Halle

Đức

Dân số
21.000
Tọa độ
52,06° B, 8,36° Đ
Múi giờ
Europe/Berlin
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.719 US$ mỗi tháng ở Halle, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 71% so với New York. Lương ròng trung bình là 2.622 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy trung bình9 người đóng góp
Halle tại 52,06° B, 8,36° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 6 trong số đó có dữ liệu cho Halle; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.

60trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%77
  • An toànquốc gia20%56
  • Y tếquốc gia15%61
  • Khí hậu10%Thiếu dữ liệu
  • Chất lượng không khíquốc gia10%63
  • Kết nối mạngquốc gia10%41
  • Chi phí10%46
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống tại Đức
#85
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.833

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
74,8
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
12,8
New York = 100
Sức mua
174,3
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
2.622 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.719 US$
1.124 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
4.501 US$
3.410 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
596 US$
23% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
5,4
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Halle, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngHalleNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân17,22 US$25,00 US$−31%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)91,84 US$140 US$−34%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)11,48 US$14,00 US$−18%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)4,88 US$8,00 US$−39%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)4,30 US$10,00 US$−57%
Cappuccino (loại thường)3,42 US$6,37 US$−46%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)3,16 US$3,80 US$−17%
Nước suối (chai 0,33 l)2,67 US$2,89 US$−8%
Chợ
Sữa (1 l)1,32 US$1,36 US$−3%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,94 US$4,68 US$−59%
Gạo trắng (1 kg)3,45 US$6,97 US$−51%
Trứng (12 quả)3,80 US$5,73 US$−34%
Phô mai nội địa (1 kg)14,76 US$17,38 US$−15%
Ức gà phi lê (1 kg)12,59 US$15,11 US$−17%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)17,91 US$17,77 US$+1%
Táo (1 kg)3,38 US$6,11 US$−45%
Chuối (1 kg)2,08 US$2,20 US$−5%
Cam (1 kg)2,11 US$5,77 US$−63%
Cà chua (1 kg)4,09 US$6,25 US$−35%
Khoai tây (1 kg)1,16 US$3,47 US$−67%
Hành tây (1 kg)1,22 US$4,17 US$−71%
Xà lách (1 cây)1,99 US$2,72 US$−27%
Nước suối (chai 1,5 l)0,89 US$2,50 US$−64%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)6,88 US$20,00 US$−66%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,02 US$3,21 US$−68%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)1,44 US$3,96 US$−64%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)9,99 US$19,00 US$−47%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng3,44 US$3,00 US$+15%
Vé tháng, giá thường61,42 US$140 US$−56%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường4,02 US$3,00 US$+34%
Taxi, 1 km, biểu giá thường2,53 US$2,18 US$+16%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường40,18 US$42,00 US$−4%
Xăng (1 l)2,00 US$1,10 US$+82%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)32.472 US$35.458 US$−8%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)39.099 US$25.309 US$+54%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)25,14 US$73,50 US$−66%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)45,60 US$71,93 US$−37%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)41,33 US$126 US$−67%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)20,66 US$62,38 US$−67%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế11,42 US$23,00 US$−50%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)488 US$3.366 US$−86%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)10.332 US$60.589 US$−83%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)76,53 US$72,80 US$+5%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)54,53 US$53,22 US$+2%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung88,01 US$118 US$−25%
1 đôi giày da công sở nam121 US$125 US$−3%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm596 US$4.417 US$−87%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm423 US$3.033 US$−86%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.091 US$9.242 US$−88%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm721 US$5.461 US$−87%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm3.646 US$18.759 US$−81%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm2.040 US$6.523 US$−69%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế2.622 US$5.178 US$−49%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)3,95%6,49%−2,5 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202667,7590 US$2.599 US$
thg 6 2026———
thg 5 202668,9609 US$2.682 US$
thg 4 202667,7599 US$2.637 US$
thg 12 202568,6610 US$2.671 US$
thg 11 202567,6649 US$3.257 US$
thg 10 202568,5657 US$3.297 US$
thg 8 202569,0659 US$3.308 US$
thg 7 202558,0643 US$2.373 US$
thg 5 202557,0632 US$2.333 US$
thg 4 202555,1609 US$2.246 US$
thg 3 202555,4612 US$2.258 US$
thg 2 202552,9585 US$2.159 US$
thg 12 202452,9585 US$2.159 US$
thg 11 202453,3589 US$2.171 US$
thg 10 202456,8586 US$3.097 US$
thg 9 202457,3591 US$3.325 US$
thg 8 202456,9586 US$3.298 US$
thg 7 202456,0575 US$3.232 US$
thg 6 202455,9574 US$3.245 US$
thg 5 202455,6571 US$3.213 US$
thg 4 202455,9572 US$3.220 US$
thg 3 202456,7579 US$3.255 US$
thg 2 202456,3575 US$1.625 US$
thg 1 202457,0472 US$2.137 US$
thg 12 202385,4508 US$2.111 US$
thg 11 202382,2520 US$2.119 US$
thg 10 202393,8545 US$2.116 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Đức

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Halle.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Halle. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Numbeo chưa xếp hạng Halle về chất lượng cuộc sống.

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Chưa có chuẩn khí hậu theo tháng cho Halle.

Trung bình năm
—
Tháng nóng nhất
—
Tháng lạnh nhất
—
Lượng mưa một năm
—
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
—
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
—
Ngày quang mâyMột năm
—
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
—

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Ước tính cấp quốc gia

Không có số liệu chất lượng không khí cho Halle.

Internet

Trung vị Đức; thành phố chưa có trong danh sách
102Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
38Mbps, cố định
Độ trễ
12ms, cố định
Tải xuống di động
292Mbps
Độ trễ di động
17ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

3.646 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 2.040 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
5,4Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
27,8Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
3,6%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
3,95%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
9,3Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Halle, và Đức chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
21.366
Mật độĐô thị, Wikidata
307 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
122 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
46,9 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
24%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
20%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo69%
  • Không tôn giáo25%
  • Hồi giáo5,8%
  • Do Thái giáo0,3%
  • Phật giáo0,3%
  • Tôn giáo khác0,1%

Chỉ số đa dạng 0,46, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng ĐứcChính thức
  • Tiếng Frisia
  • Tiếng Đan Mạch

Trình độ tiếng Anh ở mức rất cao (điểm EF 615).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn67Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng65Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn65Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm66Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa83Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống40Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House95
  • Democracy Index EIU, trên 108,7
  • Tự do báo chí RSF84
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex80
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế32%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,9/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Halle

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy trung bình
Người đóng góp
9Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
6/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với danh sách GeoNames mở rộng
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.