Vantaa

Phần Lan

Dân số
253.000
Tọa độ
60,29° B, 25,04° Đ
Múi giờ
Europe/Helsinki
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 2.044 US$ mỗi tháng ở Vantaa, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 65% so với New York. Lương ròng trung bình là 2.754 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy trung bình11 người đóng góp
Vantaa tại 60,29° B, 25,04° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

63trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%72
  • An toànquốc gia20%62
  • Y tếquốc gia15%64
  • Khí hậu10%51
  • Chất lượng không khí10%100
  • Kết nối mạngquốc gia10%47
  • Chi phí10%33
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống tại Phần Lan
#21
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#2.312

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
63,9
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
21,8
New York = 100
Sức mua
154,0
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
2.754 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
2.044 US$
960 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
4.443 US$
2.851 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.084 US$
39% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
5,7
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Vantaa, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngVantaaNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân15,50 US$25,00 US$−38%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)91,84 US$140 US$−34%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)11,48 US$14,00 US$−18%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)6,89 US$8,00 US$−14%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)6,89 US$10,00 US$−31%
Cappuccino (loại thường)4,40 US$6,37 US$−31%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)2,87 US$3,80 US$−24%
Nước suối (chai 0,33 l)2,10 US$2,89 US$−27%
Chợ
Sữa (1 l)1,11 US$1,36 US$−18%
Bánh mì trắng tươi (500g)2,76 US$4,68 US$−41%
Gạo trắng (1 kg)2,67 US$6,97 US$−62%
Trứng (12 quả)3,56 US$5,73 US$−38%
Phô mai nội địa (1 kg)7,50 US$17,38 US$−57%
Ức gà phi lê (1 kg)12,36 US$15,11 US$−18%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)22,34 US$17,77 US$+26%
Táo (1 kg)2,30 US$6,11 US$−62%
Chuối (1 kg)1,86 US$2,20 US$−15%
Cam (1 kg)2,30 US$5,77 US$−60%
Cà chua (1 kg)3,92 US$6,25 US$−37%
Khoai tây (1 kg)1,07 US$3,47 US$−69%
Hành tây (1 kg)1,75 US$4,17 US$−58%
Xà lách (1 cây)1,73 US$2,72 US$−36%
Nước suối (chai 1,5 l)1,65 US$2,50 US$−34%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)12,57 US$20,00 US$−37%
Bia nội địa (chai 0,5 l)3,25 US$3,21 US$+1%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)3,56 US$3,96 US$−10%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)12,63 US$19,00 US$−34%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng3,67 US$3,00 US$+22%
Vé tháng, giá thường79,55 US$140 US$−43%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường10,33 US$3,00 US$+244%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,84 US$2,18 US$−16%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường126 US$42,00 US$+201%
Xăng (1 l)2,02 US$1,10 US$+84%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)37.545 US$35.458 US$+6%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)40.816 US$25.309 US$+61%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)28,70 US$73,50 US$−61%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)19,80 US$71,93 US$−72%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)44,00 US$126 US$−65%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)37,02 US$62,38 US$−41%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế17,22 US$23,00 US$−25%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)354 US$3.366 US$−89%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)34.438 US$60.589 US$−43%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)98,03 US$72,80 US$+35%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)44,20 US$53,22 US$−17%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung115 US$118 US$−3%
1 đôi giày da công sở nam160 US$125 US$+28%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm1.084 US$4.417 US$−75%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm792 US$3.033 US$−74%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.593 US$9.242 US$−83%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.355 US$5.461 US$−75%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm4.061 US$18.759 US$−78%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm2.159 US$6.523 US$−67%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế2.754 US$5.178 US$−47%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)4,00%6,49%−2,5 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202679,61.074 US$2.730 US$
thg 6 2026———
thg 5 202682,11.108 US$2.817 US$
thg 2 202683,31.119 US$2.682 US$
thg 12 202581,01.071 US$2.646 US$
thg 11 202579,91.026 US$2.462 US$
thg 7 202576,81.057 US$2.468 US$
thg 5 202553,41.012 US$2.282 US$
thg 4 202553,21.006 US$2.268 US$
thg 3 202552,1987 US$2.226 US$
thg 2 202549,8943 US$2.126 US$
thg 1 202550,8942 US$2.124 US$
thg 12 202451,3932 US$2.141 US$
thg 11 202452,7949 US$2.179 US$
thg 10 202454,4964 US$2.214 US$
thg 9 202455,2985 US$2.430 US$
thg 8 202454,1964 US$2.378 US$
thg 7 202452,2962 US$2.371 US$
thg 6 202461,9955 US$2.355 US$
thg 5 202462,1959 US$2.365 US$
thg 4 202461,4948 US$2.337 US$
thg 3 202466,01.014 US$2.389 US$
thg 2 202460,8920 US$2.426 US$
thg 1 202442,2910 US$2.520 US$
thg 12 202362,3911 US$2.506 US$
thg 11 202362,3954 US$2.401 US$
thg 10 202361,6893 US$2.812 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Phần Lan

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Vantaa.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Vantaa. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Numbeo chưa xếp hạng Vantaa về chất lượng cuộc sống.

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
5,1 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
17,6 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 2
−6,3 °C
Lượng mưa một năm
732 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
88%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
2,6 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
4
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
51

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
22
PM2.5
2,6µg/m³, trung bình
Điểm không khí
1000-100

Internet

Trung vị Phần Lan; thành phố chưa có trong danh sách
169Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
87Mbps, cố định
Độ trễ
9ms, cố định
Tải xuống di động
117Mbps
Độ trễ di động
20ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

4.061 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 2.159 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
5,7Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
18,7Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
5,3%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
4,00%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
9,8Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Vantaa, và Phần Lan chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
248.199
Mật độĐô thị, Wikidata
125.989 trên km²
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
44,0 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2024
14%
Sinh ở nước ngoàiĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2024
23%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo69%
  • Không tôn giáo31%
  • Tôn giáo khác0,8%

Chỉ số đa dạng 0,44, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Phần LanChính thức86%
  • Tiếng Thụy ĐiểnChính thức5,2%
  • Tiếng Nga1,7%

Trình độ tiếng Anh ở mức rất cao (điểm EF 603).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2022

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn63Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng67Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn59Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm26Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa38Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống57Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House100
  • Democracy Index EIU, trên 109,3
  • Tự do báo chí RSF87
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex76
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế46%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
7,8/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Vantaa

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy trung bình
Người đóng góp
11Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
5/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.