápChính thức100%
  • Tiếng Catalan
  • Tiếng Basque
  • Tiếng Hà Lan

Trình độ tiếng Anh ở mức trung bình (điểm EF 539).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn71Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng32Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn86Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm43Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa63Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống48Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House89
  • Democracy Index EIU, trên 108,0
  • Tự do báo chí RSF77
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex74
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế36%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,6/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Antibes

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
32Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
8/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với danh sách GeoNames mở rộng
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.