Lappeenranta

Phần Lan

Dân số
73.000
Tọa độ
61,06° B, 28,19° Đ
Múi giờ
Europe/Helsinki
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.658 US$ mỗi tháng ở Lappeenranta, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 72% so với New York. Lương ròng trung bình là 2.894 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy trung bình18 người đóng góp
Lappeenranta tại 61,06° B, 28,19° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 6 trong số đó có dữ liệu cho Lappeenranta; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.

65trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%81
  • An toànquốc gia20%62
  • Y tếquốc gia15%64
  • Khí hậu10%Thiếu dữ liệu
  • Chất lượng không khíquốc gia10%70
  • Kết nối mạngquốc gia10%47
  • Chi phí10%48
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống tại Phần Lan
#14
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.776

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
55,9
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
−4,6%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
17,7
New York = 100
+6,4%trong 12 tháng
Sức mua
201,9
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
2.894 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.658 US$
857 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
4.252 US$
3.000 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
800 US$
28% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
—
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Lappeenranta, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngLappeenrantaNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân14,22 US$25,00 US$−43%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)88,75 US$140 US$−37%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)11,57 US$14,00 US$−17%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)7,83 US$8,00 US$−2%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)9,10 US$10,00 US$−9%
Cappuccino (loại thường)3,57 US$6,38 US$−44%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)2,73 US$3,80 US$−28%
Nước suối (chai 0,33 l)1,72 US$2,90 US$−41%
Chợ
Sữa (1 l)1,25 US$1,36 US$−8%
Bánh mì trắng tươi (500g)2,47 US$4,69 US$−47%
Gạo trắng (1 kg)1,86 US$6,97 US$−73%
Trứng (12 quả)3,26 US$5,73 US$−43%
Phô mai nội địa (1 kg)8,25 US$17,38 US$−53%
Ức gà phi lê (1 kg)14,21 US$15,11 US$−6%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)11,38 US$17,77 US$−36%
Táo (1 kg)2,37 US$6,11 US$−61%
Chuối (1 kg)2,11 US$2,20 US$−4%
Cam (1 kg)2,26 US$5,77 US$−61%
Cà chua (1 kg)3,95 US$6,25 US$−37%
Khoai tây (1 kg)1,11 US$3,47 US$−68%
Hành tây (1 kg)1,52 US$4,17 US$−64%
Xà lách (1 cây)2,89 US$2,72 US$+6%
Nước suối (chai 1,5 l)1,65 US$2,50 US$−34%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)13,65 US$20,00 US$−32%
Bia nội địa (chai 0,5 l)3,18 US$3,21 US$−1%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)3,35 US$3,96 US$−15%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)11,04 US$19,00 US$−42%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng3,81 US$3,00 US$+27%
Vé tháng, giá thường65,99 US$140 US$−53%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường4,44 US$3,00 US$+48%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,35 US$2,18 US$−38%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường67,59 US$42,00 US$+61%
Xăng (1 l)2,11 US$1,10 US$+92%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)30.112 US$35.458 US$−15%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)29.200 US$25.309 US$+15%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)96,71 US$232 US$−58%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)25,03 US$73,50 US$−66%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)22,76 US$71,93 US$−68%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)48,51 US$126 US$−61%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)22,76 US$62,38 US$−64%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế18,20 US$23,00 US$−21%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)336 US$3.366 US$−90%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)—60.589 US$—
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)56,83 US$72,80 US$−22%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)49,51 US$53,22 US$−7%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung91,02 US$118 US$−23%
1 đôi giày da công sở nam157 US$125 US$+25%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm800 US$4.438 US$−82%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm609 US$3.033 US$−80%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.252 US$9.242 US$−86%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.039 US$5.461 US$−81%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm3.227 US$18.759 US$−83%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm—6.523 US$—
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế2.894 US$5.163 US$−44%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)3,51%6,49%−3,0 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202646,3800 US$2.894 US$
thg 8 2026—814 US$2.945 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 4 202653,7746 US$3.179 US$
thg 3 202652,8790 US$3.122 US$
thg 2 202654,1810 US$3.203 US$
thg 12 202549,5750 US$3.173 US$
thg 11 202548,9740 US$3.130 US$
thg 10 2025——3.153 US$
thg 9 202549,7752 US$3.182 US$
thg 5 202542,1718 US$3.037 US$
thg 4 202542,8730 US$3.088 US$
thg 3 202540,4689 US$2.914 US$
thg 2 202539,1667 US$2.821 US$
thg 1 202538,7666 US$2.815 US$
thg 12 202438,3668 US$2.823 US$
thg 11 202440,6679 US$2.872 US$
thg 10 202439,3699 US$2.958 US$
thg 9 202440,3713 US$3.017 US$
thg 8 202439,6695 US$2.939 US$
thg 7 202439,2688 US$2.909 US$
thg 6 202439,6694 US$2.937 US$
thg 5 202439,7740 US$2.620 US$
thg 4 202439,8739 US$2.616 US$
thg 3 202440,6745 US$2.637 US$
thg 2 202456,2743 US$2.164 US$
thg 1 202473,2756 US$2.201 US$
thg 12 202373,0752 US$2.190 US$
thg 11 202370,5727 US$2.119 US$
thg 10 202370,2727 US$2.116 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Phần Lan

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Lappeenranta.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Lappeenranta. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Numbeo chưa xếp hạng Lappeenranta về chất lượng cuộc sống.

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Chưa có chuẩn khí hậu theo tháng cho Lappeenranta.

Trung bình năm
—
Tháng nóng nhất
—
Tháng lạnh nhất
—
Lượng mưa một năm
—
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
—
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
—
Ngày quang mâyMột năm
—
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
—

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Ước tính cấp quốc gia

Không có số liệu chất lượng không khí cho Lappeenranta.

Internet

Trung vị Phần Lan; thành phố chưa có trong danh sách
169Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
87Mbps, cố định
Độ trễ
9ms, cố định
Tải xuống di động
117Mbps
Độ trễ di động
20ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

3.227 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm
Giá nhà so với thu nhập
—Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
19,6Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
5,1%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
3,70%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
7,4Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Lappeenranta, và Phần Lan chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
73.241
Mật độĐô thị, Wikidata
253 trên km²
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
44,0 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
24%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
9,2%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo69%
  • Không tôn giáo31%
  • Tôn giáo khác0,8%

Chỉ số đa dạng 0,44, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Phần LanChính thức86%
  • Tiếng Thụy ĐiểnChính thức5,2%
  • Tiếng Nga1,7%

Trình độ tiếng Anh ở mức rất cao (điểm EF 603).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2022

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn63Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng67Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn59Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm26Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa38Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống57Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House100
  • Democracy Index EIU, trên 109,3
  • Tự do báo chí RSF87
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex76
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế46%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
7,8/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Lappeenranta

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy trung bình
Người đóng góp
18Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
9/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
96%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với danh sách GeoNames mở rộng
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.